Bài tập trắc nghiệm SPSS Đại học Y cần thơ chương 4 Bài tập trắc nghiệm SPSS Đại học Y cần thơ chương 4 32 câu hỏi 30 phút SPSSBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm SPSS Đại học Y cần thơ chương 4 32 câu hỏi 30 phút SPSSPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột trường hợp (case) trong tệp dữ liệu SPSS thể hiện:A.Một câu trả lời, hay một phần của câu trả lời trong một phiếu điều traB.Tập hợp các trả lời trên một phiếu điều traC.Tập hợp các trả lời trong cuộc điều traD.Tập hợp các thông tin có trong một phiếu điều tra Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố biến phải tạo trong tệp dữ liệu SPSS:A.Tổng số các câu hỏi của phiếu điều traB.Tổng số câu trả lời trên một phiếu điều traC.Theo mục tiêu nghiên cứu của phân tích số liệuD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm phát biểu sai:A.Biểu thức lựa chọn các bản ghi của các kiểu dữ liệu phải viết khác nhauB.Giá trị gần trong biểu thức lựa chọn kiểu String phải đặt trong dấu " "C.Không thể lựa chọn các bản ghi thoả mãn đồng thời nhiều tiêu chuẩn.D.Có thể dùng kết hợp các hàm để lựa chọn các bản ghi Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLệnh nào sau đây không tạo thêm biến mới?A.Recode Into Different Variable...B.Count Values within Cases...C.Compute Variable...D.Recode into Same Variable Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGiả sử có biến Xeploại kiểu String. Trong lệnh Select Cases, đâu là biểu thức chọn ra các trường hợp không xếp loại Giỏi?A.Xeploai =GioiB.Xeploai="Gioi"C.Xeploai= "Gioi"D.Xeploai != "Gioi" Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSau khi tạo biến Ketqua. Điền dữ liệu cho biến Ketqua là "Dat" nếu biến DiemTB có giá trị >5. Ta dùng lệnh nào?A.Compute Variable....B.Recode into Same Variables...C.Count Values within Cases...D.Select Cases... Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLệnh nào tạo ra các bảng báo cáo tóm tắt theo hàng các tham số đặc trưng?A.GraphB.FrequenciesC.CrosstabsD.Means Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm phát biểu sai? Lệnh Case Summaries tạo ra báo cáo tóm tắt các tham số đặc trưng:A.theo hàngB.theo cộtC.với n trường hợp đầu tiênD.hiển thị số lượng trường hợp trong mỗi nhóm (nếu có biến phân nhóm) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là sai số chuẩn?A.Std. Error of SkewnessB.Std. Error of MeanC.Std DeviationD.Std. Error of Kurtosis Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là hệ số bất đối xứng?A.SkewnessB.KurtosisC.Std DeviationD.Variance Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là độ lệch chuẩn?A.Std. Error of SkewnessB.Std. Error of MeanC.Std. Deviation Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi sử dụng biểu đồ Bar để biểu diễn tập dữ liệu của một biến được chia nhóm bởi dữ liệu của một biến khác, các thanh xếp chồng lên nhau. Ta chọn mục nào trong hộp thoại Bar Charts?A.SimpleB.CusteredC.StackedD.Std. Error of Kurtosis Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi sử dụng biểu đồ Bar để biểu diễn tập dữ liệu của một biến có n giá trị khác nhau thành n thanh/cột. Ta chọn mục nào trong hộp thoại Bar Charts?A.SimpleB.CusteredC.StackedD.Default Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCó thể lưu kết quả vẽ biểu đồ về tệp có đuôi:A.txt, doc, xls, .htm, .pdfB.txt, doc, xls, .html, .pdf, .spvC.txt, doc, xls, *.html, .spvD..spv, .doc, xls, *.html, .pdf Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể có được biểu đồ Stem-and-Leaf, ta sử dụng lệnh:A.FrequenciesB.DescriptivesC.ExploreD.Mean Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi sử dụng biểu đồ Bar để biểu diễn tập dữ liệu của một biến được chia nhóm bởi dữ liệu của một biến khác, các thanh trong cùng một nhóm đứng liền kề nhau. Ta chọn mục nào trong hộp thoại Bar Charts?A.SimpleB.CusteredC.StackedD.Default Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là phương sai?A.SkewnessB.KurtosisC.Std DeviationD.Variance Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong cả dạng biểu đồ sau, biểu đồ nào biểu diễn được tỉ lệ %?A.BarB.Scatter/DotC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là giá trị thường gặp?A.ModeB.KurtosisC.Std DeviationD.Variable Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBiểu đồ nào biểu diễn được trung vị, max, min, khoảng tỉ lệ 50% các giá trị xuất hiện trong một biến?A.PieB.Scatter/DotC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐể biểu diễn tỉ lệ phần trăm các giá trị có trong một biến, dùng biểu đồ:A.PieB.Scatter/DotC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBiểu đồ biểu diễn sự biến đổi số lượng của một hoặc nhiều biến theo thời gian là:A.PieB.LineC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChọn loại đồ thị thích hợp để so sánh tình trạng suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại 3 xã A, B, C:A.BarB.Scatter/DotC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChọn loại đồ thị thích hợp để biểu diễn tình trạng suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại xã A theo từng tháng trong năm 2014:A.BoxplotB.LineC.BarD.Histogram Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là khoảng biến thiên?A.SkewnessB.KurtosisC.Std DeviationD.Range Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHãy chỉ ra đâu là hệ số nhọn?A.SkewnessB.KurtosisC.Std DeviationD.Variance Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi dùng lệnh Explore (có phân nhóm):A.Tính số lần xuất hiện và tỉ lệ phần trăm các giá trị trong một biến nào đóB.Tính giá trị trung bình theo phân nhómC.Tạo ra số bảng giá trị bằng số giá trị có trong trường dùng để phân nhómD.Chỉ tạo ra một biểu đồ thân lá (Stem-and-leaf) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTìm phát biểu sai? Có thể dùng đồ thị để biểu diễn:A.Mối quan hệ giữa hai biến định tínhB.Mối quan hệ giữa hai biến định lượngC.Sự phụ thuộc của một biến định lượng vào biến định tínhD.Sự phụ thuộc của một biến định tính vào biến định lượng Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐể biểu diễn sự phụ thuộc của một biến định lượng vào một biến định tính chọn biểu đồ:A.BarB.Scatter/DotC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐể biểu diễn mối tương quan giữa hai biến định lượng dùng biểu đồ:A.BarB.HistogramC.Scatter/DotD.Boxplot Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐể biểu diễn tần số xuất hiện một biến liên tục, dùng biểu đồ:A.PieB.Scatter/DotC.HistogramD.Bar Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChọn loại đồ thị thích hợp để so sánh số ca mắc bệnh chân tay miệng tại 4 vùng khác nhau trên toàn quốc:A.BarB.Scatter/DotC.HistogramD.Boxplot Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/32|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI