Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2 Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2 20 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật mạch điện tửBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2 20 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật mạch điện tửPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBiện pháp mở rộng dải tần của bộ khuếch đại là:A.giảm tần số giới hạn dướiB.tăng tần số giới hạn trênC.dùng mạch hồi tiếp âmD.cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTần số giới hạn trên của bộ khuếch đại dải rộng được xác định bởi các yếu tố nào:A.điện trở tảiB.các tụ điện mắc song song với tảiC.trở kháng raD.cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVới tầng khuếch đại công suất, các transistor khuếch đại tín hiệu lớn có đặc tính làm việc:A.làm việc trong miền tuyến tínhB.không làm việc trong miền tuyến tínhC.có thể dùng sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ để xét bộ khuếch đạiD.B và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVới tầng khuếch đại công suất, chế độ A có đặc điểm:A.khuếch đại cả hai nửa chu kỳ của tín hiệu vàoB.méo xuyên tâmC.hiệu suất lớn nhất là 25%D.cả A và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVới tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:A.méo xuyên tâmB.hiệu suất caoC.khuếch đại nửa chu kỳ của tín hiệu vàoD.A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMéo xuyên tâm trong tầng khuếch đại công suất xuất hiện do:A.Do điện áp phân cực ban đầuB.Do không có điện áp phân cực ban đầuC.Do mỗi transistor của tầng đẩy kéo chỉ làm việc ở một nửa chu kỳ tín hiệuD.A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVới tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:A.hiệu suất caoB.méo nhỏC.khuếch đại tín hiệu ra lớn hơn nửa hình sinD.tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTheo tính chất hồi tiếp, phát biểu nào sau đây đúng:A.Hồi tiếp âm làm giảm nhỏ điện áp đầu vàoB.Hồi dương làm giảm nhỏ điện áp đầu vàoC.Hồi tiếp âm để ổn định điểm làm việc tĩnhD.A và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQ1 có β1=150, Q2 có β2=100 thì dòng mối quan hệ giữa IE2 của Q2 và IB1 của Q1 như thế nào?A.IE2=15000IB1B.IE2=150IB1C.IE2=100IB1D.Đáp án khác Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác thông số cho ở trên (R1=56KΩ, R2=39KΩ, Rc=1KΩ, RE=600Ω, VCC=9V và β=100) có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu rce vô cùng lớn, RB>>βre):A.1.67B.100C.1D.ngoài các đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVới mạch hình 2 sau thuộc loai hồi tiếp nào:A.hồi tiếp âm nối tiếp dòng điệnB.hồi tiếp âm song song dòng điệnC.hồi tiếp âm song song điện ápD.hồi tiếp âm nối tiếp điện áp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:A.hồi tiếp âm nối tiếp dòng điệnB.hồi tiếp âm song song dòng điệnC.hồi tiếp âm song song điện ápD.hồi tiếp âm nối tiếp điện áp Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:A.hồi tiếp âm nối tiếp dòng điệnB.hồi tiếp âm song song dòng điệnC.hồi tiếp âm nối tiếp điện ápD.A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:A.Emitter chung (EC)B.Collector chung (CC)C.Base chung (BC)D.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:A.Emitter chung (EC)B.Collector chung (CC)C.Base chung (BC)D.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtỞ hình, kiểu hồi tiếp sử dụng trong mạch là:A.hồi tiếp nối tiếp điện áp xoay chiềuB.hồi tiếp song song điện áp một chiềuC.hồi tiếp song song điện áp một chiềuD.ngoài các đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThành phần nào đóng vai trò hồi tiếp đối với tín hiệu một chiều trong mạch ở hình:A.R1B.R2C.R3D.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtỞ chế độ tĩnh, dòng IB của mạch ở hình được xác định theo công thức:A.(đang cập nhật)B.(đang cập nhật)C.(đang cập nhật)D.Cả B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtỞ chế độ tĩnh, VC của mạch ở hình được xác định theo công thức:A.VCC - IBRBB.VCC - ICRCC.VCC - IERED.A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtXác định chế độ tĩnh của mạch ở hình với RB=470KΩ, Rc=2.2KΩ, RE=2.2KΩ, VCC=20V và β=100:A.IC=1mA, VCE=7.732VB.IC=2.788mA, VCE=3.53VC.IC=2.788mA, VCE=7.732VD.Ngoài các đáp án trên Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI