Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 2 Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 2 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 2 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThế nào là lao động phức tạp?A.Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh viB.Là lao động có nhiều thao tác phức tạpC.Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm đượcD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtÝ nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:A.Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơnB.Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lênC.Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ caoD.Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChọn phương án đúng trong các phương án sau đây:A.Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượngB.Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩmC.Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.D.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChọn các ý đúng trong các ý sau đây:A.Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượngB.Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thểC.Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượngD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCông thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. Ý nào là không đúng trong các ý sau:A.Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩmB.Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)C.Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:A.Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thểB.NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gianC.NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩmD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:A.Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổiB.Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổiC.Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtQuan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:A.NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảmB.NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đốiC.Cả a, b đều đúngD.Cả a, b đều sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?A.Có thể giảm xuốngB.Có thể tăng lênC.Có thể không thay đổiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?A.Trình độ chuyên môn của người lao độngB.Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuấtC.Các điều kiện tự nhiênD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:A.Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảmB.Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gianC.Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gianD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:A.Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổiB.Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổiC.Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gianD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCác nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?A.Tăng NSLĐB.Tăng số người lao độngC.Tăng cường độ lao độngD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?A.Tăng NSLĐB.Tăng cường độ lao độngC.Tăng số người lao độngD.Kéo dài thời gian lao động Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtQuan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng dưới đây:A.Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hoá không thay đổiB.Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổiC.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:A.Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứngB.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐC.Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổiD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtGiá trị cá biệt của hàng hoá do:A.Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết địnhB.Hao phí lao động của ngành quyết địnhC.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết địnhD.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHai mặt của nền sản xuất xã hội là:A.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầngB.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuấtC.Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hộiD.Tích luỹ và cải thiện đời sống Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGiá cả của hàng hoá được quyết định bởi:A.Giá trị của hàng hoáB.Cung cầu và cạnh tranhC.Giá trị của tiền tệ trong lưu thôngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:A.Lực lượng sản xuất và QHSXB.Tồn tại xã hội và ý thức xã hộiC.Tăng trưởng và phát triển kinh tếD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:A.Giữa giá trị với giá trị sử dụngB.Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạpC.Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượngD.Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?A.A. SmithB.D. RicardoC.C. MácD.W. Petty Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?A.Chức năng thước đo giá trịB.Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toánC.Chức năng phương tiện cất trữD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?A.Quy luật giá trịB.Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầuC.Quy luật lưu thông tiền tệD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuy luật giá trị có yêu cầu gì?A.Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiếtB.Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giáC.Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiếtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtLưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?A.Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nóB.Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nóC.( giá trị = ( giá cảD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtQuy luật giá trị tồn tại ở riêng:A.Nền sản xuất hàng hoá giản đơnB.Nền sản xuất TBCNC.Trong nền sản xuất vật chất nói chungD.Trong nền kinh tế hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐiều kiện ra đời của CNTB là:A.Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệpB.Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuêC.Phải thực hiện tích luỹ tư bảnD.Cả a, b Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không? Chọn câu trả lời đúng nhất:A.CóB.KhôngC.Có nhưng rất chậm chạp Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChủ nghĩa tư bản ra đời khi:A.Sản xuất hàng hoá đã phát triển caoB.Phân công lao động đã phát triển caoC.Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lộtD.Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtSự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:A.Các ngành công nghiệp nặngB.Các ngành công nghiệp chế tạo máyC.Các ngành công nghiệp nhẹD.Các ngành sản xuất máy động lực Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ:A.Máy công tácB.Máy phát lựcC.Máy truyền lựcD.Cả a, b, c đồng thời Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTư bản là:A.Tiền và máy móc thiết bịB.Tiền có khả năng đẻ ra tiềnC.Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuêD.Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtQuan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?A.Sản xuất và tiêu dùngB.Tiêu dùngC.Trao đổiD.Phân phối và trao đổi Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:A.Đồng nghĩaB.Độc lập với nhauC.Trái ngược nhauD.Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNgười sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:A.Các MácB.C. Mác và Ph. Ăng ghenC.C. Mác và V.I. LêninD.C. Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTiền tệ là:A.Thước đo giá trị của hàng hoáB.Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toánC.Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chungD.Là vàng, bạc Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtChọn các ý đúng về lao động và sức lao động:A.Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùngB.Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoáC.Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trịD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtSức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?A.Từ khi có sản xuất hàng hoáB.Từ xã hội chiếm hữu nô lệC.Từ khi có kinh tế thị trườngD.Từ khi có CNTB Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐiều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:A.Người lao động tự nguyện đi làm thuêB.Người lao động được tự do thân thểC.Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gìD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtViệc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào? Chọn ý đúng:A.Hoàn toàn khác nhauB.Có quan hệ với nhauC.Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thứcD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTích luỹ nguyên thuỷ là gì?A.Tích luỹ có trước sự ra đời của CNTBB.Nhằm tạo ra hai điều kiện cho CNTB ra đời nhanh hơnC.Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lựcD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng các biện pháp gì?A.Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dânB.Chinh phục, bóc lột thuộc địaC.Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳngD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtNhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:A.Sự tác động của quy luật giá trịB.Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tếC.Những phát kiến lớn về địa lýD.Tích luỹ nguyên thuỷ Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?A.Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sauB.Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuêC.Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếuD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtSự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:A.Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoáB.Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuấtC.Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyềnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtQuan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:A.Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cảB.Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trịC.Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiềnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:A.Hai chức năngB.Ba chức năngC.Bốn chức năngD.Năm chức năng Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtBản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:A.Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khácB.Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoáC.Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhauD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?A.Lao động giản đơn và lao động phức tạpB.Lao động cụ thể và lao động trừu tượngC.Lao động tư nhân và lao động xã hộiD.Lao động quá khứ và lao động sống Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtAi là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?A.A.SmithB.D.RicardoC.C.MácD.F.Quesnay Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtChọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:A.Quyết định giá trị và giá cả hàng hoáB.Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trịC.Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cảD.Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtKinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?A.Có cùng một nguồn gốcB.Mỗi môn có thế mạnh riêngC.Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhauD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtKhi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:A.Sản lượng tăngB.Thất nghiệp giảmC.Giá cả không thay đổiD.Cả a, b Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtChọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:A.Mọi sản phẩm đều là hàng hoáB.Mọi hàng hoá đều là sản phẩmC.Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuấtD.Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtLao động sản xuất là:A.Hoạt động có mục đích của con ngườiB.Sự tác động của con người vào tự nhiênC.Các hoạt động vật chất của con ngườiD.Sự kết hợp TLSX với sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtSản phẩm xã hội gồm có:A.Toàn bộ chi phí về TLSXB.Sản phẩm cần thiếtC.Sản phẩm thặng dưD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtSản phẩm cần thiết là:A.Sản phẩm thiết yếu của xã hộiB.Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con ngườiC.Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao độngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtMức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:A.Tài nguyên thiên nhiênB.Trình độ khoa học công nghệC.Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)D.Khối lượng sản phẩm thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtĐối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:A.Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hộiB.Nền sản xuất của cải vật chấtC.Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXHD.QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtSản xuất hàng hoá ra đời khi:A.Có sự phân công lao động xã hộiB.Có sự giao lưu, buôn bánC.Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSXD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtChọn phương án đúng về quy luật kinh tế:A.Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt raB.Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con ngườiC.Quy luật kinh tế có tính lịch sửD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtGiá trị của hàng hoá được quyết định bởi:A.Công dụng của hàng hoáB.Quan hệ cung - cầu về hàng hoáC.Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoáD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtGiá cả của hàng hoá là:A.Sự thoả thuận giữa người mua và người bánB.Sự biểu hiện bằng tiền của giá trịC.Số tiền người mua phải trả cho người bánD.Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtNhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:A.Năng suất lao độngB.Cường độ lao độngC.Các điều kiện tự nhiênD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtTư bản bất biến (c) là:A.Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu haoB.Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuấtC.Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩmD.Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtChọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:A.Nó tồn tại trong con ngườiB.Có thể mua bán nhiều lầnC.Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mớiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtViệc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?A.Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con ngườiB.Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bánC.Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhauD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtTư bản là:A.Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuậnB.Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuêC.Toàn bộ tiền và của cải vật chấtD.Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtTư bản cố định có vai trò gì?A.Là nguồn gốc của giá trị thặng dưB.Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoáC.Là điều kiện để tăng năng suất lao độngD.Cả b, c Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtTư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?A.Tư bản tiền tệB.Tư bản sản xuấtC.Tư bản hàng hoáD.Tư bản lưu thông Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?A.Tư bản sản xuấtB.Tư bản tiền tệC.Tư bản bất biếnD.Tư bản ứng trước Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTư bản là:A.Tư liệu sản xuấtB.Là phạm trù vĩnh viễnC.Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuêD.Cả a, b và c. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtTư bản cố định là:A.Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…B.Tư bản cố định là tư bản bất biếnC.Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩmD.Cả a, c Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTư bản lưu động là:A.Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…B.Tham gia từng phần vào sản xuấtC.Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuấtD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtTư bản khả biến là:A.Tư bản luôn luôn biến đổiB.Sức lao động của công nhân làm thuêC.Là nguồn gốc của giá trị thặng dưD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtChọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:A.Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dưB.Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩmC.Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biếnD.Cả a, b đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtChọn các ý đúng về mua bán sức lao động:A.Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếpB.Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTBC.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dưD.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtKhi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?A.Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơnB.Trong nền sản xuất hàng hoá TBCNC.Trong xã hội chiếm hữu nô lệD.Trong nền sản xuất lớn hiện đại Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtGiá trị hàng hoá sức lao động gồm:A.Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh taB.Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thầnC.Chi phí đào tạo người lao độngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtChọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:A.Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lýB.Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trịC.Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCND.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtChọn các ý đúng trong các ý dưới đây:A.Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bảnB.Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bảnC.Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtMục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:A.Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chấtB.Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCNC.Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dưD.Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtCác cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?A.Giá trị hàng hoá = c + v + mB.Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mớiC.Giá trị hàng hoá = k + pD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtCác cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?A.Giá trị mới của sản phẩm = v + mB.Giá trị của sản phẩm mới = v + mC.Giá trị của TLSX = cD.Giá trị của sức lao động = v Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtKhi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?A.C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảmB.(v + m) giảmC.(c + v + m) giảmD.(c + v + m) không đổi Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtKhi nào tiền tệ biến thành tư bản?A.Có lượng tiền tệ đủ lớnB.Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanhC.Sức lao động trở thành hàng hoáD.Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtChọn các ý đúng trong các ý dưới đây:A.Giá trị thặng dư cũng là giá trịB.Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoáC.Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinhD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtChọn định nghĩa chính xác về tư bản:A.Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dưB.Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dưC.Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuêD.Tư bản là tiền đẻ ra tiền Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtGiá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:A.Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩmB.Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩmC.Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mớiD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtTrong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?A.Được tái sản xuấtB.Không được tái sản xuấtC.Được bù đắpD.Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtTư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:A.Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dưB.Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dưC.Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dưD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtCho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:A.Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biếnB.Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩmC.Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + mD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtCác công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?A.m' = (m / v) x 100%B.m' = (Thời gian lao động thặng dư / Thời gian lao động cần thiết) x 100 (% )C.m' = (Lao động thặng dư / Lao động cần thiết) x 100 (%)D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtMuốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:A.Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổiB.Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổiC.Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổiD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtTỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuêB.Hiệu quả của tư bảnC.Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợiD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtPhương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?A.Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơnB.Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dưC.Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhânD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtPhương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:A.Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổiB.Tiết kiệm chi phí sản xuấtC.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lýD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtTừ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:A.Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiênB.Độ dài ngày lao động lớn hơn khôngC.Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiếtD.Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtCác luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?A.Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếpB.Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTBC.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dưD.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI