Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 8: Áp suất – Động năng của phân tử khí Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 8: Áp suất – Động năng của phân tử khí 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 8: Áp suất – Động năng của phân tử khí 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNguyên nhân chính gây ra áp suất của khí lên thành bình chứa là gì?A.Lực hấp dẫn của các phân tử khí.B.Sự va chạm của các phân tử khí với thành bình.C.Lực tĩnh điện giữa các phân tử khí.D.Trọng lực của khối khí. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi các phân tử khí chuyển động nhanh hơn và va chạm mạnh hơn với thành bình, áp suất tác dụng lên thành bình sẽ thay đổi như thế nào?A.Áp suất giảm.B.Áp suất tăng.C.Áp suất không đổi.D.Áp suất có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại khí. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo thuyết động học phân tử, áp suất tác dụng lên thành bình tỉ lệ với những đại lượng nào sau đây?A.Động năng trung bình của các phân tử và khối lượng riêng của khí.B.Nhiệt độ của khí và thể tích của bình.C.Khối lượng của khí và số phân tử khí.D.Kích thước của phân tử và khoảng cách giữa chúng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐộng năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí được tính bằng công thức nào?A.W_đ = 1/2.mv².B.W_đ = 3/2.kT.C.W_đ = P.V.D.W_đ = n.R.T. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHằng số Boltzmann (k) có giá trị xấp xỉ bao nhiêu?A.1,38·10^23 J/K.B.1,38·10^-23 J/K.C.6,02·10^23 J/K.D.8,31 J/K. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNội năng của một khối lượng khí lí tưởng xác định phụ thuộc vào đại lượng nào?A.Thể tích của khí.B.Áp suất của khí.C.Nhiệt độ của khí.D.Khối lượng của khí. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBiểu thức nào sau đây cho thấy áp suất của khí tỉ lệ thuận với động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử?A.p = (1/3)μ.B.p = (2/3)μWđ.C.p = n.R.T/V.D.p = N.k.T/V. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐộng năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với đại lượng nào?A.Thể tích của khí.B.Áp suất của khí.C.Nhiệt độ tuyệt đối của khí.D.Khối lượng riêng của khí. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi nhiệt độ của khí tăng, động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí sẽ thay đổi như thế nào?A.Giảm.B.Tăng.C.Không đổi.D.Không xác định được. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong công thức áp suất p = (1/3)μ, đại lượng μ là gì?A.Khối lượng của một phân tử khí.B.Số mol khí.C.Khối lượng riêng của khí.D.Khối lượng của khối khí. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu hai bình kín chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ và có cùng số mol khí, thì áp suất của khí trong hai bình sẽ như thế nào?A.Áp suất sẽ bằng nhau nếu thể tích bình bằng nhau.B.Áp suất sẽ khác nhau tùy thuộc vào loại khí.C.Áp suất luôn bằng nhau.D.Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi một phân tử khí khối lượng m chuyển động với vận tốc v đập vuông góc vào thành bình rồi bật ngược lại với vận tốc v', thì độ lớn lực do phân tử đó tác dụng lên thành bình trong thời gian va chạm Δt là gì?A.F = m(v - v')/Δt.B.F = 2mv/Δt.C.F = mv²/Δt.D.F = 1/2mv²/Δt. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTổng động năng tịnh tiến của các phân tử khí lí tưởng bằng bao nhiêu?A.U = nRT.B.U = (3/2)nRT.C.U = N.kT.D.U = nN_A.W_đ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi nhiệt độ của khí lí tưởng tăng gấp đôi, nội năng của khối khí sẽ thay đổi như thế nào?A.Giảm một nửa.B.Không đổi.C.Tăng gấp đôi.D.Tăng gấp bốn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTại sao khí nóng lại bay lên cao và lạnh đi?A.Khí nóng có động năng tịnh tiến trung bình lớn hơn, khối lượng riêng nhỏ hơn nên bay lên, và khi lên cao áp suất giảm nên lạnh đi.B.Khí nóng nhẹ hơn không khí xung quanh, bị đẩy lên cao và mất nhiệt cho môi trường.C.Khí nóng có nhiều phân tử hơn, do đó nó nổi lên trên và nhiệt độ giảm khi bay cao.D.Khí nóng tự động chuyển hóa năng lượng thành động năng và di chuyển lên cao. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột bình kín chứa khí lí tưởng. Nếu nhiệt độ của khí tăng từ 27°C lên 127°C, thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí tăng thêm bao nhiêu lần?A.1/3 lần.B.1/2 lần.C.1,33 lần.D.2 lần. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTính nhiệt độ của một khối khí mà động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV. Lấy 1 eV = 1,60·10⁻¹⁹ J và k = 1,38·10⁻²³ J/K.A.7700 K.B.7730 K.C.7750 K.D.7760 K. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột bình kín có thể tích chứa 2 mol khí lí tưởng ở nhiệt độ 300 K. Tính nội năng của khối khí này (coi là khí đơn nguyên tử).A.7480 J.B.8310 J.C.6230 J.D.9972 J. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHai bình kín có thể tích bằng nhau chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng mol phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng mol phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1 so với áp suất khí ở bình 2 là bao nhiêu?A.Bằng nhau.B.Gấp đôi.C.Bằng một nửa.D.Gấp bốn. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột khối khí lí tưởng có số mol là 0,5 mol ở nhiệt độ 27°C. Tính động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí này. (Lấy R = 8,31 J/(mol·K), N_A = 6,02·10^23 mol⁻¹).A.6,21·10⁻²¹ J.B.5,17·10⁻²¹ J.C.4,14·10⁻²¹ J.D.3,10·10⁻²¹ J. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột bình kín chứa khí nitơ ở 27°C. Nếu nhiệt độ của khí tăng lên 127°C, thì áp suất của khí trong bình tăng lên bao nhiêu phần trăm?A.Khoảng 10%.B.Khoảng 20%.C.Khoảng 33,3%.D.Khoảng 40%. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột khối khí có mật độ động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1 m³ thể tích khí là 10⁴ J/m³. Tính áp suất của khí trong bình.A.1,5·10⁴ Pa.B.2,0·10⁴ Pa.C.0,67·10⁴ Pa.D.1,0·10⁴ Pa. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHai bình kín có thể tích bằng nhau chứa cùng một loại khí lí tưởng. Bình 1 ở 300 K và áp suất 2·10⁵ Pa. Bình 2 ở 400 K và áp suất 3·10⁵ Pa. Hỏi tỉ số khối lượng khí trong bình 1 so với bình 2 là bao nhiêu?A.1/3.B.2/3.C.3/4.D.4/9. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột bình kín chứa khí heli có khối lượng 10 g ở nhiệt độ 27°C và áp suất 2 atm. Nếu khí được nung nóng đến 127°C và áp suất tăng lên 3 atm, thì thể tích của bình là bao nhiêu? (Khối lượng mol của heli là 4 g/mol).A.15,3 lít.B.16,4 lít.C.17,1 lít.D.18,2 lít. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột khối khí lí tưởng có nội năng 1500 J ở 27°C. Nếu nhiệt độ của khí tăng lên 77°C, thì nội năng của khối khí sẽ là bao nhiêu?A.1750 J.B.1800 J.C.2000 J.D.2250 J. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhối lượng riêng của một khối khí lí tưởng là 1,2 kg/m³ ở 27°C và 1 atm. Nếu nhiệt độ tăng lên 127°C và áp suất giảm xuống 0,8 atm, thì khối lượng riêng của khí là bao nhiêu?A.0,8 kg/m³.B.0,9 kg/m³.C.1,0 kg/m³.D.1,1 kg/m³. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột bình kín chứa khí lý tưởng ở áp suất P và nhiệt độ T. Nếu một nửa số phân tử khí bị thoát ra ngoài và nhiệt độ tăng gấp đôi, thì áp suất của khí còn lại trong bình là bao nhiêu?A.P.B.P/2.C.2P.D.P/4. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột bình kín có thể tích 5 lít chứa 0,2 mol khí oxy ở 27°C. Khi nung nóng bình đến 127°C, một lượng khí oxy bị rò rỉ ra ngoài. Sau khi làm nguội về 27°C, áp suất trong bình chỉ bằng 80% so với áp suất ban đầu. Hỏi có bao nhiêu mol khí oxy đã rò rỉ ra ngoài?A.0,02 mol.B.0,04 mol.C.0,06 mol.D.0,08 mol. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột khối khí Heli (He) có khối lượng 8 g được nén trong một bình kín có thể tích 10 lít ở 27°C. Hỏi áp suất của khí Heli trong bình là bao nhiêu? (Khối lượng mol của Heli là 4 g/mol).A.2,49·10⁵ Pa.B.3,32·10⁵ Pa.C.4,15·10⁵ Pa.D.4,98·10⁵ Pa. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột bình kín chứa khí có mật độ động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí là 2·10⁴ J/m³. Nếu thể tích của bình là 0,5 m³, thì nội năng của khối khí trong bình là bao nhiêu?A.1,0·10⁴ J.B.1,5·10⁴ J.C.2,0·10⁴ J.D.2,5·10⁴ J. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI