Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 1 Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 1 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 1 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?A.1610B.1612C.1615D.1618 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtAi là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?A.Antoine MontchretiênB.Francois QuesneyC.Tomas MunD.William Petty Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtAi là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?A.A. SmithB.D. RicardoC.W. PettyD.R. T. Malthus Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtAi là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?A.W. PettyB.A. SmithC.D. RicardoD.R. T. Malthus Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtD. Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?A.Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCNB.Thời kỳ hiệp tác giản đơnC.Thời kỳ công trường thủ côngD.Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:A.Chủ nghĩa trọng thươngB.Chủ nghĩa trọng nôngC.Kinh tế chính trị cổ điển AnhD.Kinh tế- chính trị tầm thường Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHọc thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng?A.Học thuyết giá trị lao độngB.Học thuyết giá trị thặng dưC.Học thuyết tích luỹ tư sảnD.Học thuyết tái sản xuất tư bản Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:A.Sản xuất của cải vật chấtB.Quan hệ xã hội giữa người với ngườiC.Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.D.Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:A.Mang tính khách quanB.Mang tính chủ quanC.Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con ngườiD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:A.Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tếB.Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.C.Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐể nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?A.Trừu tượng hoá khoa họcB.Phân tích và tổng hợpC.Mô hình hoáD.Điều tra thống kê Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:A.Sản xuất của cải vật chấtB.Lưu thông hàng hoáC.Sản xuất giá trị thặng dưD.Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrừu tượng hoá khoa học là:A.Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.B.Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.C.Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.D.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:A.Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.B.Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.C.Tìm ra các quy luật kinh tếD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:A.Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chungB.Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngànhC.Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.D.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lênin thể hiện ở:A.Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhânB.Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lộtC.Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXHD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?A.Nhận thứcB.Tư tưởngC.Phương pháp luậnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?A.Hoạt động khoa họcB.Hoạt động sản xuất của cải vật chấtC.Hoạt động nghệ thuật, thể thao Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐể xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ:A.Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trịB.Từ các hoạt động kinh tếC.Từ truyền thống lịch sửD.Từ ý thức xã hội Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtQuá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:A.Sức lao động với công cụ lao độngB.Lao động với tư liệu lao độngC.Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao độngD.Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?A.A. SmithB.D. RicardoC.C. MácD.Ph. Ăng-ghen Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSức lao động là:A.Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.B.Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.C.Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.D.Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:A.Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con ngườiB.Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con ngườiC.Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thựcD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?A.Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con ngườiB.Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lựcC.Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh viD.Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐối tượng lao động là:A.Các vật có trong tự nhiênB.Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con ngườiC.Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con ngườiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChọn ý đúng trong các ý dưới đây:A.Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao độngB.Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biếnC.Cả a và c đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTư liệu lao động gồm có:A.Công cụ lao độngB.Các vật để chứa đựng, bảo quảnC.Kết cấu hạ tầng sản xuấtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?A.Công cụ lao độngB.Nguyên vật liệu cho sản xuấtC.Các vật chứa đựng, bảo quảnD.Kết cấu hạ tầng sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế?A.Công cụ lao độngB.Kết cấu hạ tầng sản xuấtC.Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quảnD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChọn ý đúng trong các ý dưới đây:A.Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao độngB.Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao độngC.Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuấtD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?A.Công cụ sản xuấtB.Kết cấu hạ tầng sản xuấtC.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?A.Sức lao độngB.Tư liệu sản xuất hiện đạiC.Công cụ sản xuất tiên tiếnD.Đối tượng lao động Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtPhương thức sản xuất là sự thống nhất của:A.Tồn tại xã hội và ý thức xã hộiB.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầngC.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuấtD.Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtLực lượng sản xuất biểu hiện:A.Quan hệ con người với tự nhiênB.Quan hệ con người với con ngườiC.Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với ngườiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?A.Người lao độngB.Tư liệu sản xuấtC.Khoa học công nghệD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtYếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:A.Tư liệu sản xuất hiện đạiB.Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lạiC.Khoa học công nghệ tiên tiếnD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtQuan hệ sản xuất biểu hiện:A.Quan hệ giữa người với tự nhiênB.Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuấtC.Quan hệ giữa người với người trong xã hộiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtQuan hệ sản xuất bao gồm:A.Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuấtB.Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hộiC.Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hộiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtQuan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:A.Quan hệ sở hữuB.Quan hệ tổ chức quản lýC.Quan hệ phân phốiD.Không quan hệ nào quyết định Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtQuan hệ sản xuất được hình thành do:A.Ý muốn chủ quan của con ngườiB.Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luậtC.Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuấtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtLực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?A.Tác động qua lại với nhauB.Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuấtC.QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuấtD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKhi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?A.Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triểnB.Cải thiện đời sống nhân dânC.Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hộiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCác phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?A.Cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - chiếm hữu nô lệ - tư bản - chủ nghĩa cộng sảnB.Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sảnC.Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sảnD.Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTái sản xuất là:A.Là quá trình sản xuấtB.Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng.C.Là sự khôi phục lại sản xuấtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtCăn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?A.Căn cứ vào phạm vi sản xuấtB.Căn cứ vào tốc độ sản xuấtC.Căn cứ vào tính chất sản xuấtD.Căn cứ vào nội dung sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtCăn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?A.Căn cứ vào phạm viB.Căn cứ vào nội dungC.Căn cứ vào tính chấtD.Căn cứ vào quy mô Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtLoại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?A.Tái sản xuất giản đơnB.Tái sản xuất mở rộngC.Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộngD.Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtChọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?A.Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏB.Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạpC.Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớnD.Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtChọn ý sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?A.Đều làm cho sản phẩm tăng lênB.Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vàoC.Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng.D.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtXác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuấtA.Phân phốiB.Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùngC.sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtTrong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?A.Sản xuấtB.Phân phốiC.Trao đổiD.Tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtTrong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?A.Sản xuấtB.Phân phốiC.Trao đổiD.Tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtChọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phốiA.Tồn tại độc lập với nhauB.Phân phối thụ động, do sản xuất quyết địnhC.Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuấtD.Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtNội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:A.Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh tháiB.Tái sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuấtC.Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtTiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội?A.Lực lượng sản xuấtB.Quan hệ sản xuấtC.Tồn tại xã hộiD.Kiến trúc thượng tầng Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtTăng trưởng kinh tế là:A.Tăng năng suất lao độngB.Tăng hiệu quả của sản xuấtC.Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất địnhD.Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtChỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?A.Mức tăng năng suất lao độngB.Mức tăng vốn đầu tưC.Mức tăng GDP/ngườiD.Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtĐể tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào?A.Vốn, khoa học công nghệ và con ngườiB.Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tếC.Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nướcD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtChọn ý đúng về phát triển kinh tếA.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vữngB.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế.C.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sốngD.Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtThế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?A.Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất caoB.Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dàiC.Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hộiD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtTrong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?A.VốnB.Con ngườiC.Khoa học và công nghệD.Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtTăng trưởng kinh tế có vai trò thế nào?A.Cả a, b và cB.Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậuC.Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệpD.Để củng cố an ninh, quốc phòng Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtCác nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?A.Lực lượng sản xuấtB.Quan hệ sản xuấtC.Kiến trúc thượng tầngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtPhát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây?A.Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người.B.Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ trong GNP tăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm đi.C.Cả a và bD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtKhi các nguồn tài nguyên cạn kiệt, môi trường sinh thái bị suy thoái, thì đó là:A.Sự tăng trưởng kinh tế không bền vữngB.Sự tăng trưởng kinh tế bền vữngC.Sự phát triển kinh tế không bền vữngD.Sự phát triển kinh tế bền vững Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKhái niệm về lợi nhuận bao gồm những nội dung nào?A.Phần doanh thu trừ đi chi phíB.Doanh thu thuần trừ chi phíC.Phần doanh thu thuần còn lại sau khi trừ chi phíD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtLợi nhuận doanh nghiệp được đo lường qua các chỉ số nào?A.Lợi nhuận gộp, lợi nhuận trước thuế, lợi nhuận ròngB.Doanh thu, doanh thu thuầnC.Chi phí, chi phí vốnD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtKhi nào doanh nghiệp được xem là có lợi nhuận cao?A.Khi doanh thu vượt chi phíB.Khi doanh thu cao hơn lợi nhuậnC.Khi lợi nhuận ròng và lợi nhuận gộp đều ở mức caoD.Khi doanh thu thuần lớn hơn chi phí Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtLợi nhuận ròng được tính như thế nào?A.Doanh thu trừ chi phíB.Doanh thu thuần trừ chi phí hoạt động và chi phí thuếC.Doanh thu gộp trừ chi phí hoạt động và chi phí vốnD.Doanh thu trừ chi phí vốn Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận bao gồm:A.Chi phí sản xuấtB.Giá bán sản phẩmC.Hiệu quả sản xuấtD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtNhững yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu của sự thay đổi lợi nhuận?A.Thay đổi chi phí sản xuấtB.Thay đổi giá bán sản phẩm và chi phí sản xuấtC.Thay đổi doanh thuD.Thay đổi giá bán sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtChọn các yếu tố quyết định lợi nhuận doanh nghiệp?A.Chi phí, giá bán, doanh thuB.Doanh thu, chi phí, vốn đầu tưC.Giá bán, doanh thu, vốn đầu tưD.Giá bán, chi phí, nguồn tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtKhi doanh thu của doanh nghiệp không thay đổi, nhưng chi phí sản xuất tăng lên, thì:A.Lợi nhuận không thay đổiB.Lợi nhuận tăng lênC.Lợi nhuận giảm xuốngD.Lợi nhuận không thể xác định Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtSự thay đổi lợi nhuận doanh nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào:A.Quy mô sản xuấtB.Chi phí nguyên vật liệuC.Giá bán sản phẩm và chi phí sản xuấtD.Quy mô và hiệu quả sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtLợi nhuận có thể được gia tăng bằng cách nào?A.Tăng giá bán sản phẩmB.Giảm chi phí sản xuấtC.Tăng hiệu quả sản xuấtD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtLợi nhuận thường được sử dụng để đánh giá:A.Hiệu quả kinh doanhB.Quy mô sản xuấtC.Chất lượng sản phẩmD.Hiệu quả sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtĐể có lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp cần:A.Tối ưu hóa giá bán và chi phí sản xuấtB.Tăng giá bán sản phẩm không ngừngC.Giảm chi phí mà không cân nhắc đến chất lượngD.Cải thiện chất lượng sản phẩm mà không cần tăng giá bán Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtKhi doanh nghiệp đối mặt với cạnh tranh, cần chú trọng yếu tố nào để duy trì lợi nhuận?A.Tăng sản lượngB.Cải tiến chất lượng và giảm chi phíC.Tăng giá bán sản phẩmD.Giảm chi phí không cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtĐể đánh giá lợi nhuận của doanh nghiệp, nhà quản lý cần:A.Xem xét chỉ số lợi nhuận gộpB.Xem xét chỉ số lợi nhuận trước thuếC.Xem xét cả lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròngD.Xem xét doanh thu thuần Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtSự khác biệt giữa lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròng là gì?A.Lợi nhuận gộp là lợi nhuận trước khi trừ các chi phí, lợi nhuận ròng là sau khi trừ tất cả chi phíB.Lợi nhuận gộp là phần lợi nhuận còn lại sau khi trừ giá vốn hàng bán, lợi nhuận ròng là sau khi trừ tất cả các chi phíC.Lợi nhuận gộp là lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, lợi nhuận ròng là lợi nhuận tổng thểD.Lợi nhuận gộp chỉ bao gồm chi phí hoạt động, lợi nhuận ròng bao gồm cả chi phí tài chính và thuế Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtĐể tăng cường hiệu quả lợi nhuận, doanh nghiệp có thể thực hiện các biện pháp nào?A.Tăng giá sản phẩm mà không quan tâm đến cạnh tranhB.Tối ưu hóa chi phí và cải tiến quy trình sản xuấtC.Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàngD.Tăng chi phí quảng cáo mà không xem xét đến kết quả Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtĐể duy trì lợi nhuận trong thời kỳ khủng hoảng, doanh nghiệp cần chú trọng đến điều gì?A.Tăng sản lượng sản phẩmB.Cắt giảm chi phí không cần thiếtC.Đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triểnD.Tối ưu hóa quy trình sản xuất và kiểm soát chi phí Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtTrong các hình thức phân phối lợi nhuận, hình thức nào được xem là phổ biến nhất?A.Phân chia theo tỷ lệ cổ phầnB.Phân chia theo kết quả kinh doanhC.Phân chia theo quy định của pháp luật và hợp đồngD.Phân chia theo sự đồng thuận của các bên Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtĐể đánh giá khả năng sinh lợi của doanh nghiệp, nhà quản lý cần chú trọng đến yếu tố nào?A.Tỷ lệ lợi nhuận gộpB.Tỷ lệ lợi nhuận ròngC.Tỷ lệ doanh thu trên tài sảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtĐánh giá lợi nhuận trên cơ sở doanh thu và chi phí có thể giúp doanh nghiệp:A.Tối ưu hóa giá bán sản phẩmB.Giảm chi phí không cần thiếtC.Cải thiện chiến lược kinh doanhD.Đánh giá hiệu quả của các chương trình quảng cáo Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtLợi nhuận và hiệu quả kinh doanh có mối quan hệ thế nào?A.Lợi nhuận không phản ánh hiệu quả kinh doanhB.Lợi nhuận là một chỉ số quan trọng phản ánh hiệu quả kinh doanhC.Hiệu quả kinh doanh không phụ thuộc vào lợi nhuậnD.Lợi nhuận chỉ là một phần của hiệu quả kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtDoanh nghiệp cần phải làm gì để duy trì lợi nhuận ổn định trong môi trường kinh doanh cạnh tranh?A.Đổi mới công nghệ và nâng cao chất lượng sản phẩmB.Giảm giá sản phẩm liên tụcC.Tăng khuyến mãi và quảng cáoD.Cắt giảm chi phí lao động Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtLợi nhuận không chỉ phản ánh khả năng sinh lợi của doanh nghiệp mà còn:A.Khả năng thanh toán nợB.Khả năng thu hồi vốn đầu tưC.Khả năng cạnh tranh và phát triển bền vữngD.Khả năng giữ chân khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtYếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến lợi nhuận trong ngắn hạn?A.Chi phí sản xuấtB.Giá bán sản phẩmC.Hiệu quả của chiến lược giáD.Cơ cấu chi phí Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtĐể đánh giá lợi nhuận một cách toàn diện, nhà quản lý cần phân tích:A.Chỉ số lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròngB.Chỉ số doanh thu và chi phíC.Cả lợi nhuận gộp, lợi nhuận trước thuế, lợi nhuận ròngD.Chỉ số doanh thu thuần Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtTrong quản trị tài chính, lợi nhuận thường được sử dụng để:A.Đánh giá khả năng sinh lời của dự ánB.Đánh giá tình hình tài chínhC.Xác định khả năng hoàn vốn đầu tưD.Đánh giá hiệu quả sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtCác chỉ số lợi nhuận có thể được sử dụng để:A.So sánh với các doanh nghiệp cùng ngànhB.Phân tích xu hướng lợi nhuận theo thời gianC.Đánh giá hiệu quả quản lý chi phíD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtTrong báo cáo tài chính, chỉ số lợi nhuận nào là quan trọng nhất?A.Lợi nhuận gộpB.Lợi nhuận trước thuếC.Lợi nhuận ròngD.Cả a, b và c đều quan trọng Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtSự phân bổ lợi nhuận của doanh nghiệp có thể được điều chỉnh dựa trên:A.Quy định của pháp luậtB.Quy định trong hợp đồngC.Cả a và bD.Chính sách của công ty Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtLợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính bao gồm:A.Lợi nhuận gộpB.Lợi nhuận trước thuếC.Lợi nhuận ròngD.Lợi nhuận hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtCác yếu tố tác động đến lợi nhuận có thể chia thành:A.Yếu tố bên trong và yếu tố bên ngoàiB.Yếu tố ngắn hạn và yếu tố dài hạnC.Yếu tố cố định và yếu tố biến đổiD.Yếu tố định tính và yếu tố định lượng Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtĐể tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp cần:A.Tăng doanh thu và giảm chi phíB.Cải thiện quy trình sản xuất và tối ưu hóa chi phíC.Tăng đầu tư và giảm giá bán sản phẩmD.Tăng cường quảng cáo và khuyến mãi Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtMột doanh nghiệp có thể gia tăng lợi nhuận bằng cách:A.Tăng hiệu quả sử dụng tài sảnB.Giảm chi phí quảng cáoC.Giảm giá bán sản phẩmD.Tăng chi phí sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtYếu tố nào không thuộc phạm vi ảnh hưởng của lợi nhuận doanh nghiệp?A.Chi phí tài chínhB.Doanh thuC.Chi phí sản xuấtD.Đầu tư dài hạn Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtTrong môi trường kinh doanh biến động, doanh nghiệp cần:A.Đầu tư vào công nghệ mớiB.Tăng giá sản phẩmC.Linh hoạt điều chỉnh chiến lược kinh doanh và kiểm soát chi phíD.Tăng cường đào tạo nhân viên Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI