Bài tập Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Mở Bài tập Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Mở 30 câu hỏi 30 phút Quản trị họcBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Mở 30 câu hỏi 30 phút Quản trị họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?A.Lợi tứcB.Tranh giànhC.Cạnh tranhD.Đấu tranh Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm gì? a) Đầu cơ tích trữ nâng giáA.Hủy hoại môi trườngB.Khai thác cạn kiệt tài nguyênC.Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?A.Giành ưu thế về khoa học và công nghệB.Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư côngC.Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trườngD.Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?A.Giành thị trường có lợi để bán hàngB.Tăng cường độc chiếm thị trườngC.Làm cho môi trường bị suy thoáiD.Tiếp cận bán hàng trực tuyến Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?A.Đầu cơ tích trữ để nâng giá caoB.Nền tảng của sản xuất hàng hoáC.Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợiD.Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?A.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tếB.Kích thích sức sản xuấtC.Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trườngD.Khai thác tối đa mọi nguồn lực Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về điều kiện sản xuất.A.Giá trị thặng dưB.Nguồn gốc nhân thânC.Quan hệ tài sảnD.Đơn vị kinh tế độc lập Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập là nguyên nhân gì trong cạnh tranh?A.Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lậpB.Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranhC.Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lậpD.Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?A.Cơ sởB.Triệt tiêuC.Nền tảngD.Động lực Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKích thích lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?A.Mặt hạn chế của cạnh tranhB.Nguyên nhân của cạnh tranhC.Vai trò của cạnh tranhD.Mục đích của cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?A.Khai thác tối đa mọi nguồn lựcB.Làm cho môi trường bị suy thoáiC.Kích thích sức sản xuấtD.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?A.Tiếp cận bán hàng trực tuyếnB.Giảm thiểu chi phí sản xuấtC.Tăng quy mô quảng cáoD.d) Bán hàng giả gây rối thị trường Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViệc nhiều chủ sản xuất và kinh doanh hàng giả là phản ánh nội dung nào dưới đây của việc cạnh tranh không lành mạnh?A.Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trườngB.Sử dụng những thủ đoạn phi phápC.Làm cho môi trường suy thoáiD.Triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh tranh?A.Cạnh tranh trực tuyếnB.Cạnh tranh tiêu cựcC.Cạnh tranh lành mạnhD.Cạnh tranh không lành mạnh Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNhận định nào dưới đây là đúng khi lý giải về cạnh tranh giữa người mua và người bán trên thị trường để hình thành giá cả thị trường?A.Người mua luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuấtB.Người bán luôn chấp nhận mức giá do người mua trảC.Người mua luôn muốn mua rẻ, người bán luôn muốn bán đắtD.Nhà nước ấn định mức giá phù hợp với người bán và người mua Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCông ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu M đãA.Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tếB.Kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao độngC.Vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dânD.Tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?A.Quy luật lưu thông tiền tệB.Quy luật cung cầuC.Quy luật cạnh tranhD.Quy luật giá trị Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDo quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên Facebook. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Xét về mặt bản chất kinh tế, các chủ thể kinh tế nào dưới đây sử dụng các biện pháp cạnh tranh không lành mạnh?A.Chị KB.Chị MC.Chị GD.Chị N Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtYếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?A.Chi phí sản xuấtB.Giá cảC.Năng suất lao độngD.Nguồn lực Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là gì?A.CầuB.Tổng cầuC.Tổng cungD.Cung Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ xác định tương ứng với giá cả và gì? a) Khả năng xác địnhA.Sản xuất xác địnhB.Nhu cầu xác địnhC.Thu nhập xác định Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?A.Cung giảm xuốngB.Cung tăng lênC.Cung không đổiD.Cung bằng cầu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng như thế nào?A.TăngB.GiảmC.Giữ nguyênD.Không đổi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ sẽ như thế nào?A.Không thay đổiB.Có xu hướng tăngC.Không biến độngD.Luôn cân bằng nhau Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa ai?A.Người bán và người bánB.Người mua và người muaC.Người sản xuất với người tiêu dùngD.Người sản xuất và người đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?A.Doanh nghiệp tăng cường năng lực sản xuấtB.Chính phủ khuyến khích đầu tưC.Nhu cầu của thị trường giảmD.Cung không kịp đáp ứng cầu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?A.Do cung < cầuB.Do cung = cầuC.Do cung, cầu rối loạnD.Do cung > cầu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?A.Cung = cầuB.Cung < cầuC.Cung > cầuD.Cầu tăng Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?A.Giữ nguyên quy mô sản xuấtB.Tái cơ cấu sản xuấtC.Mở rộng sản xuấtD.Thu hẹp sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?A.Cung tăngB.Cung < cầuC.Cung = cầuD.Cung > cầu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI