Bài Tập Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực Chương 8 Bài Tập Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực Chương 8 30 câu hỏi 30 phút Quản trị nguồn nhân lựcBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực Chương 8 30 câu hỏi 30 phút Quản trị nguồn nhân lựcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtQuan hệ lao động là:A.Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình lao động.B.Mối quan hệ giữa người với người trong và sau quá trình lao động.C. Sự liên quan giữa tập đoàn người này và tập đoàn người khác có địa vị khác nhau trong quá trình sản xuất.D.Là toàn bộ những quan hệ có liên quan đến quyền, nghĩa vụ, quyền lợi giữa các bên tham gia. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKỷ luật lao động là:A.Sự không đồng ý, là sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động về các mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động…B.Những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác.C. Những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng nên dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội.D.Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết……. là văn bản thỏa thuận giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A.Bộ luật lao động.B. Thỏa ước lao động tập thể.C.Hợp đồng lao động.D.Nội quy lao động. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBước đầu tiên trong nghe và ghi nhận bất bình là:A.Bình tĩnh, kiềm chế người lao động một cách thân mật.B.Người lao động tiếp cận vấn đề đến một mức độ hợp lí thì hãy thực hiện điều gì đó để giải quyết bất bình.C. Lắng nghe câu chuyện của người lao động, để cho người lao động bày tỏ sự phàn nàn trong lòng.D.Khích lệ người lao động bày tỏ tâm tư và làm cho người lao động thấy thỏa mãn và có tinh thần hợp tác. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBất bình tưởng tượng là:A. Bất bình tồn tại trong ý nghĩ của người lao động, họ cảm thấy mình đang bị kêu ca “người phụ trách không ưa tôi.”B.Người lao động giữ sự bực bội trong lòng không nói ra.C.Người lao động phàn nàn một cách cởi mở công khai.D.A, B đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác dạng nguồn gốc bất bình:A.Trong nội bộ tổ chức.B.Ngoài tổ chức.C.Trong nội bộ người lao động.D. Cả A, B, C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNguồn gốc bất bình ngoài tổ chức:A.Sự tuyên truyền về kinh tế và chính trị đưa đến người lao động những quan điểm sai lệch.B.Những điều kiện làm việc thấp kém, những lời phê bình phi lí của tổ chức.C.Việc đề bạt hay tăng lương không công bằng của người chủ.D.Sự không yêu thích công việc được phân công trong tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết……. là người quản lý điều hành doanh nghiệp (doanh nghiệp tư nhân) hoặc là những người được ủy quyền, thuê mướn, bổ nhiệm để trực tiếp thực hiện công việc quản lý điều hành doanh nghiệp và được toàn quyền sử dụng và trả công người lao động. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A.Người lao động.B.Người thợ.C. Người chủ sử dụng lao động.D.Cả A, B, C đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThỏa ước lao động tập thể là……….. giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động. Trong dấu “…….” cụm từ còn thiếu:A.Sự kí kết.B.Sự thỏa ước.C. Văn bản thỏa thuận.D.Sự thỏa thuận. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThỏa ước lao động tập thể áp dụng đối với:A.Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính sự nghiệp nhà nước (trong các tổ chức sự nghiệp dịch vụ hạch toán độc lập của các đơn vị hành chính).B.Những người làm trong các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị.C.Những người làm trong các doanh nghiệp đặc thù thuộc lực lượng vũ trang.D.Cả A, B, C đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết........là bất bình có nguyên nhân chính đáng, các sự kiện được biểu hiện rõ ràng, người lao động có thể được tranh luận với người quản lý. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A.Bất bình tưởng tượng.B. Bất bình rõ ràng.C.Bất bình im lặng.D.Bất bình được bày tỏ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLoại bất bình nào thường là kết quả của những đồn đại, bán tín bán nghi và chuyện lượm lặt:A. Bất bình tưởng tượng.B.Bất bình rõ ràng.C.Bất bình im lặng.D.Bất bình được bày tỏ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể người quản lý bộ phận thực hiện được trách nhiệm của mình về kỷ luật lao động thì cần sự hướng dẫn đào tạo của ai?A.Ban quản lý cấp cao.B.Công đoàn.C.Phòng quản trị nhân sự.D. Cả A, B, C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNgười lao động không rời khỏi nơi làm việc nhưng không làm việc hay làm việc cầm chừng. Đây là hình thức tranh chấp lao động nào?A.Đình công.B.Bãi công.C. Lãn công.D.Cả A, B, C đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKỷ luật lao động là những…….. quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng nên dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A.Nguyên tắc.B.Biện pháp.C. Tiêu chuẩn.D.Ràng buộc. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết“………là một sự tiến bộ xã hội, thừa nhận quyền của mọi người làm công ăn lương, được thông qua người đại diện của mình là công đoàn để xác định một cách tập thể những điều kiện lao động, đặc biệt là những điều kiện có lợi cho người lao động so với các quy định của pháp luật”. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A.Quan hệ lao động.B.Quá trình lao động.C.Hợp đồng lao động.D. Thỏa ước lao động tập thể. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCông đoàn là:A.Nguồn đào tạo và hướng dẫn cho người quản lý bộ phận về những vấn đề liên quan đến kỷ luật.B.Lực lượng hỗ trợ trong việc thi hành kỷ luật.C. Cả A, B đều đúng.D.Cả A, B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết……….. là những người làm việc với các chủ sử dụng lao động nhằm mục đích lấy tiền và các quyền điều khiển của người chủ trong thời gian làm việc. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A.Chủ sở hữu.B.Người lao động.C.Tập thể người lao động.D. Công nhân. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết……..là hình thức đấu tranh của công nhân viên đòi thực hiện những yêu sách về kinh tế, nghề nghiệp và nhiều khi cả những yêu sách về chính trị. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” là:A. Đình công.B.Bãi công.C.Lãn công.D.Bãi công và đình công. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNội dung nào sau đây không cần phải có trong hợp đồng lao động?A.Công việc phải làm: Tên công việc, chức danh công việc, nhiệm vụ lao động.B.Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi.C.Tiền lương.D. Tiền thưởng trong quá trình làm việc. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMục đích của việc ký kết hợp đồng lao động là:A.Đảm bảo quyền lợi cho người lao động.B.Đảm bảo quyền lợi cho người sử dụng lao động.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCơ sở để thiết lập mối quan hệ lao động hợp pháp là:A.Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động.B.Quy định của pháp luật lao động.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong quan hệ lao động, quyền của người lao động là:A.Được đảm bảo các điều kiện làm việc an toàn và thuận lợi.B.Được nghỉ ngơi đầy đủ sau giờ làm việc.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtQuyền lợi của người lao động trong hợp đồng lao động bao gồm:A.Mức lương thỏa thuận.B.Các chế độ bảo hiểm xã hội.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNgười lao động có quyền yêu cầu người sử dụng lao động thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến:A.Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.B.Các điều kiện làm việc và môi trường lao động an toàn.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThời gian thử việc của người lao động tối đa là bao lâu?A.30 ngày.B.45 ngày.C. 60 ngày.D.90 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHợp đồng lao động có thể chấm dứt khi:A.Hết thời gian thử việc.B.Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNgười lao động có thể đình công khi:A.Các yêu sách của họ liên quan đến điều kiện làm việc không được đáp ứng.B.Các điều kiện lao động không được cải thiện như đã thỏa thuận.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMối quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động được xác lập qua:A.Hợp đồng lao động.B.Thỏa ước lao động tập thể.C. Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNgười lao động có quyền tham gia vào hoạt động của công đoàn khi:A.Được sự đồng ý của người sử dụng lao động.B.Được công đoàn tổ chức mời tham gia.C. Không cần sự đồng ý của người sử dụng lao động.D.Không tham gia vào hoạt động của công đoàn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI