Bài tập trắc nghiệm quản trị kinh doanh quốc tế Chương 1 Bài tập trắc nghiệm quản trị kinh doanh quốc tế Chương 1 40 câu hỏi 30 phút Quản trị kinh doanh quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm quản trị kinh doanh quốc tế Chương 1 40 câu hỏi 30 phút Quản trị kinh doanh quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHình thức kinh doanh quốc tế bao gồm:A.Xuất nhập khẩu hàng hóa/dịch vụB.Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDIC.Liên doanh, liên kết đầu tư (hợp đồng quản lý, nhượng quyền thương mại, cấp phép kinh doanh)D.Tất cả các hình thức trên Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua từ nước ngoài được gọi là:A.Sản phẩm nội địaB.Sản phẩm xuất khẩuC.Sản phẩm quốc giaD.Sản phẩm nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBất kì một giao dịch thương mại diễn ra qua biên giới của hai hay nhiều quốc gia được gọi là:A.Xuất khẩuB.Thương mại điện tửC.Kinh doanh quốc tếD.Nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDầu Olive được sản xuất tại Ý và bán tại Mỹ là một trường hợp ví dụ nào sau đây?A.Nhãn hiệu toàn cầuB.Xuất khẩu MỹC.Nhập khẩu MỹD.Sản phẩm được chuẩn hóa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột công ty mở rộng đầu tư (dưới dạng marketing sản phẩm hoặc các công ty con sản xuất) ra nhiều quốc gia được gọi là:A.Công ty xuất khẩu trực tiếpB.Công ty đa quốc giaC.Công ty nước ngoàiD.Công ty có mối quan hệ làm ăn toàn cầu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCách đơn giản nhất để thâm nhập một thị trường nước ngoài là thông qua:A.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiB.Liên kết đầu tưC.Hợp đồng sản xuấtD.Xuất khẩu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột thỏa thuận mà theo đó một công ty cho phép công ty khác sử dụng tên, sản phẩm, bằng sáng chế, nhãn hiệu, nguyên vật liệu thô và các quy trình sản xuất được gọi là:A.Cấp phép kinh doanhB.Liên kết đầu tưC.Đầu tư trực tiếpD.Giao dịch thương mạiE.Nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMNC là từ viết tắt của:A.Multinational companiesB.Multinational corporationC.Multi nation cultureD.Mutual northern committee Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi 2 công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất các sản phẩm mới được gọi là:A.Sát nhậpB.Liên kết đầu tưC.Mua bán lạiD.Thỏa thuận sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtWTO là từ viết tắt của:A.World technology associationB.World time organizationC.World Trade OrganizationD.World tourism organization Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực quốc gia thì công ty phải khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:A.Đầu tư trực tiếp ra nước ngoàiB.Thực hiện liên doanh, liên kết đầu tư với đối tác nước ngoàiC.Xuất khẩuD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực đặc trưng của công ty, đồng thời lợi thế này được chuyển đổi trong công ty thì công ty khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:A.Thương mại xuất nhập khẩuB.Đầu tư trực tiếp ra nước ngoàiC.Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoàiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình thức:A.Thương mại xuất nhập khẩuB.Đầu tư trực tiếp ra nước ngoàiC.Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoàiD.Cả đầu tư và liên doanh Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViệc cấp phép sử dụng những nguồn lực của công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?A.Công nghệ phần mềmB.Thiết bị, linh kiện máy vi tínhC.Ngành hóa chất, dượcD.Không phải những ngành này. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLợi nhuận của những công ty liên minh được phân chia như thế nào là tùy thuộc vào:A.Mục đích chiến lược của hai bên đối tác.B.Mức đóng góp của hai bênC.Khả năng lĩnh hội của công tyD.Cả 3 yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà là:A.Giảm việc làm trong nướcB.Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.C.Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài.D.Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro ít nhất?A.Cấp phép kinh doanh.B.Nhượng quyền thương hiệu.C.Hợp đồng quản lý.D.Chìa khóa trao tayE.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiF.Xuất nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro cao nhất?A.Cấp phép kinh doanh.B.Nhượng quyền thương hiệu.C.Hợp đồng quản lý.D.Chìa khóa trao tayE.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiF.Xuất nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLựa chọn một phương thức thâm nhập thị trường quốc tế tối ưu phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?A.Năng lực cốt lõi của công ty.B.Chiến lược của công ty.C.Rủi ro về kinh tế, chính trị.D.Lợi thế cạnh tranh của quốc gia.E.Hàng rào thương mại quốc tếF.Tất cả các yếu tố trên Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong phát biểu sau “Trong khoảng thời gian gần đây (2009 – 2013) lượng FDI toàn cầu đang có xu hướng tập trung nhiều nhất vào các quốc gia G20”. Trong phát biểu trên G20 được hiểu là:A.20 nền kinh tế lớn nhất thế giới.B.20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước đang phát triển.C.20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước phát triển.D.20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước kém phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKể tên 3 hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến nhất:A.Cấp phép kinh doanh.B.Nhượng quyền thương hiệu.C.Liên doanh – liên kết đầu tư. (33.33% số điểm cho câu này)D.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (33.33% số điểm cho câu này)E.Thương mại xuất nhập khẩu (33.33% số điểm cho câu này)F.Đầu tư gián tiếp nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKể tên 3 khu vực kinh tế có kim ngạch xuất nhập khẩu cao nhất thế giới trong giai đoạn hiện nay?A.Trung Đông.B.Liên minh châu Âu (33.33% số điểm cho câu này)C.Nam Mỹ.D.Châu Á. (33.33% số điểm cho câu này)E.Bắc Mỹ (33.33% số điểm cho câu này)F.CIS Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHãy chọn 2 quốc gia có giá trị xuất nhập khẩu cao nhất thế giới hiện nay:A.Nhật Bản.B.Trung Quốc. (50% số điểm cho câu này)C.Đức.D.PhápE.Mỹ (50% số điểm cho câu này)F.Ấn ĐộG.CIS Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChọn lý do là động lực trở thành các MNEs của các công ty trong nước:A.Tối thiểu hóa rủi ro ở thị trường trong nước và quốc tếB.Nhu cầu vượt qua hàng rào thuế quan: EU, NAFTA…C.Tất cả phương án trênD.Chi phí sản xuất thấp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác nhân tố môi trường có ảnh hưởng đến chiến lược quốc tế hóa của doanh nghiệp bao gồm:A.Kinh tế, chính trị, văn hóaB.Kinh tế, kỹ thuật, văn hóaC.Kinh tế, kỹ thuật, chính trịD.Kinh tế, chính trị, xã hội Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtLợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp đa quốc gia có thể được xây dựng dựa trên:A.Quy mô vốn lớnB.Khả năng điều hành quản lý chuyên nghiệpC.Tất cả các yếu tố trênD.Uy tín thương hiệu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtDoanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào khi muốn mở rộng quy mô sản xuất và thâm nhập thị trường nước ngoài?A.Chiến lược quốc tế hóaB.Chiến lược chuyên môn hóaC.Chiến lược đa dạng hóaD.Chiến lược tăng trưởng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột doanh nghiệp muốn tham gia vào thị trường quốc tế nhưng không muốn đầu tư nhiều vốn có thể sử dụng phương thức nào sau đây?A.Cấp phép kinh doanhB.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiC.Mua lại công ty địa phươngD.Liên doanh với công ty nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMục tiêu của doanh nghiệp khi tham gia thị trường quốc tế có thể bao gồm:A.Mở rộng thị trườngB.Giảm chi phí sản xuấtC.Tăng cường khả năng cạnh tranhD.Tất cả các mục tiêu trên Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtDoanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược xuất khẩu hay đầu tư trực tiếp nước ngoài nếu sản phẩm của họ có tính độc đáo và lợi thế cạnh tranh?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiB.Xuất khẩuC.Nhượng quyền thương hiệuD.Cấp phép kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtMột doanh nghiệp có thể bảo vệ thị phần và mở rộng thị trường quốc tế thông qua:A.Chiến lược đa dạng hóa sản phẩmB.Chiến lược quốc tế hóaC.Chiến lược giảm giáD.Chiến lược quảng cáo Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhi doanh nghiệp muốn thâm nhập thị trường quốc tế thông qua liên doanh, yếu tố quan trọng nhất cần xem xét là:A.Đối tác có uy tín và kinh nghiệm quốc tếB.Mức độ cạnh tranh trên thị trường đóC.Quy định pháp lý của nước sở tạiD.Mức độ rủi ro về kinh tế và chính trị Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtMột công ty đa quốc gia có thể gặp khó khăn lớn nhất trong quá trình hoạt động tại nước ngoài do:A.Thiếu vốn đầu tưB.Sự khác biệt về văn hóa và pháp luậtC.Thiếu nguồn nhân lực chất lượng caoD.Môi trường kinh doanh không ổn định Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtDoanh nghiệp khi tham gia vào thị trường quốc tế cần phải:A.Nắm vững luật pháp quốc tế và luật pháp nước sở tạiB.Tìm đối tác kinh doanh quốc tế đáng tin cậyC.Có chiến lược giá cả cạnh tranhD.Đa dạng hóa sản phẩm phù hợp với thị trường địa phương Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChiến lược quốc tế hóa của doanh nghiệp cần được điều chỉnh phù hợp với:A.Sự thay đổi của môi trường kinh doanh quốc tếB.Khả năng tài chính của doanh nghiệpC.Nhu cầu thị trường trong nướcD.Khả năng sản xuất của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMột doanh nghiệp thành công trong chiến lược quốc tế hóa là do:A.Có lợi thế cạnh tranh mạnh mẽB.Nắm bắt được cơ hội thị trường quốc tếC.Điều hành quản lý hiệu quảD.Tất cả các yếu tố trên Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKhi doanh nghiệp quyết định mở rộng ra thị trường quốc tế, yếu tố nào sau đây được coi là cơ hội lớn nhất?A.Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩmB.Giảm chi phí sản xuấtC.Tăng cường khả năng cạnh tranh trong nướcD.Tăng cường uy tín thương hiệu trong nước Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtDoanh nghiệp nào có thể dễ dàng quốc tế hóa sản xuất nhất?A.Doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùngB.Doanh nghiệp sản xuất công nghệ caoC.Doanh nghiệp sản xuất nông sảnD.Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tài chính Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhi doanh nghiệp thâm nhập thị trường quốc tế thông qua mua lại công ty địa phương, lợi ích lớn nhất là:A.Có sẵn hệ thống phân phối và khách hàngB.Giảm chi phí đầu tư ban đầuC.Tăng cường khả năng cạnh tranh quốc tếD.Tăng cường uy tín thương hiệu quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtDoanh nghiệp nên lựa chọn phương thức thâm nhập thị trường nào nếu sản phẩm của họ cần sự điều chỉnh theo văn hóa và thị hiếu địa phương?A.Liên doanh với đối tác địa phươngB.Cấp phép kinh doanhC.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiD.Xuất khẩu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI