Bài tập trắc nghiệm Thị trường tài chính Chương 9 Bài tập trắc nghiệm Thị trường tài chính Chương 9 30 câu hỏi 30 phút Thị trường tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Thị trường tài chính Chương 9 30 câu hỏi 30 phút Thị trường tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong lý thuyết thị trường hiệu quả, dạng hiệu quả nào cho rằng giá chứng khoán phản ánh tất cả các thông tin công khai?A.Hiệu quả bán mạnhB.Hiệu quả yếuC.Hiệu quả mạnhD.Hiệu quả bán yếu Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMô hình nào không phải là một mô hình định giá quyền chọn?A.Mô hình Black-ScholesB.Mô hình BinomialC.Mô hình CAPMD.Mô hình Monte Carlo Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong phân tích kỹ thuật, chỉ số nào đo lường mức độ biến động của giá chứng khoán?A.Chỉ số trung bình động (Moving Average)B.Chỉ số biến động (Volatility Index)C.Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)D.Mô hình nến Nhật Bản Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong phân tích cơ bản, yếu tố nào không phải là chỉ số đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp?A.Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữuB.Tỷ suất lợi nhuận gộpC.Tỷ lệ thanh khoản thị trườngD.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMô hình nào được sử dụng để tính toán giá trị lý thuyết của quyền chọn?A.Mô hình Black-ScholesB.Mô hình CAPMC.Mô hình APTD.Mô hình Fama-French Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐặc điểm chính của lý thuyết CAPM là:A.Tất cả các nhà đầu tư đều có cùng kỳ vọng về tỷ suất sinh lợiB.Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của tài sản phụ thuộc vào mức độ rủi ro của tài sảnC.Các nhà đầu tư có thể kiếm lợi nhuận không giới hạnD.Giá chứng khoán không phản ánh tất cả các thông tin có sẵn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong mô hình APT, yếu tố nào không ảnh hưởng đến lợi suất tài sản?A.Lạm phátB.Tăng trưởng GDPC.Giá trị sổ sách của tài sảnD.Lãi suất Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong phân tích kỹ thuật, chỉ số nào được sử dụng để đánh giá mức độ quá mua hoặc quá bán của tài sản?A.Chỉ số biến động (Volatility Index)B.Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)C.Chỉ số trung bình động (Moving Average)D.Mô hình nến Nhật Bản Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong mô hình định giá quyền chọn, yếu tố nào không phải là yếu tố cần thiết để tính giá quyền chọn?A.Giá tài sản cơ sởB.Giá thực hiệnC.Thời gian đến ngày đáo hạnD.Số lượng cổ phiếu phát hành Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, chỉ số nào được sử dụng?A.Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữuB.Tỷ lệ thanh toán hiện tạiC.Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữuD.Tỷ suất lợi nhuận gộp Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong lý thuyết thị trường hiệu quả, yếu tố nào không ảnh hưởng đến hiệu quả của thị trường?A.Chi phí giao dịchB.Mức độ công khai của thông tinC.Tính đồng nhất của thông tinD.Sự phản ánh thông tin vào giá chứng khoán Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong mô hình Black-Scholes, yếu tố nào không ảnh hưởng đến giá trị của quyền chọn?A.Giá tài sản cơ sởB.Giá thực hiệnC.Thời gian đến ngày đáo hạnD.Khả năng thanh toán của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong phân tích cơ bản, yếu tố nào không được sử dụng để đánh giá sự tăng trưởng của doanh nghiệp?A.Tỷ lệ tăng trưởng doanh thuB.Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuậnC.Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữuD.Tỷ lệ tăng trưởng EPS (Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong phân tích kỹ thuật, chỉ số nào thường được sử dụng để dự đoán sự thay đổi giá trong ngắn hạn?A.Chỉ số trung bình động (Moving Average)B.Chỉ số biến động (Volatility Index)C.Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)D.Mô hình nến Nhật Bản Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô hình nào không phải là một mô hình định giá tài sản?A.Mô hình CAPMB.Mô hình APTC.Mô hình ARIMAD.Mô hình Black-Scholes Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong lý thuyết CAPM, tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của tài sản phụ thuộc vào:A.Tỷ suất sinh lợi của tài sản không rủi ro và tỷ suất sinh lợi của thị trườngB.Tỷ suất sinh lợi của thị trường và beta của tài sảnC.Tỷ suất sinh lợi không rủi ro cộng với beta của tài sản nhân với chênh lệch giữa tỷ suất sinh lợi của thị trường và tỷ suất sinh lợi không rủi roD.Tỷ suất sinh lợi của tài sản không rủi ro và giá thực hiện Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong phân tích cơ bản, yếu tố nào không phải là chỉ số tài chính chính?A.Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữuB.Tỷ suất lợi nhuận gộpC.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữuD.Số lượng nhân viên Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong lý thuyết CAPM, yếu tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lợi của tài sản?A.Beta của tài sảnB.Giá trị sổ sách của tài sảnC.Chi phí giao dịchD.Số lượng cổ phiếu phát hành Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong phân tích kỹ thuật, chỉ số nào thường được sử dụng để dự đoán xu hướng dài hạn?A.Chỉ số trung bình động (Moving Average)B.Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)C.Chỉ số biến động (Volatility Index)D.Mô hình nến Nhật Bản Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong lý thuyết thị trường hiệu quả, mô hình nào được sử dụng để đánh giá hiệu quả của thị trường dựa trên các yếu tố vĩ mô?A.Mô hình Black-ScholesB.Mô hình APTC.Mô hình CAPMD.Mô hình Fama-French Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong phân tích cơ bản, yếu tố nào không liên quan đến đánh giá giá trị của cổ phiếu?A.Tỷ lệ giá trên lợi nhuậnB.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữuC.Tỷ lệ thanh toán hiện tạiD.Giá cổ phiếu trong quá khứ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMô hình nào thường được sử dụng để tính toán giá trị quyền chọn trong các điều kiện không chắc chắn?A.Mô hình Black-ScholesB.Mô hình BinomialC.Mô hình CAPMD.Mô hình APT Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong lý thuyết CAPM, tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của tài sản được tính toán dựa trên yếu tố nào?A.Tỷ suất sinh lợi không rủi ro và Beta của tài sảnB.Tỷ suất sinh lợi của thị trườngC.Giá trị sổ sách của tài sảnD.Tỷ suất sinh lợi của tài sản không rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong mô hình Black-Scholes, yếu tố nào không ảnh hưởng đến giá trị của quyền chọn?A.Giá tài sản cơ sởB.Giá thực hiệnC.Thời gian đến ngày đáo hạnD.Chi phí giao dịch Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong phân tích kỹ thuật, chỉ số nào không được sử dụng để đo lường xu hướng giá?A.Chỉ số trung bình động (Moving Average)B.Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữuC.Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)D.Mô hình nến Nhật Bản Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong phân tích cơ bản, chỉ số nào không được sử dụng để đánh giá sự phát triển của doanh nghiệp?A.Tỷ lệ tăng trưởng doanh thuB.Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuậnC.Tỷ lệ thanh toán hiện tạiD.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong mô hình APT, yếu tố nào không phải là yếu tố chính?A.Lạm phátB.Tăng trưởng GDPC.Chi phí giao dịch của tài sảnD.Lãi suất Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong lý thuyết CAPM, Beta của tài sản đo lường:A.Tỷ suất sinh lợi của tài sảnB.Mức độ rủi ro hệ thống của tài sảnC.Giá trị sổ sách của tài sảnD.Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong phân tích kỹ thuật, chỉ số nào thường được sử dụng để dự đoán sự thay đổi giá trong ngắn hạn?A.Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI)B.Chỉ số biến động (Volatility Index)C.Chỉ số trung bình động (Moving Average)D.Mô hình nến Nhật Bản Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong lý thuyết thị trường hiệu quả, dạng hiệu quả nào cho rằng giá chứng khoán phản ánh tất cả các thông tin công khai?A.Hiệu quả bán mạnhB.Hiệu quả yếuC.Hiệu quả mạnhD.Hiệu quả bán yếu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI