Bài tập trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng Chương 2 Bài tập trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng Chương 2 30 câu hỏi 30 phút Tín dụng ngân hàngBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng Chương 2 30 câu hỏi 30 phút Tín dụng ngân hàngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong chương 2 của môn Tín dụng ngân hàng, yếu tố nào quan trọng nhất trong việc phân loại khách hàng vay?A.Địa chỉ của khách hàng.B.Sở thích cá nhân của khách hàng.C.Khả năng tài chính và lịch sử tín dụng của khách hàng.D.Số lượng tài sản đảm bảo. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtYếu tố nào không thuộc các chỉ tiêu đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng?A.Mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ ngân hàng.B.Tài sản hiện có của khách hàng.C.Doanh thu và lợi nhuận của khách hàng.D.Lịch sử tín dụng của khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhân loại tín dụng theo mục đích sử dụng, tín dụng nào thường được dùng để mở rộng sản xuất?A.Tín dụng tiêu dùng.B.Tín dụng tín chấp.C.Tín dụng thương mại.D.Tín dụng đầu tư cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột trong những mục đích chính của tín dụng tiêu dùng là:A.Đáp ứng nhu cầu chi tiêu cá nhân và gia đình.B.Tài trợ cho các dự án đầu tư lớn.C.Đầu tư vào bất động sản.D.Mở rộng quy mô doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi ngân hàng cấp tín dụng, yếu tố nào dưới đây không phải là yêu cầu bắt buộc?A.Đánh giá khả năng tài chính của khách hàng.B.Phân tích phương án sử dụng vốn.C.Xem xét số lượng tài sản của khách hàng.D.Đánh giá lịch sử tín dụng của khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTín dụng thương mại thường có đặc điểm:A.Được cấp cho các doanh nghiệp để tài trợ cho hoạt động kinh doanh.B.Yêu cầu tài sản đảm bảo lớn.C.Thời gian vay dài hạn.D.Không có lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTín dụng đầu tư thường được sử dụng để:A.Chi tiêu cá nhân.B.Mua sắm thiết bị nhỏ.C.Tài trợ cho các dự án đầu tư lớn và dài hạn.D.Tăng cường quảng cáo. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi đánh giá một khoản vay, ngân hàng cần xem xét các yếu tố sau, trừ:A.Khả năng trả nợ của khách hàng.B.Tài sản đảm bảo.C.Địa điểm cư trú của khách hàng.D.Lịch sử tín dụng của khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTín dụng ngân hàng có thể được phân loại theo các tiêu chí sau, trừ:A.Loại hình dịch vụ ngân hàng.B.Mục đích sử dụng vốn.C.Thời gian vay.D.Đối tượng vay. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể giảm thiểu rủi ro tín dụng, ngân hàng cần:A.Giảm yêu cầu về tài sản đảm bảo.B.Tăng cường quảng cáo tín dụng.C.Thực hiện đánh giá và giám sát thường xuyên.D.Giảm lãi suất cho vay. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong quá trình xét duyệt tín dụng, ngân hàng cần xem xét:A.Phương án sử dụng vốn của khách hàng.B.Số lượng khách hàng của ngân hàng.C.Địa chỉ của khách hàng.D.Sở thích cá nhân của khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTín dụng trung hạn thường được cấp cho:A.Chi tiêu cá nhân.B.Mua sắm thiết bị nhỏ.C.Các dự án có thời gian đầu tư từ 1 đến 5 năm.D.Vốn lưu động ngắn hạn. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTín dụng tín chấp có đặc điểm là:A.Yêu cầu tài sản đảm bảo lớn.B.Dựa trên uy tín và khả năng tài chính của khách hàng.C.Thời gian vay dài hạn.D.Lãi suất thấp hơn tín dụng thế chấp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong thẩm định tín dụng, ngân hàng cần chú ý đến:A.Địa chỉ công ty của khách hàng.B.Khả năng tài chính và dự báo dòng tiền.C.Sở thích của khách hàng.D.Lịch sử giao dịch với ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặc điểm của tín dụng tiêu dùng là:A.Thời gian vay dài hạn.B.Thường không yêu cầu tài sản đảm bảo.C.Lãi suất thấp hơn tín dụng thế chấp.D.Được cấp cho doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTín dụng ngoại tệ thường phục vụ cho:A.Chi tiêu cá nhân trong nước.B.Các giao dịch quốc tế và xuất nhập khẩu.C.Tài trợ cho các dự án đầu tư nội địa.D.Mua sắm hàng hóa trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột khoản vay dài hạn thường được sử dụng để:A.Mua sắm thiết bị nhỏ.B.Chi tiêu cá nhân.C.Tài trợ cho các dự án đầu tư lớn và dài hạn.D.Vốn lưu động. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTín dụng ngân hàng có thể được phân loại theo:A.Mục đích sử dụng, thời gian vay, và đối tượng vay.B.Sở thích của khách hàng.C.Địa chỉ cư trú của khách hàng.D.Số lượng tài sản của khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐể đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng, ngân hàng cần xem xét:A.Địa chỉ cư trú của khách hàng.B.Số lượng tài sản của khách hàng.C.Dòng tiền và khả năng tài chính.D.Số lượng khách hàng vay. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTín dụng thương mại chủ yếu được cấp cho:A.Các doanh nghiệp để tài trợ cho hoạt động kinh doanh.B.Cá nhân để chi tiêu.C.Các tổ chức phi lợi nhuận.D.Các dự án bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtYếu tố nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá tín dụng?A.Sở thích cá nhân của khách hàng.B.Khả năng tài chính.C.Lịch sử tín dụng.D.Tài sản đảm bảo. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTín dụng ngân hàng giúp khách hàng có thể:A.Đầu tư vào thị trường chứng khoán.B.Mở rộng quy mô doanh nghiệp.C.Đáp ứng nhu cầu chi tiêu và đầu tư cá nhân.D.Tiết kiệm dài hạn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐặc điểm của tín dụng thế chấp là:A.Không yêu cầu tài sản đảm bảo.B.Yêu cầu khách hàng cung cấp tài sản đảm bảo.C.Thời gian vay ngắn hạn.D.Lãi suất thấp hơn tín dụng tín chấp. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi khách hàng không trả nợ đúng hạn, ngân hàng có thể:A.Xử lý tài sản đảm bảo nếu có.B.Miễn giảm khoản vay.C.Giảm lãi suất cho vay.D.Gia hạn thời gian vay. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTín dụng ngân hàng thường có lãi suất:A.Không thay đổi.B.Thay đổi theo lãi suất thị trường và tỷ lệ lạm phát.C.Luôn thấp hơn lãi suất thị trường.D.Được quy định cố định suốt thời gian vay. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột khoản vay ngắn hạn thường có thời gian vay từ:A.1 đến 5 năm.B.5 đến 10 năm.C.Dưới 1 năm.D.Trên 10 năm. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTín dụng tiêu dùng thường không yêu cầu:A.Tài sản đảm bảo lớn.B.Chứng minh thu nhập của khách hàng.C.Đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.D.Lịch sử tín dụng tốt. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTín dụng ngân hàng là công cụ quan trọng trong:A.Mua sắm hàng hóa.B.Tài trợ cho các hoạt động sản xuất và tiêu dùng.C.Tiết kiệm dài hạn.D.Đầu tư vào chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTín dụng tín chấp có đặc điểm là:A.Thời gian vay ngắn hạn.B.Yêu cầu tài sản đảm bảo lớn.C.Dựa trên uy tín và khả năng tài chính của khách hàng.D.Lãi suất cao hơn tín dụng thế chấp. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột khoản vay dài hạn thường được sử dụng để:A.Mua sắm thiết bị nhỏ.B.Chi tiêu cá nhân.C.Tài trợ cho các dự án đầu tư lớn và dài hạn.D.Vốn lưu động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI