Bài tập trắc nghiệm Quản trị tài chính – Đề 3 Bài tập trắc nghiệm Quản trị tài chính – Đề 3 30 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Quản trị tài chính – Đề 3 30 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục tiêu chính của một doanh nghiệp là:A.Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạnB.Tối đa hóa giá trị cho cổ đôngC.Tối đa hóa doanh thuD.Tối thiểu hóa rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong quản trị tài chính, dòng tiền tự do (free cash flow) là:A.Doanh thu trừ chi phíB.Dòng tiền từ hoạt động kinh doanhC.Dòng tiền còn lại sau khi chi trả cho đầu tư và chi phí hoạt độngD.Dòng tiền sau thuế Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtQuyết định về cơ cấu vốn là quyết định về:A.Mua bán tài sảnB.Phân phối lợi nhuậnC.Tỷ lệ giữa vốn vay và vốn chủ sở hữuD.Chi trả cổ tức Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTài sản nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất?A.Nhà cửaB.Thiết bịC.Tiền mặtD.Hàng tồn kho Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi doanh nghiệp tăng tỷ lệ nợ trong cơ cấu vốn, điều này có thể dẫn đến:A.Tăng lợi nhuận giữ lạiB.Tăng rủi ro tài chínhC.Giảm lợi nhuậnD.Tăng chi phí vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChi phí sử dụng vốn chủ sở hữu thường cao hơn chi phí vốn vay vì:A.Vốn chủ sở hữu không được khấu trừ thuếB.Rủi ro cao hơnC.Chi phí quản lý cao hơnD.Không phải trả lãi vay Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtEBIT thể hiện điều gì trong hoạt động kinh doanh?A.Lợi nhuận trước lãi vay và thuếB.Lợi nhuận sau thuếC.Tổng doanh thuD.Chi phí hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTỷ số P/E cho biết gì về cổ phiếu của công ty?A.Tốc độ tăng trưởng doanh thuB.Hiệu quả sử dụng tài sảnC.Mức độ định giá của cổ phiếu so với lợi nhuậnD.Khả năng thanh toán nợ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChỉ số nào phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp?A.Tỷ lệ nợ dài hạnB.Tỷ số thanh khoản hiện hànhC.ROED.P/E Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐòn bẩy tài chính càng cao đồng nghĩa với:A.Công ty sử dụng nhiều vốn vayB.Công ty có tỷ lệ thanh khoản caoC.Công ty có lợi nhuận caoD.Công ty không có nợ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMô hình CAPM được sử dụng để:A.Đánh giá tài sản cố địnhB.Đo lường dòng tiềnC.Tính toán chi phí vốn cổ phầnD.Đo lường hiệu quả sử dụng vốn Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLợi thế của phát hành cổ phiếu so với vay nợ là:A.Giảm chi phí tài chínhB.Không phải trả lãi vayC.Tăng tỷ lệ đòn bẩyD.Giảm rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTỷ lệ thanh toán hiện hành được tính bằng:A.Vốn lưu động / Nợ dài hạnB.Doanh thu / Chi phí hoạt độngC.Tài sản lưu động / Nợ ngắn hạnD.Tổng tài sản / Nợ ngắn hạn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtRủi ro phi hệ thống có thể được giảm thiểu thông qua:A.Đa dạng hóa danh mục đầu tưB.Tăng tỷ lệ vay nợC.Giảm chi phí hoạt độngD.Tăng doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChỉ số ROE cho biết điều gì?A.Hiệu quả sử dụng tài sảnB.Lợi nhuận tạo ra từ vốn chủ sở hữuC.Khả năng thanh toán nợD.Tỷ lệ doanh thu trên tài sản Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột dự án có NPV (giá trị hiện tại thuần) dương thì:A.Nên từ chốiB.Nên chấp nhậnC.Không có giá trịD.Phụ thuộc vào tỷ suất chiết khấu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVốn luân chuyển (working capital) được tính bằng:A.Tổng doanh thu – Tổng chi phíB.Tổng tài sản – Nợ dài hạnC.Tài sản lưu động – Nợ ngắn hạnD.Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột công ty có tỷ số nợ/vốn chủ sở hữu cao cho thấy:A.Công ty không có nợ dài hạnB.Công ty có lợi nhuận caoC.Công ty sử dụng nhiều vốn vayD.Công ty có khả năng thanh toán cao Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChỉ số thanh toán lãi vay (interest coverage ratio) đo lường:A.Khả năng thanh toán lãi vay từ lợi nhuậnB.Khả năng thanh toán nợ dài hạnC.Tỷ lệ lợi nhuận gộpD.Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHệ số beta của cổ phiếu đo lường:A.Khả năng sinh lờiB.Tính thanh khoản của cổ phiếuC.Mức độ biến động so với thị trường chungD.Tỷ lệ thanh toán nợ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMô hình Dupont phân tích lợi nhuận thông qua các yếu tố nào?A.Hiệu suất sử dụng tài sản, tỷ suất sinh lợi, đòn bẩy tài chínhB.Lợi nhuận, doanh thu, vốn chủ sở hữuC.Tỷ lệ nợ, lãi suất, doanh thuD.Giá trị cổ phiếu, lãi vay, chi phí Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi lãi suất thị trường tăng, giá trị trái phiếu sẽ:A.TăngB.GiảmC.Không thay đổiD.Giảm nhẹ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCổ tức của cổ phiếu thường được chi trả từ:A.Doanh thuB.Tài sản lưu độngC.Lợi nhuận giữ lạiD.Vốn vay Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTỷ lệ lợi nhuận gộp được tính bằng:A.Lợi nhuận gộp / Doanh thuB.EBIT / Doanh thuC.Lợi nhuận ròng / Doanh thuD.Tổng tài sản / Lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhả năng thanh toán nhanh (quick ratio) không bao gồm tài sản nào?A.Tiền mặtB.Các khoản phải thuC.Chứng khoán ngắn hạnD.Hàng tồn kho Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtGiá trị hiện tại (PV) của một dòng tiền tương lai sẽ giảm khi:A.Tăng tỷ lệ chiết khấuB.Giảm tỷ lệ chiết khấuC.Tăng lãi suất chiết khấuD.Tăng số năm dòng tiền Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTỷ lệ P/E cao có thể cho thấy:A.Nhà đầu tư kỳ vọng vào sự tăng trưởng của công tyB.Công ty có nợ caoC.Công ty có lợi nhuận thấpD.Công ty có dòng tiền lớn Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtLợi thế của việc phát hành trái phiếu so với cổ phiếu là:A.Không cần trả lãi vayB.Giữ nguyên quyền kiểm soát của cổ đôngC.Giảm chi phí hoạt độngD.Tăng tỷ lệ vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi chi phí vốn của một dự án lớn hơn tỷ suất sinh lời của dự án đó, công ty nên:A.Tiếp tục thực hiện dự ánB.Tăng vốn đầu tưC.Hủy bỏ dự ánD.Giảm chi phí Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi công ty tăng vốn bằng cách phát hành cổ phiếu, điều này sẽ dẫn đến:A.Giảm tỷ lệ vốn chủ sở hữuB.Tăng vốn chủ sở hữuC.Tăng tỷ lệ nợD.Giảm số lượng cổ đông Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI