Bộ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Phần 1 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐối tượng của kế toán là:A.Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh.B.Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng. (đúng nhưng chưa đủ, đối tượng kế toán không chỉ có tiền)C.Tình hình thực hiện kỷ luật lao động.D.Tình hình thu chi tiền mặt. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm các nguồn nào sau đây:A.Chủ đầu tư doanh nghiệp đầu tư thêm vốn vào doanh nghiệp.B.Chủ doanh nghiệp phân bổ tổ chức hay cá nhân khác.C.Chủ doanh nghiệp dùng lợi nhuận để bổ sung vào vốn.D.Tất cả câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCác trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:A.Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt.B.Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt. (theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, nghiệp vụ kinh tế sẽ được ghi nhận khi nào nó phát sinh chứ không căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là nghiệp vụ chưa phát sinh, giao dịch chưa thực hiện, hàng hoá vẫn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, do đó chưa được ghi nhận doanh thu)C.Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp.D.Không có trường hợp nào. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐối tượng nào sau đây là tài sản:A.Phải thu khách hàngB.Phải trả người bán (đối tượng của nợ phải trả)C.Lợi nhuận chưa phân phối (đối tượng của vốn chủ sở hữu)D.Quỹ đầu tư phát triển (đối tượng của vốn chủ sở hữu) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTài khoản là:A.Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán.B.Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán.C.Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ánh một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng một hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán.D.Các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập:A.Bảng cân đối kế toánB.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)C.Bảng tổng hợp chi tiếtD.Bảng kê Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrên sổ cái, sổ tài khoản hàng tồn kho được đánh giá theo (giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh):A.Giá thanh toán với người bán (có VAT)B.Giá chưa có VATC.Giá gốc còn gọi là giá thực tếD.Giá đã có VAT Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTại ngày 31/07, Tổng tài sản: 500.000.000 đồng, Tổng nguồn vốn: 500.000.000 đồng. Ngày 01/08 phát sinh nghiệp vụ: Nợ TK 141: 10.000.000 đồng. Có TK 111: 10.000.000 đồng. Nợ TK 333: 20.000.000 đồng. Có TK 421: 20.000.000 đồng. Vậy bảng cân đối kế toán tại ngày 01/08 (sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên) sẽ có Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn là:A.500.000.000 và 500.000.000B.530.000.000 và 530.000.000C.520.000.000 và 520.000.000D.490.000.000 và 490.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhoản nào sau đây không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán:A.Vật tư nhận gia công trị giá 30.000.000 (thuộc tài khoản Doanh thu khác, là đối tượng không được ghi vào Bảng cân đối kế toán)B.Người mua ứng trước tiền hàng 30.000.000 bằng tiền gửi ngân hàngC.Chi tiền mặt tạm ứng cho công nhân viênD.Mua tài sản cố định 30.000.000 đồng bằng tiền gửi ngân hàng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:A.Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạnB.Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trảC.Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trảD.Nguồn vốn kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrường hợp nào dưới đây không làm thay đổi nguyên giá Tài sản cố định:A.Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.B.Trang bị thêm một số chi tiết cho TSCĐ.C.Sửa chữa lớn TSCĐ.D.Sửa chữa nâng cấp TSCĐ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNghiệp vụ kinh tế phát sinh (Nợ TK 111: 50.000.000, Nợ TK 112: 30.000.000 / Có TK 341: 60.000.000, Có TK 331: 20.000.000) sẽ làm cho Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán:A.Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tất cả tài sản ảnh hưởng có sự thay đổiB.Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổiC.Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng không có sự thay đổiD.Không thay đổi nhưng tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChi phí khấu hao TSCĐ dùng ở văn phòng công ty được hạch toán vào:A.Chi phí sản xuấtB.Chi phí quản lý doanh nghiệpC.Chi phí tài chínhD.Chi phí hoạt động khác Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố dư bên Nợ TK “Phải trả người lao động” phản ánh:A.Số tiền còn nợ người lao độngB.Số tiền trả thừa cho người lao động. (Số dư bên Có thể hiện khoản tiền lương, thưởng, bảo hiểm còn chưa thanh toán cho người lao động)C.Tất cả đáp án trên đều đúngD.Tất cả đáp án trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:A.Dương lịchB.Năm hoạt độngC.Cả A và B đều đúngD.Có thể A hoặc B Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu “Khi ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ”:A.Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành Tài sảnB.Chi phí phải được phản ánh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó (Nguyên tắc phù hợp)C.Cả 2 yêu cầu trênD.Không có câu nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSự việc nào sau đây KHÔNG PHẢI là nghiệp vụ kinh tế:A.Thiệt hại do hoả hoạnB.Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiềnC.Giảm giá cho một sản phẩm (được ghi vào chiết khấu, giảm giá hàng bán)D.Vay được 1 khoản nợ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội của công nhân sản xuất sản phẩm, đơn vị sử dụng lao động được tính vào:A.Chi phí sản xuất chungB.Chi phí bán hàngC.Chi phí nhân công trực tiếpD.Chi phí quản lý doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhát biểu nào sau đây ĐÚNG:A.Vốn chủ sở hữu là nguồn hình thành nên tài sản.B.Trên bảng cân đối kế toán, tổng tài sản và tổng vốn chủ sở hữu phải luôn bằng nhau.C.Vốn chủ sở hữu chỉ thay đổi khi chủ sở hữu đầu tư thêm vốn vào doanh nghiệp.D.Vốn chủ sở hữu không thể tăng thêm khi doanh nghiệp kinh doanh bị lỗ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ:A.Ban lãnh đạoB.Các chủ nợC.Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)D.Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtYêu cầu cơ bản của kế toán là:A.Khách quan, dễ hiểu, chính xác, có thể so sánhB.Đáng tin cậy, dễ hiểu, tuân thủ pháp luật, có kiến thức kế toánC.Cẩn thận, trung thực, khách quan, có kiến thức kế toánD.Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu, có thể so sánh Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhoản mục nào sau đây không được trình bày là Tài sản trên bảng cân đối kế toán:A.Lợi nhuận chưa phân phốiB.Hàng hóaC.Phải thu khách hàngD.Tài sản cố định Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCách tính số dư cuối kỳ là: “Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng số phát sinh bên Nợ - Tổng số phát sinh bên Có”A.ĐúngB.Sai (Công thức đúng là: “Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng số phát sinh tăng - Tổng số phát sinh giảm”) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNghiệp vụ kinh tế nào dưới đây phản ánh định khoản: Nợ TK 141 “Tạm ứng” Có TK 111 “Tiền mặt”A.Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua hàng.B.Chi tiền mặt tạm ứng tiền mua hàng cho người bán.C.Thu tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác.D.Không có đáp án nào ĐÚNG. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố dư đầu kỳ của TK 111 “Tiền mặt” là 10.000.000đ, trong kỳ thu nợ khách hàng bằng tiền mặt 30.000.000đ, rút tiền gửi ngân hàng và nhập quỹ tiền mặt 20.000.000đ và chi tiền mặt ứng trước cho nhân viên đi công tác là 15.000.000đ. Hỏi tổng số phát sinh bên Nợ của TK này là:A.50.000.000đ (Bên Nợ: 30.000.000 + 20.000.000; bên Có: 15.000.000)B.35.000.000đC.45.000.000đ Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDoanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm của thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng, chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 chưa gồm 10% thuế GTGT (được người bán tài trợ chi phí vận chuyển). Nguyên giá của TSCĐ:A.220.000.000 đồngB.200.000.000 đồng (vì TSCĐ đã bao gồm 10% thuế GTGT: 200.000.000 + 200.000.000*10% = 220.000.000đ)C.201.000.000 đồngD.221.000.000 đồng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCác khoản giảm trừ doanh thu là:A.Tất cả đều đúng.B.Chiết khấu thương mạiC.Giảm giá hàng bánD.Hàng bán bị trả lại Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTiền lương trả cho nhân viên khối văn phòng được tính vào:A.Chi phí bán hàngB.Chi phí nhân công trực tiếpC.Chi phí sản xuất chungD.Chi phí quản lý doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCâu nào sau đây sai:A.Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu trong doanh nghiệp (Có nhiều hình thức khi góp vốn trong doanh nghiệp)B.Tài sản + Nợ phải trả luôn bằng Vốn chủ sở hữu (Tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả)C.Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệpD.Tất cả ý trên Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtVào ngày 31/12/N tổng các khoản nợ phải trả của công ty A là 120 triệu đồng tổng các khoản nợ phải thu là 150 triệu đồng. Khi lập báo cáo tài chính, kế toán công ty cần:A.Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồngB.Bù trừ 2 khoản nợ và ghi trên báo cáo là khoản phải thu 30 triệu đồngC.Phản ánh nợ phải thu là 150 triệu đồngD.Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng, nợ phải thu là 150 triệu đồng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChi phí sản xuất chung là tài khoản thuộc:A.Bảng cân đối kế toánB.Tài khoản Tài sảnC.Tài khoản Chi phíD.Cả A và B đều đúng (Tài khoản Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí sản xuất chung và Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là những trường hợp đặc biệt thuộc hệ thống Tài khoản thường xuyên) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài doanh nghiệp là:A.Nhân viên bán hàngB.Trưởng bộ phận mua hàngC.Hội đồng quản trịD.Cổ đông Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhoản nào dưới đây KHÔNG phải là khoản làm giảm trừ doanh thu:A.Giảm giá hàng bánB.Hàng bán bị trả lạiC.Chiết khấu thanh toánD.Chiết khấu thương mại Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtKhoản nợ dài hạn là khoản nợ có thời hạn thanh toán…A.Dưới 1 nămB.Trên 1 nămC.Trên một chu kỳ kinh doanhD.B và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm được trình bày trên…A.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhB.Báo cáo lưu lượng chuyển tiềnC.Bảng cân đối kế toánD.Thuyết minh báo cáo tài chính Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTài khoản tài sản là:A.Tài khoản có số dư thông thường bên Nợ.B.Tài khoản thường xuyênC.Tài khoản thuộc Bảng Cân đối kế toánD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtÝ nghĩa của Nợ và Có trong kế toán là:A.Nợ là nghĩa vụ phải trả, Có là quyền lợi được hưởngB.Nợ là tăng và Có là giảmC.Nợ là bên trái và Có là bên phảiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTài khoản chữ “T” là hình thức thu gọn của:A.Sổ cáiB.Sổ nhật kýC.Sổ chi tiếtD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtBút toán điều chỉnh được thực hiện vào lúc:A.Phát hiện lỗi sai khi ghi sổ kép kế toánB.Chuẩn bị lập báo cáo tài chínhC.Cuối nămD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNếu một công ty có Nợ phải trả là 40.000.000đ, Vốn chủ sở hữu là 67.000.000đ thì Tài sản của đơn vị đó là:A.67.000.000đB.40.000.000đC.107.000.000đD.27.000.000đ Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTài khoản nào sau đây là tài khoản tạm thời:A.Chi phí bán hàngB.Doanh thu chưa thực hiệnC.Chi phí trả trướcD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtPhương pháp nào sau đây không phải một chức năng của kế toán:A.Cung cấp thông tinB.Nhận biếtC.Ghi nhậnD.Sự thẩm tra Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTài khoản nào thường có dư Nợ:A.Chiết khấu bán hàngB.Hàng bán trả lại và giảm giá bán hàngC.Cả A và B đúngD.Cả A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtMuốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập:A.Bảng cân đối kế toánB.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)C.Bảng tổng hợp chi tiếtD.Bảng kê Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtCác khoản phải trả người bán là:A.Tài sản của doanh nghiệpB.Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của doanh nghiệp.C.Không phải là nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp và doanh nghiệp sẽ thanh toán cho người bán.D.Tuỳ từng trường hợp cụ thể không thể đưa ra kết luận tổng quát. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtChọn phát biểu ĐÚNG:A.Các nguyên tắc kế toán được thừa nhận chung chỉ nhằm vào mục tiêu lập báo cáo tài chính chứ không phải báo cáo kế toán quản trị.B.Các nguyên tắc kế toán được thừa nhận chung được quy định trong Luật kế toán.C.Kế toán quản trị không được áp dụng các nguyên tắc kế toán được thừa nhận chung.D.Các nguyên tắc kế toán được thừa nhận chung hoàn toàn độc lập và không có mối liên hệ gì với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtDoanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ là Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ…A.Trừ đi giá vốn hàng bánB.Trừ đi giá vốn hàng bán và chi phí bán hàngC.Trừ đi các khoản làm giảm trừ doanh thuD.Trừ đi các khoản làm giảm trừ doanh thu và giá vốn hàng bán Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtĐể biết được tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần xem dữ liệu sổ Nhật ký chung là đúng hay sai?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTK 242 “Chi phí trả trước” không phải tài khoản chi phí nên tài khoản này có số dư đầu kỳ và không có số dư cuối kỳ là đúng hay sai?A.SaiB.Đúng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtHệ thống Báo cáo tài chính bao gồm:A.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Bảng cân đối số phát sinh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.B.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính.C.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Bảng cân đối số phát sinh, Thuyết minh báo cáo tài chính.D.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Bảng cân đối số phát sinh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI