Bài Tập Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ Chương 1 Bài Tập Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ Chương 1 25 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ Chương 1 25 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐâu không phải là ưu điểm của tiền chuyển khoản?A.Nhà nước dễ kiểm soátB.Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệC.Phù hợp với những nơi có điều kiện kinh tế xã hội khó khănD.Phù hợp trong bối cảnh dịch covid 19 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGiả định các yếu tố khác không đổi, NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, hệ số mở rộng tiền gửi?A.TăngB.GiảmC.Không đổi Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCấu trúc của hệ thống tài chính không bao gồm bộ phận nào?A.Các tổ chức tài chính trung gianB.Thị trường tài chínhC.Cơ sở hạ tầng pháp lý kỹ thuậtD.Các quỹ công ngoài ngân sách Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChọn mệnh đề sai?A.Quỹ tiền tệ là một lượng nhất định các nguồn tài chính đã huy động được để sử dụng cho một mục đích cụ thểB.Quỹ tiền tệ là kết quả của quá trình phân bổ và sử dụng các nguồn tài chínhC.Nguồn tài chính thể hiện tiềm năng tài chính đã được các chủ thể khai thác và đưa vào các quỹ tiền tệD.Nguồn tài chính và quỹ tiền tệ là hai phạm trù khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSắp xếp các khối tiền sau theo thứ tự tính lỏng tăng dần?A.M1, M2, Ms, M3B.M1, Ms, M2, M3C.M3, M2, M1D.Ms, M2, M1, M3 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản là?A.Tiền mặt do NHTW phát hành còn tiền chuyển khoản do hệ thống NHTM và NHTW tạo raB.Lưu thông tiền mặt có thể gây ra lạm phát, còn tiền chuyển khoản thì khôngC.NHTW quyết định được lượng tiền mặt phát hành còn đối với tiền chuyển khoản thì không kiểm soát đượcD.Sử dụng tiền mặt tiện lợi hơn so với chuyển khoản Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHệ thống tài chính có đặc điểm?A.Các trung gian tài chính và thị trường tài chính đóng vai trò chính trong việc luân chuyển vốn từ nơi thừa đến nơi thiếuB.Chỉ có các trung gian tài chính làm nhiệm vụ kết nối cung, cầu nguồn tài chínhC.Chỉ có NHTM hoạt động với vai trò là trung gian tín dụng trong hệ thống tài chínhD.Doanh nghiệp chỉ huy động được vốn qua thị trường tài chính Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác thành phần của cầu tiền tệ bao gồm: (1) cầu tiền giao dịch; (2) cầu tiền dự phòng; (3) cầu tiên tích lũy; (4) cầu tiền cất trữ?A.(1) và (2)B.(2), (3), (4)C.Cả 4 lựa chọnD.(1), (2), (3) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtƯu điểm của tiền dấu hiệu?A.Khắc phục tình trạng thiếu phương tiện lưu thôngB.Dễ bị mất giáC.Dễ bị làm giảD.Không đa dạng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm của tiền dấu hiệu là?A.Là những phương tiện lưu thông dễ sử dụngB.Là những phương tiện có thể được tạo ra không hạn chếC.Có giá trị nội tại rất nhỏ so với giá trị danh nghĩa pháp địnhD.Tất cả các đáp án đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi thiểu phát xảy ra, NHTW sử dụng giải pháp nào để xử lý?A.Mua các giấy tờ có giáB.Giảm thuế đánh vào tiêu dùngC.Bán các giấy tờ có giáD.Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhối tiền tệ nào thực hiện chức năng phương tiện trao đổi tốt nhất?A.M1B.M2C.M3D.Ms Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể tăng tiền cơ sở, NHTW sẽ?A.Mua giấy tờ có giáB.Tăng lãi suất tái chiết khấuC.Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mởD.Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtƯu điểm của tiền mặt là?A.Thuận tiện trong thanh toán khối lượng lớn, khoảng cách xaB.Không mất chi phí sử dụngC.Đòi hỏi trình độ dân trí cao, trình độ công nghệ hiện đạiD.Nhà nước dễ quản lí Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTiền cơ sở là?A.Bao gồm tiền mặt và dự trữ của hệ thống NHB.Bao gồm tiền mặt và dự trữ bắt buộc của hệ thống NHC.Bao gồm tiền mặt và dự trữ vượt mức của hệ thống NHD.Bao gồm dự trữ của hệ thống NH Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiều kiện thực hiện chức năng đơn vị định giá của tiền?A.Có nhiều mệnh giá khác nhauB.Phải có tiền đơn vịC.Số lượng lớnD.Được chấp nhận rộng rãi Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác tư cách mà một chủ thể sử dụng để thực hiện phân bổ nguồn tài chính: (1) chủ sở hữu của nguồn tài chính; (2) người có quyền sử dụng nguồn tài chính; (3) chủ thể có quyền lực chính trịA.1, 2B.Chỉ 1C.Chỉ 2D.1, 2, 3 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐâu không phải là kênh phát hành tiền của NHTW?A.Mua ngoại tệ từ NHTMB.Bán giấy tờ có giá từ NHTMC.Tái chiết khấu các giấy tờ có giá của NHTMD.Cho NSNN vay Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn câu trả lời đúng?A.Khi nền kinh tế càng phát triển thì tiền giấy càng được sử dụng nhiều để thanh toánB.Khi trình độ phát triển kinh tế tăng lên, tỷ trọng tiền mặt/ tổng phương tiện thanh toán sẽ tăng lên vì thuận tiện, dễ dàng trong mọi giao dịchC.Khi quy mô của nền kinh tế ngầm gia tăng, tỷ trọng tiền chuyển khoản/ tổng phương tiện thanh toán sẽ giảm xuốngD.Khi quy mô của nền kinh tế ngầm gia tăng thì tiền giấy càng ít được sử dụng vì tốn kém chi phí Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhối tiền M2 không có thành phần nào sau đây?A.Tiền mặtB.Tiền gửi không kỳ hạnC.Tiền gửi có kỳ hạnD.Giấy tờ có giá Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTiền thực hiện được chức năng phương tiện dự trữ giá trị khi?A.Giá trị tương đối ổn địnhB.Được chấp nhận rộng rãi trong lưu thôngC.Phải là thước đo giá trịD.Có nhiều mệnh giá và được phát hành với số lượng lớn Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNguyên nhân của thiểu phát?A.Cầu kéoB.Chi phí đẩyC.Suy giảm tổng cầuD.Cung tiền > cầu tiền Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChọn mệnh đề đúng?A.Nguồn tài chính là khả năng tài chính mà các chủ thể có thể khai thác và sử dụngB.Nguồn tài chính là một lượng tài chính sẵn có đã được các chủ thể khai thác và đưa vào sử dụngC.Quỹ tiền tệ là tiềm năng tài chính mà các chủ thể có thể huy độngD.Quỹ tiền tệ không có mục đích sử dụng rõ ràng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNHTW sẽ kiềm chế lạm phát như thế nào?A.NHTW phát hành tiền cho Chính phủ vay để kiềm chế lạm phátB.NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu để hỗ trợ doanh nghiệp khi lạm phát xảy raC.NHTW bán giấy tờ có giá cho các NHTMD.NHTW tăng hạn mức tín dụng cho các NHTM Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBản chất của tài chính là?A.Các hoạt động thu, chi bằng tiền của các chủ thểB.Biểu hiện bởi sự vận động của tiền giữa các chủ thểC.Thể hiện mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thểD.Phương thức huy động, phân bổ và sử dụng nguồn tài chính Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI