Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 4 Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 4 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 4 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:A.Cổ phiếuB.Trái phiếuC.Công tráiD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:A.Không có giá trịB.Có thể mua bán đượcC.Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nóD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhững nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?A.Tỷ suất giá trị thặng dưB.Cấu tạo hữu cơ của tư bảnC.Tốc độ chu chuyển của tư bảnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?A.Cấu tạo hữu cơ của tư bảnB.Tốc độ chu chuyển của tư bảnC.Tư bản bất biếnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?A.Tỷ suất giá trị thặng dưB.Tốc độ chu chuyển của tư bảnC.Cấu tạo hữu cơ của tư bảnD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:A.Cổ phiếu, trái phiếuB.Bản quyền phát minh sáng chếC.Bất động sảnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐịa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:A.Lợi nhuậnB.Lợi nhuận siêu ngạchC.Lợi nhuận độc quyềnD.Lợi nhuận bình quân Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?A.Đất tốtB.Đất trung bìnhC.Đất xấuD.Mức trung bình của các loại đất xấu Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐịa tô chênh lệch I thu được trên:A.Ruộng đất có độ màu mỡ trung bìnhB.Ruộng đất tốtC.Ruộng đất ở vị trí thuận lợiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐịa tô chênh lệch II thu được trên:A.Ruộng đất đã thâm canhB.Ruộng đất có độ màu mỡ trung bìnhC.Ruộng đất có độ màu mỡ tốtD.Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:A.Do độ màu mỡ tự nhiên của đấtB.Do vị trí thuận lợi của đấtC.Do đầu tư thêm mà cóD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLoại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?A.Ruộng tốtB.Ruộng trung bìnhC.Ruộng có vị trí thuận lợiD.Ruộng xấu Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐịa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?A.Ruộng đất tốtB.Ruộng đất trung bìnhC.Ruộng đất xấuD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLoại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?A.Ruộng đất tốtB.Ruộng đất trung bìnhC.Ruộng đất có vị trí thuận lợiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?A.Độ màu mỡ của đấtB.Vị trí của đấtC.Mức địa tô của đấtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:A.Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảmB.Đất đai ngày càng khan hiếmC.Địa tô ngày càng tăngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn ý đúng trong các ý dưới đây:A.Người cho vay là người sở hữu tư bảnB.Người cho vay là người sử dụng tư bảnC.Người đi vay là người sở hữu tư bảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn các ý đúng trong các ý dưới đây:A.Tư bản cho vay là tư bản tiềm thếB.Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thếC.Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt độngD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn các ý đúng trong các ý dưới đây:A.Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đấtB.Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệpC.Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệpD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtÝ nào trong các ý dưới đây không đúng?A.Tư bản cho vay là tư bản tiềm thếB.Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thếC.Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt độngD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:A.Cấu tạo kỹ thuật của tư bảnB.Cấu tạo giá trị của tư bảnC.Cấu tạo hữu cơ của tư bảnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:A.Tăng lênB.Giảm xuốngC.Không đổiD.Tuỳ điều kiện cụ thể Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:A.Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhânB.Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệC.Khả năng tổ chức quản lýD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:A.Cung cầu các loại hàng hoáB.Lợi nhuận khác nhauC.Tỷ suất lợi nhuậnD.Giá trị thặng dư siêu ngạch Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:A.Tư bản ứng trướcB.Tỷ suất giá trị thặng dưC.Cấu tạo hữu cơ của tư bảnD.Tỷ suất lợi nhuận bình quân Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:A.Mua rẻ, bán đắtB.Lừa đảoC.Cân, đong, đo đếm không chính xácD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:A.Tư bản cho vayB.Tư bản công nghiệpC.Tư bản hàng hoáD.Tư bản lưu động Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:A.Tiền tự có của chủ ngân hàngB.Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuấtC.Tiền của các nhà tư bản thực lợiD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?A.Mệnh giá cổ phiếuB.Lợi tức cổ phầnC.Lãi suất tiền gửi ngân hàngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLoại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?A.Cổ phiếuB.Công tráiC.Kỳ phiếuD.Tín phiếu Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtÝ kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?A.Có thể mua bán đượcB.Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nóC.Giá cả của nó do giá trị quyết địnhD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?A.Tỷ suất giá trị thặng dưB.Cấu tạo hữu cơ của tư bảnC.Tốc độ chu chuyển của tư bảnD.Cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNhững đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?A.Cổ phiếu, trái phiếuB.Bất động sảnC.Công trái, kỳ phiếuD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtNhững ý kiến nào dưới đây không đúng?A.Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quânB.Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quânC.Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quânD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtGiá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:A.Độ màu mỡ của đấtB.Mức địa tô của đấtC.Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàngD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMệnh đề nào không đúng dưới đây?A.Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trịB.Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoáC.Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếuD.Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtPhương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?A.CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyềnB.CNTB hiện đại và CNTB độc quyềnC.CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranhD.CNTB ngày nay và CNTB độc quyền Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?A.C.MácB.Ph.Ăng ghenC.C.Mác và Ăng ghenD.V.I.Lênin Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?A.Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18B.Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19C.Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20D.Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCNTB độc quyền là:A.Một PTSX mớiB.Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCNC.Một hình thái kinh tế - xã hộiD.Một nấc thang phát triển của LLSX Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtNguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:A.Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao độngB.Do sự can thiệp của nhà nước tư sảnC.Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng - khoa học - công nghệD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"A.C.MácB.Ph. Ăng ghenC.LêninD.Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtSự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:A.Sản xuất nhỏ phân tánB.Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớnC.Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa họcD.Sự hoàn thiện QHSX - TBCN Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtSự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:A.Độc quyền ngân hàngB.Sự phát triển của thị trường tài chínhC.Độc quyền công nghiệpD.Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtVai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:A.Đầu tư tư bảnB.Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCNC.Trung tâm tín dụngD.Trung tâm thanh toán Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtChế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:A.Quyết định của nhà nướcB.Yêu cầu tổ chức của các ngân hàngC.Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệpD.Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtXuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:A.Sản xuất hàng hoá giản đơnB.Của CNTBC.Của CNTB tự do cạnh tranhD.Của CNTB độc quyền Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtXuất khẩu hàng hoá là:A.Đưa hàng hoá ra nước ngoàiB.Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trịC.Xuất khẩu giá trị ra nước ngoàiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtXuất khẩu tư bản là:A.Đầu tư trực tiếp ra nước ngoàiB.Cho nước ngoài vayC.Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trịD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtXuất khẩu tư bản là đặc điểm của:A.Các nước giàu cóB.Của CNTBC.Của CNTB độc quyềnD.Của CNTB tự do cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtMục đích của xuất khẩu tư bản là:A.Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nướcB.Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bảnC.Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bảnD.Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtXuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?A.Từ cuối thế kỷ 17B.Trong thế kỷ 18C.Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19D.Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtXuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?A.Quân sựB.Kinh tếC.Chính trịD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtVề kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:A.Ngành có lợi nhuận caoB.Ngành công nghệ mớiC.Ngành kết cấu hạ tầngD.Ngành có vốn chu chuyển nhanh Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtVề kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:A.Thu nhiều lợi nhuậnB.Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triểnC.Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bảnD.Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtXuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:A.Vốn chu chuyển nhanhB.Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận caoC.Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậmD.Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtCác tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:A.Thôn tính nhauB.Đấu tranh không khoan nhượngC.Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tếD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTrong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:A.Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyềnB.Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhauC.Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyềnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtVì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?A.Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhauB.Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyềnC.Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhauD.Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtCác cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:A.Đảm bảo nguồn nguyên liệuB.Khống chế thị trườngC.Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sựD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtCác cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?A.Thế kỷ 17B.Thế kỷ 18C.Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19D.Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtCuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?A.Anh - Nga - Pháp - MỹB.Anh - Pháp - Nga - MỹC.Pháp - Anh - Nga - MỹD.Nga - Anh - Mỹ - Pháp Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtChọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:A.Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranhB.Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.C.Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtBiện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:A.Thương lượngB.Thôn tínhC.Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu…D.Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động… Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtKết quả canh tranh trong nội bộ ngành:A.Hình thành giá trị thị trườngB.Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quânC.Hình thành giá cả sản xuấtD.Hình thành lợi nhuận bình quân Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtMục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:A.Giành thị phầnB.Giành tỷ lệ sản xuất cao hơnC.Cả a và bD.Thôn tính nhau Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtKết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:A.Một sự thoả hiệpB.Một bên phá sảnC.Hai bên cùng phát triểnD.Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtKhi CNTB độc quyền ra đời sẽ:A.Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranhB.Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoáC.Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mớiD.Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtCác tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?A.Giá cả chính trịB.Giá cả độc quyền caoC.Giá cả độc quyền thấpD.Cả a, b Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtTrong giai đoạn CNTB độc quyền:A.Quy luật giá trị không còn hoạt độngB.Quy luật giá trị vẫn hoạt độngC.Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt độngD.Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtCác tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:A.Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khácB.Khống chế thị trườngC.Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranhD.Củng cố vai trò tổ chức độc quyền Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTrong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?A.Tổng giá cả > tổng giá trịB.Tổng giá cả < tổng giá trịC.Tổng giá cả = tổng giá trịD.Tổng giá cả ( tổng giá trị Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTrong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:A.Quy luật giá cả sản xuấtB.Quy luật giá cả độc quyềnC.Quy luật lợi nhuận độc quyềnD.Quy luật lợi nhuận bình quân Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtTrong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?A.Quy luật giá cả thị trườngB.Quy luật giá cả độc quyềnC.Quy luật lợi nhuận bình quânD.Quy luật giá cả sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTrong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:A.Quy luật giá cả sản xuấtB.Quy luật tích luỹ tư bảnC.Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quânD.Quy luật lợi nhuận độc quyền cao Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtTrong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:A.Quy luật giá cả độc quyềnB.Quy luật lợi nhuận độc quyền caoC.Quy luật lợi nhuận bình quânD.Quy luật giá cả sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtNguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:A.Do cạnh tranhB.Do chạy theo giá trị thặng dưC.Do cạnh tranh giữa các ngànhD.Do cạnh tranh trong nội bộ ngành Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtNguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:A.Do cạnh tranh nội bộ ngànhB.Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bảnC.Do địa vị độc quyền đem lạiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtChọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:A.Giá cả độc quyền thường cao hơn giá trị hàng hoáB.Giá cả độc quyền thấp hơn giá trị hàng hoáC.Giá cả độc quyền luôn bằng giá trị hàng hoáD.Giá cả độc quyền có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtTại sao các tổ chức độc quyền thường sử dụng giá cả độc quyền?A.Để tăng lợi nhuậnB.Để giảm giá thành sản phẩmC.Để khuyến khích tiêu dùngD.Để ổn định thị trường Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtĐặc điểm của CNTB độc quyền là gì?A.Quyền lực phân phối tài sảnB.Quyền lực kiểm soát sản xuất và tiêu thụC.Quyền lực chính trịD.Quyền lực quân sự Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtTrong CNTB độc quyền, những ngành nào có khả năng đạt được lợi nhuận cao nhất?A.Ngành độc quyền và ngành công nghệ caoB.Ngành công nghiệp nặngC.Ngành công nghiệp nhẹD.Ngành dịch vụ Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtCác tổ chức độc quyền có thể điều chỉnh giá cả hàng hoá để đạt được mục đích gì?A.Tạo sự cạnh tranh lành mạnhB.Tăng lợi nhuận tối đaC.Đảm bảo chất lượng sản phẩmD.Giảm giá thành sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtTrong hệ thống giá cả độc quyền, giá cả hàng hoá có thể thay đổi như thế nào?A.Chỉ tăngB.Chỉ giảmC.Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tình hình thị trườngD.Luôn ổn định Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtVai trò của tổ chức độc quyền trong nền kinh tế là gì?A.Phân phối lại thu nhậpB.Xây dựng chính sách kinh tếC.Kiểm soát sản xuất và giá cảD.Tạo cơ hội việc làm Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtTổ chức độc quyền thường sử dụng những chiến lược nào để duy trì sự độc quyền?A.Thương lượng với các công ty khácB.Thôn tính hoặc sáp nhập các công ty nhỏC.Giảm giá sản phẩmD.Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của hệ thống CNTB độc quyền là:A.Cạnh tranh tự doB.Sự phân phối tài sản công bằngC.Tập trung sản xuất và kiểm soát thị trườngD.Sự bình đẳng trong kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtNhững ảnh hưởng tiêu cực của CNTB độc quyền đối với nền kinh tế là gì?A.Tăng trưởng kinh tếB.Giảm sự cạnh tranh và đổi mớiC.Tạo nhiều cơ hội việc làmD.Cải thiện chất lượng sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtNgành nào thường trở thành mục tiêu của sự độc quyền trong CNTB độc quyền?A.Ngành thực phẩmB.Ngành dịch vụC.Ngành công nghiệp năng lượngD.Ngành giải trí Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtNhững yếu tố nào quyết định giá cả hàng hoá trong hệ thống CNTB độc quyền?A.Giá trị sản phẩm và chi phí sản xuấtB.Cung và cầu trên thị trườngC.Quy định của nhà nướcD.Chi phí vận chuyển Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtTổ chức độc quyền có thể đạt được lợi ích nào?A.Tăng cường sự cạnh tranhB.Đảm bảo giá cả công bằngC.Tăng lợi nhuận và kiểm soát thị trườngD.Giảm chi phí sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtTrong hệ thống CNTB độc quyền, giá cả hàng hoá có thể bị điều chỉnh bởi:A.Cung cầu trên thị trườngB.Chi phí sản xuấtC.Chính sách của các tổ chức độc quyềnD.Quy định của cơ quan nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtCác tổ chức độc quyền sử dụng phương pháp nào để duy trì lợi nhuận cao?A.Đặt giá cao hơn giá trị sản phẩmB.Giảm giá để tăng doanh thuC.Cạnh tranh trực tiếp với các công ty khácD.Cải tiến công nghệ sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtTrong CNTB độc quyền, vấn đề chính mà các tổ chức độc quyền cần giải quyết là gì?A.Tạo việc làmB.Kiểm soát sản xuất và tiêu thụC.Phân phối lại thu nhậpD.Đảm bảo chất lượng sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtCác tổ chức độc quyền có thể làm gì để duy trì sự độc quyền của mình?A.Tăng cường hoạt động quảng cáoB.Mua lại các công ty đối thủC.Tăng cường nghiên cứu và phát triển sản phẩmD.Giảm giá để thu hút khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtTrong CNTB độc quyền, các tổ chức độc quyền thường sử dụng giá cả độc quyền để:A.Cải thiện chất lượng sản phẩmB.Thúc đẩy đổi mới công nghệC.Tăng lợi nhuận và kiểm soát thị trườngD.Giảm chi phí sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtNhững yếu tố nào ảnh hưởng đến giá cả trong hệ thống CNTB độc quyền?A.Chi phí sản xuất và nhu cầu của người tiêu dùngB.Quy định của cơ quan nhà nướcC.Chính sách giá của các tổ chức độc quyềnD.Chi phí vận chuyển Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtMục tiêu chính của các tổ chức độc quyền là:A.Tối đa hoá lợi nhuậnB.Tạo ra sự cạnh tranh lành mạnhC.Giảm chi phí sản xuấtD.Cải thiện chất lượng sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtNhững tổ chức độc quyền thường phải đối mặt với điều gì?A.Sự cạnh tranh từ các công ty mớiB.Sự đối đầu với các tổ chức độc quyền khácC.Quy định của cơ quan nhà nướcD.Áp lực từ người tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtTrong CNTB độc quyền, giá cả hàng hoá có thể được điều chỉnh bởi:A.Cung cầu trên thị trườngB.Chi phí sản xuấtC.Chính sách của các tổ chức độc quyền và tình hình thị trườngD.Quy định của cơ quan nhà nước Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI