Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 5 Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 5 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 5 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?A.Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tếB.Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tếC.Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dânD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:A.Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạnB.Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạnC.Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếpD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:A.Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toánB.Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công tyC.Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bánD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác ý nào dưới đây không đúng?A.Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoánB.Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố địnhC.Người mua trái phiếu không là cổ đôngD.Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán gốc và lãi khi đến kỳ hạn Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường:A.Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoáB.Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầuC.Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết địnhD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau:A.Đều không dựa trên cơ sở giá trịB.Đều do quan hệ cung cầu chi phốiC.Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:A.Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoáB.Hao phí lao động xã hội cần thiếtC.Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bìnhD.Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?A.Cất ở nhàB.Gửi ngân hàngC.Đầu tư vào sản xuất kinh doanhD.Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có lợi?A.Đầu tư sản xuất kinh doanhB.Gửi ngân hàngC.Cất ở nhàD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNhững tiến trình có tính quy luật để chuyển kinh tế hàng hoá giản đơn lên kinh tế TBCN là gì?A.Cách mạng trong nông nghiệp và trong lực lượng lao độngB.Chuyển từ tư hữu nhỏ sang tư hữu lớn TBCNC.Nhà nước đóng vai trò "bà đỡ"D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtQuy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:A.Giá cả hàng hoáB.Giá cả sản xuấtC.Giá cả độc quyềnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtÝ kiến nào đúng về hậu quả của lạm phát?A.Phân phối lại các nguồn thu nhập giữa các tầng lớp dân cưB.Người giữ tiền, người cho vay bị thiệt, người giữ hàng hoá người đi vay có lợiC.Tiền lương thực tế giảmD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong các mệnh đề dưới đây hãy chọn các mệnh đề đúng:A.Giá trị hàng hoá do lao động sống và lao động quá khứ hợp thànhB.Lao động sống tạo ra giá trị thặng dưC.Lao động sống là nguồn gốc của giá trị thặng dư và giá trịD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế?A.GNPB.GDPC.GNP hoặc GDP trên đầu ngườiD.Năng suất lao động Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:A.CNTB độc quyềnB.CNTB độc quyền nhà nướcC.CNTB hiện đạiD.Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:A.Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mớiB.Biểu hiện mới của CNTB độc quyềnC.Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nướcD.Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?A.Công -xoóc-xi-omB.Công -xoóc-xi-om, con sơnC.ConglomeretD.Conglomeret và con sơn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐặc điểm của Con -sơn là:A.Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nướcB.Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nướcC.Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nướcD.Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là:A.Sự điều tiết của nhà nướcB.Đối phó với luật chống độc quyềnC.Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệtD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtConglomeret là:A.Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệpB.Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuấtC.Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụD.Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong CNTB ngày nay xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nguyên nhân là:A.Lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hoá sản xuất sâuB.Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trườngC.Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuậtD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:A.Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiệnB.Ý muốn thống trị của tư bản tài chínhC.Mục đích thu lợi nhuận độc quyềnD.Sự điều tiết của nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHình thức tồn tại của các tập đoàn tư bản tài chính của CNTB ngày nay thường dưới dạng:A.Công - nông nghiệp - dịch vụB.Công - nông - thương - tín - dịch vụ, hoặc công nghiệp - quân sự - dịch vụ quốc phòngC.Công - nông nghiệp - dịch vụ kết hợp với quân sự - dịch vụ quốc phòngD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:A."Chế độ tham dự"B."Chế độ uỷ nhiệm"C.Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm"D.Các tổ chức tài chính quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng:A.Nước TB phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triểnB.Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhauC.Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhauD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:A.Các nhà tư bản tư nhânB.Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nướcC.Các tổ chức độc quyền xuyên quốc giaD.Nhà nước tư sản Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:A.Đầu tư trực tiếpB.Đầu tư gián tiếpC.Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếpD.Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:A.Thị trườngB.Độc quyền tư nhânC.Sự điều tiết của nhà nướcD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:A.Cạnh tranh quốc tếB.Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tếC.Do sự điều tiết của các nước TBCND.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHệ thống kinh tế thế giới của CNTB hình thành từ khi nào?A.Có phương thức sản xuất TBCNB.Xuất hiện CNTB độc quyềnC.Xuất hiện CNTB độc quyền nhà nướcD.Xuất hiện các công ty xuyên quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong CNTB ngày nay, những cơ quan nào nằm trong bộ máy điều tiết kinh tế của CNTB?A.Cơ quan lập phápB.Cơ quan hành phápC.Cơ quan tư phápD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChọn các ý đúng dưới đây: trong CNTB độc quyền:A.Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranhB.Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơnC.Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngànhD.Cạnh tranh có những hình thức mới Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí:A.Tuổi thọ, GDP, trình độ dân tríB.Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/ngườiC.GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổiD.Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtAi là người đầu tiên phát hiện phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?A.A.SmithB.D.RicardoC.C.MácD.Ph.Ăng ghen Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtAi là người đầu tiên hình thành công thức tính giá trị của hàng hoá (giá trị hàng hoá = c + v + m)?A.C.MácB.W.PettyC.A.SmithD.D.Ricardo Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtAi là người nghiên cứu giá trị thặng dư trước lợi nhuận, tiền công, địa tô?A.W.PettyB.A.SmithC.D.RicardoD.C.Mác Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtNếu lao động là hàng hoá thì mệnh đề nào dưới đây đúng?A.Giá trị mới do công nhân tạo ra bằng giá trị sức lao độngB.Khi nhà tư bản trả công cho công nhân bằng giá trị sức lao động sẽ không có bóc lột.C.Lợi nhuận của nhà tư bản là kết quả của mua rẻ, bán đắt, gian lận.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtLợi nhuận là:A.Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bảnB.Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mìnhC.Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.D.Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhi đồng nội tệ được định giá cao quá mức thì hoạt động xuất nhập khẩu sẽ:A.Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩuB.Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩuC.Khuyến khích cả xuất và nhập khẩuD.Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi đồng nội tệ được định giá thấp sẽ:A.Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩuB.Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩuC.Hạn chế cả xuất và nhập khẩuD.Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTrong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?A.Quy luật kinh tế là quy luật khách quanB.Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiênC.Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.D.Cả a, b và c đều không đúng Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKinh tế chính trị Mác-Lênin không nghiên cứu gì?A.Sản xuất của cải vật chấtB.Quan hệ xã hội giữa người với ngườiC.Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuấtD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtKhi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:A.Nền sản xuất của cải vật chấtB.Công thức chung của tư bảnC.Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoáD.Quá trình sản xuất giá trị thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtMệnh đề nào dưới đây đúng?A.Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao độngB.Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệuC.Nguyên liệu là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác.D.Cả a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtYếu tố nào không phải là tư liệu lao động?A.Công cụ lao độngB.Nguyên vật liệuC.Kết cấu hạ tầng sản xuấtD.Các vật để chứa đựng, bảo quản Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtCác ý nào dưới đây không đúng?A.Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao độngB.Một vật là tư liệu lao động không thể là đối tượng lao độngC.Đối tượng lao động và tư liệu lao động thuộc phạm trù TLSXD.Sự phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động là tương đối. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtYếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?A.Phạm viB.Nội dungC.Tính chấtD.Quy mô Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtCác ý nào dưới đây không đúng?A.Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏB.Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạpC.Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớnD.Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtMệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:A.Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhauB.Phân phối thu động do sản xuất quyết địnhC.Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu của sản xuấtD.Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?A.Là phạm trù riêng của CNTBB.Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoáC.Là phạm trù riêng của kinh tế thị trườngD.Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtYếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?A.Giá trị của hàng hoáB.Giá trị sử dụng của hàng hoáC.Quan hệ cung cầu về hàng hoáD.Cả b, c Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtLượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. ý kiến nào dưới đây đúng?A.Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao độngB.Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao độngC.Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc cường độ lao độngD.Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtKhi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?A.Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lênB.Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăngC.Tổng giá trị của hàng hoá không đổiD.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtKhi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?A.Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăngB.Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổiC.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lênD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtKhi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?A.Tổng số hàng hoá tăng 4 lầnB.Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lầnC.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lầnD.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtCặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?A.Lao động tư nhân và lao động xã hộiB.Lao động giản đơn và lao động phức tạpC.Lao động cụ thể và lao động trừu tượngD.Lao động quá khứ và lao động sống Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?A.Là lao động không cụ thểB.Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạoC.Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.D.Cả a, b Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?A.Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấpB.Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoáC.Là lao động không cần qua đào tạo, không mất nhiều thời gianD.Cả a, b Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtý kiến nào không đúng về lao động phức tạp?A.Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng caoB.Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạpC.Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm đượcD.Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTrong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?A.Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.B.Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượngC.Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao còn lao động cụ thể có ở người có trình độ thấpD.Cả a, b và c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtý kiến nào dưới đây đúng?A.Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượngB.Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượngC.Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thểD.Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?A.Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệB.Trình độ tay nghề của người lao độngC.Các điều kiện tự nhiênD.Cường độ lao động Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtNhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?A.Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảmB.Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổiC.Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lênD.Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?A.Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi.B.Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổiC.Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐD.Cả b, c Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtKhi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?A.Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.B.Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoáC.Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoáD.Cả a, b Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?A.Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệB.Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toánC.Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chungD.Là thước đo giá trị của hàng hoá Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.A.Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trịB.Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cảC.Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường.D.Cả a, c Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtNội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?A.Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hộiB.Toàn bộ của cải của xã hộiC.Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hộiD.Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtSản phẩm xã hội cần thiết là:A.Sản phẩm thiết yếu của xã hộiB.Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con ngườiC.Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao độngD.Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtTư bản bất biến là:A.Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu haoB.Là tư bản cố địnhC.Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuấtD.Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtNhững nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng?A.Là nguồn gốc của giá trị thặng dưB.Là điều kiện tăng NSLĐC.Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoáD.Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtÝ kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?A.Bán chịuB.Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo raC.Mua bán có thời hạnD.Giá trị sử dụng quyết định giá trị Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtCác nhận định dưới đây nhận định nào đúng trong CNTB:A.Tư bản có trước lao động làm thuêB.Lao động làm thuê có trước tư bảnC.Tư bản và lao động làm thuê làm tiền đề cho nhauD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtNhận định nào dưới đây không đúng?A.Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lýB.Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trịC.Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTBD.Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủ định cơ sở quy luật giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtNhận định nào dưới đây không đúng?A.Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bảnB.Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bảnC.Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bảnD.Cả a, b đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtCác cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:A.Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mớiB.Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao độngC.Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dưD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtCác nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?A.Giá trị thặng dư cũng là giá trịB.Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chấtC.Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo raD.Cả a, b và c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtGiá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.A.Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩmB.Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mớiC.Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩmD.Cả b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtTrong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Ý kiến nào dưới đây không đúng?A.Được tái sản xuấtB.Không được tái sản xuấtC.Được bù đắpD.Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtTrong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?A.Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dưB.Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng dưC.Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mớiD.Cả a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtNhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuêB.Hiệu quả của tư bảnC.Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtSản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?A.Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơnB.Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dưC.Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhânD.Đều giảm thời gian lao động tất yếu Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtĐặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?A.Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổiB.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.C.Tăng năng suất lao độngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtKhi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?A.Giá trị sức lao động không thay đổiB.Thời gian lao động cần thiết thay đổiC.Ngày lao động không thay đổiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtCác luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?A.Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếpB.Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTBC.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dưD.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtNhững ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?A.Ngày lao động không đổiB.Giá trị sức lao động không đổiC.Hạ thấp giá trị sức lao độngD.Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtSản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?A.Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hộiB.Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiếtC.Ngày lao động không thay đổiD.Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtNhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN?A.Tiền công là giá trị của lao độngB.Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuêC.Là giá cả sức lao độngD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtKhái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?A.Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dưB.Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trướcC.Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phíD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtTrong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?A.Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dưB.Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhauC.Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầuD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtÝ kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng?A.Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận đượcB.Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khácC.Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩaD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtTiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?A.Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩaB.Tỷ lệ thuận với lạm phátC.Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụD.Tỷ lệ nghịch với lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtAi là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?A.C.MácB.Ph. Ăng ghenC.V.I.LêninD.J.Stalin Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtThời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:A.Từ CM tháng II năm 1917B.Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành côngC.Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921D.Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtV.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?A.Hai giai đoạn: CNXH và CNCSB.Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCSC.Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtThời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:A.Các nước bỏ qua CNTB lên CNXHB.Các nước TBCN kém phát triển lên CNXHC.Tất cả các nước xây dựng CNXH Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtThực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?A.Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tếB.Là cuộc cải biến cách mạng về chính trịC.Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoáD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biết"Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?A.C.MácB.Ph.Ăng ghenC.V.I.LêninD.J.Stalin Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtV.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?A.Hai thành phầnB.Ba thành phầnC.Bốn thành phầnD.Năm thành phần Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtTrong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?A.Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTBB.Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sảnC.Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI