Bài Tập Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ Chương 3 Bài Tập Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ Chương 3 20 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ Chương 3 20 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtRào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là:A.Chi phí thông tinB.Chi phí giao dịchC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu:A.Quỹ đầu tư mởB.Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậyC.Quỹ đầu tư đóng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCác công ty tài chính chuyên:A.huy động các khoản vốn lớn rồi chia nhỏ ra để cho vayB.tập hợp các khoản vốn nhỏ lại thành khoản lớn để cho vayC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác công ty chứng khoán Việt Nam không được phép thực hiện hoạt động nào sau đây:A.Quản lý danh mục vốn đầu tưB.Bảo lãnh phát hành chứng khoánC.Cho vay để mua chứng khoánD.Tư vấn đầu tư chứng khoán Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNgân hàng thương mại ngày nay:A.được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vayB.được phép phát hành tiền giấyC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác ngân hàng thương mại:A.Cung cấp tín dụng chủ yếu cho lĩnh vực thương mại và công nghiệpB.Huy động vốn chủ yếu thông qua các dịch vụ gửi tiền và thanh toánC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNgân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào:A.Nhà nướcB.Doanh nghiệpC.Các cá nhân và hộ gia đình Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTài khoản tiền gửi thanh toán:A.Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nàoB.Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửiC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVốn điều lệ của ngân hàng thương mại:A.Tối thiểu phải bằng vốn pháp địnhB.Không được phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt độngC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của NHTM:A.Chức năng trung gian tín dụngB.Chức năng gian thanh toánC.Chức năng ổn định tiền tệD.Chức năng “tạo tiền” Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Tài sản nợ:A.Tiền gửi, tiền vay các NHTM khácB.Tiền gửi tiết kiệm của khách hàngC.Cho vay và đầu tư chứng khoánD.Vốn tự có và các quỹ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTài sản nào KHÔNG phải là Tài sản có của ngân hàng:A.Dự trữ vượt mứcB.Trái phiếu chính phủC.Tài khoản vàng lạiD.Cho vay thế chấp Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất:A.Nguồn vốn huy động tiền gửiB.Vốn đi vay từ NHTWC.Vốn tự cóD.Vay các tổ chức tài chính khác Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCác hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm:A.Cung cấp các dịch vụ thanh toánB.Cho vay ngắn hạn và dài hạnC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNghiệp vụ nào KHÔNG phải là nghiệp vụ trung gian của NHTM:A.Nghiệp vụ hối đoáiB.Nghiệp vụ thư tín dụngC.Nghiệp vụ tín thácD.Nghiệp vụ cho vay Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhững tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:A.Ngân hàng thương mạiB.Công ty tài chínhC.Quỹ đầu tưD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố nhân tiền tăng lên khi:A.Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt tăng lênB.Ngân hàng thương mại giảm dự trữ vượt mứcC.Hoạt động thanh toán bằng thẻ trở nên phổ biến hơnD.b và c Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ:A.Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nướcB.Dự phòng nghiệp vụC.Lãi đầu tưD.b và c Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNgân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam hiện nay:A.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thônB.Ngân hàng Ngoại thươngC.Ngân hàng Đầu tư phát triểnD.Ngân hàng Sacombank Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNgân hàng trung ương có nhiệm vụ:A.Phát hành tiềnB.Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nướcC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI