Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 4 Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 4 20 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật mạch điện tửBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 4 20 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật mạch điện tửPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Hệ số hồi tiếp Kht=Xht/Xr của mạch trong hình 5 khi hồi tiếp một chiều được xác định có trị tuyệt đối là:A.REB.1C. 1/RE Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Thành phần nào trong mạch ở hình 2 giữ vai trò hồi tiếp:A. R1B.R2C.Cả R1 và R2D.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Thành phần nào trong mạch ở hình 2 giữ vai trò hồi tiếp:A. R1B.R2C.Cả R1 và R2D.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Hệ số hồi tiếp Kht=Xht/Xr của mạch trong hình 2 được xác định có trị tuyệt đối là:A.R1B.1C.1/R1 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến mạch khuếch đại như sau, phát biểu nào sau đây đúng:A. Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp ổn định hơn khi không có hồi tiếpB.Hồi tiếp âm tăng dải tần của bộ khuếch đại và tăng méo phi tuyếnC.Hồi tiếp âm tăng dải tần của bộ khuếch đạiD.Cả A, C Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Thực chất của việc ổn định điểm làm việc của mạch khuếch đại dùng BJT là làm cho điểm làm việc không phụ thuộc vào:A. nhiệt độB.β (=IC/IB)C.Nguồn cung cấpD.A và B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Nếu β thay đổi thì sự thiếu ổn định của điểm làm việc trong mạch khuếch đại dùng BJT như thế nào?A. VCE thay đổiB.IC thay đổiC.IE thay đổiD.A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Cấu hình Collector chung (CC) có đặc điểm:A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấpB.Trở kháng vào thấp và trở kháng ra caoC.Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng RCD.Ngoài các trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Hệ số khuếch đại điện áp của mạch Collector chung (CC):A.lớn hơn 1B. bằng 1C.nhỏ hơn 1D.bằng β Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Loại mắc mạch BJT nào dùng cho khuếch đại công suất:A.BCB.CCC. ECD.Cả A, B, C Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Hệ số khuếch đại công suất được xác định theo công thức:A.Ku.KiB. βKuC.βKiD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Cấu hình Base chung (BC) có đặc điểm:A.Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấpB. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng RCC.Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng RCD.Ngoài các trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Hệ số khuếch đại dòng điện của mạch Base chung (BC):A.lớn hơn 1B. bằng 1C.nhỏ hơn 1 một ítD.bằng β Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Cấu hình Emitter chung (EC) có đặc điểm:A. trở kháng vào cao và trở kháng ra thấpB.trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng RC khi rce của tiếp giáp C-E rất lớnC.trở kháng vào trung bình và trở kháng ra bằng RCD.ngoài các trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Khi BJT mắc theo kiểu BC thì mạch có khả năng cung cấp:A.hệ số khuếch đại điện áp và công suấtB. hệ số khuếch đại dòng điện và công suấtC.hệ số khuếch đại điện áp, dòng điện và công suấtD.chỉ có hệ số khuếch đại điện áp Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Khi BJT mắc theo kiểu CC thì mạch có khả năng cung cấp:A.hệ số khuếch đại điện áp và công suấtB. hệ số khuếch đại dòng điện và công suấtC.hệ số khuếch đại điện áp, dòng điện và công suấtD.chỉ có hệ số khuếch đại điện áp Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Khi BJT mắc theo kiểu EC thì mạch có khả năng cung cấp:A.hệ số khuếch đại điện áp và công suấtB. hệ số khuếch đại dòng điện và công suấtC.hệ số khuếch đại điện áp, dòng điện và công suấtD.chỉ có hệ số khuếch đại điện áp Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Các tụ C1, C2 trong hình 2 có nhiệm vụ gì:A.Ổn định điểm làm việcB.Thoát hồi tiếp xoay chiềuC. Ngăn cách tín hiệu xoay chiều với nguồn cung cấp một chiềuD.A,B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết RE trong hình 5 có nhiệm vụ gì:A. ổn định điểm làm việcB.hồi tiếp âm dòng điện một chiềuC.A, B đều saiD.A,B đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Tụ CE trong hình 5 có nhiệm vụ gì:A.ổn định điểm làm việcB. thoát hồi tiếp xoay chiềuC.ngăn cách tín hiệu xoay chiều với nguồn cung cấp một chiềuD.A,B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI