Bộ Đề Trắc Nghiệm Miễn Dịch Học Có Đáp Án – Đề 6 Bộ Đề Trắc Nghiệm Miễn Dịch Học Có Đáp Án – Đề 6 90 câu hỏi 30 phút Miễn dịch họcBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ Đề Trắc Nghiệm Miễn Dịch Học Có Đáp Án – Đề 6 90 câu hỏi 30 phút Miễn dịch họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:A.1B.2C.4D.10E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:A.1B.2C.5D.10E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide:A.4B.5C.10D.20E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTế bào sản xuất kháng thể là:A.lympho bào BB.lympho bào TC.tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)D.đại thực bàoE.tế bào mast (dưỡng bào, mastocyte) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:A.IgMB.IgAC.IgGD.IgM và IgGE.tất cả các lớp kháng thể Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể:A.IgGB.IgG và IgAC.IgA và IgMD.IgME.IgD Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là:A.đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn vánB.đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thểC.đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thểD.đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn vánE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là:A.đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxinB.đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxinC.đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxinD.đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thểE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBản chất của kháng thể là:A.glycoproteinB.albuminC.globulinD.lipoproteinE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKháng thể “opsonin hoá” trong hiện tượng thực bào có khả năng:A.hoạt hoá tế bào thực bàoB.kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạC.kết hợp với vật lạD.gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bàoE.gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi:A.không cần sự tham gia của bổ thểB.có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừuC.có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừuD.có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất raE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng:A.kết tủaB.khuếch tánC.kết dínhD.ngưng kếtE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp:A.IgGB.IgMC.IgAD.IgEE.IgD Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong đáp ứng tạo kháng thể lần 2 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp:A.IgGB.IgMC.IgAD.IgEE.IgD Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKháng thể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó:A.miễn dịch vay mượnB.miễn dịch chủ độngC.miễn dịch thụ độngD.miễn dịch tự nhiênE.miễn dịch thu được Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKháng thể đơn clôn là:A.kháng thể do một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều kháng nguyên khác nhauB.kháng thể do nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với cùng một kháng nguyên nào đóC.kháng thể do một clôn tế bào sản xuấtD.kháng thể đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên nào đó Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSo với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có:A.thời gian tồn tại như nhau, cường độ lớn hơnB.cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơnC.thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơnD.kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgGE.kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSo với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có:A.thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơnB.thời gian tiềm tàng dài hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơnC.thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơnD.thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại ngắn hơn và cường độ lớn hơnE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gien cùng loài:A.giống nhau hoàn toàn về cấu trúc phân tửB.giống nhau về cấu trúc chuỗi nặngC.giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹD.giống nhau về vị trí gắn kháng nguyênE.giống nhau về tính kháng nguyên Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:A.IgGB.IgMC.IgAD.IgEE.IgD Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKháng thể thuộc lớp nào có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất:A.IgGB.IgMC.IgAD.IgEE.IgD Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKháng thể IgE thường tham gia trực tiếp vào hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong các hiện tượng (hoặc hiệu quả) sau đây:A.opsonin hoáB.hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)C.hiệu quả canh cửaD.trung hoà ngoại độc tố vi khuẩnE.dị ứng do IgE (qua mẫn tức thì) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây:A.bạch cầu trung tínhB.bạch cầu ái kiềmC.bạch cầu ái toanD.tế bào mastE.lympho bào B Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKháng thể IgE có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến những quá trình nào trong các quá trình dưới đây:A.thực bàoB.gây độc tế bào bởi lympho bào TcC.giải phóng amin hoạt mạchD.sản xuất lymphokinE.không có Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá có sự tham gia trực tiếp của các tế bào:A.tế bào plasmaB.đại thực bàoC.tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoáD.tế bào mastE.lựa chọn A và C Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKháng thể IgA tiết thường có mặt trong:A.dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấpB.huyết tươngC.nước bọtD.sữa mẹE.dịch não tuỷ Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch:A.chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyênB.có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch và hoạt hoá các tế bào nàyC.thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có khả năng trực tiếp gây tan tế bào đíchD.thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có thể cố định bổ thể dẫn đến tan tế bào đíchE.thể hiện ở việc kháng thể có thể gắn với một số ngoại độc tố vi khuẩn, làm trung hoà các độc tố này Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKháng thể có thể trực tiếp gây ra những tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng gì trong số các tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng dưới đây:A.cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thểB.kích thích sản xuất lymphokinC.tan tế bào vi khuẩn (không cần sự tham gia của bổ thể)D.opsonin hoáE.kích thích sản xuất bổ thể Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHoạt tính sinh học của kháng thể IgE:A.tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thể kết hợp với kháng nguyên, gây ra những hiệu quả tương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyênB.khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hoá chứ không tham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, như cố định bổ thể, làm tan tế bào đích …C.khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ thể, làm tan tế bào đích …), mà nó có tác dụng tạo thuận cho các cơ chế đáp ứng miễn dịch khácD.tương tự như các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE thể hiện các hoạt tính này khi ở dạng tự do lưu hành trong máu ngoại viE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNồng độ kháng thể IgE trong huyết thanh:A.khá cao, chỉ đứng sau kháng thể IgGB.rất thấp, vì IgE có khả năng kết hợp kháng nguyên cao, do đó khi được sản xuất ra sẽ kết hợp với kháng nguyên, dẫn đến giảm nồng độ trong huyết thanhC.rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào đại thực bàoD.rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các lympho bào TE.rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào mast, bạch cầu ái kiềm Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtHoạt tính sinh học của IgE:A.chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bàoB.chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào TC.chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thểD.chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềmE.lựa chọn B và C Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE:A.tế bào mastB.bạch cầu ái kiềmC.tế bào plasmaD.lympho bào BE.đại thực bào Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtỞ người nhiễm HIV/AIDS:A.không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị HIV tấn côngB.có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể đượcC.có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho các tế bào này không sản xuất kháng thể đượcD.có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasmaE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtNgười nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì:A.cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống laoB.các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn laoC.cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn laoD.cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn laoE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNgười nhiễm HIV/AIDS thường có các biểu hiện của:A.suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì các lympho bào B bị tấn công bởi HIVB.suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào BC.suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng khả năng đáp ứng tạo kháng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho bào BD.suy giảm đáp ứng miễn dịch tế bàoE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá thường tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoặc hiệu quả) dưới đây:A.trung hoà ngoại độc tố vi khuẩnB.opsonin hoáC.làm tan tế bào vi khuẩnD.ngăn cản sự bám của vi khuẩn, virut vào niêm mạc ống tiêu hoáE.hiệu quả ADCC Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMột phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi:A.4 chuỗi polypeptideB.5 chuỗi polypeptideC.8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)D.9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiếtE.10 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong một phân tử kháng thể IgA tiết có:A.1 phân tử IgA đơn phânB.2 phân tử IgA đơn phânC.4 phân tử IgA đơn phânD.5 phân tử IgA đơn phânE.10 phân tử IgA đơn phân Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtLớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất:A.IgGB.IgMC.IgAD.IgEE.IgD Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtLớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất:A.IgGB.IgMC.IgAD.IgEE.IgD Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTrong huyết thanh thai nhi có thể có mặt:A.kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sangB.kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sangC.kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợpD.kháng thể lớp IgG, từ cơ thể mẹ chuyển sangE.kháng thể lớp IgA, do thai nhi tự tổng hợp Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì):A.IgMB.IgAC.IgED.IgM và IgEE.IgE và IgA Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtMục đích của tiêm hoặc cho uống vacxin là:A.kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễndịch đặc hiệu chống mầm bệnhB.kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễndịch không đặc hiệu chống mầm bệnhC.kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chungD.hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtĐáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) có sự tham gia của các tế bào nào:A.lympho bào T gây quá mẫn muộnB.lympho bào BC.tế bào làm nhiệm vụ thực bàoD.tế bào trình diện kháng nguyênE.tế bào plasma Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtĐáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào (cytotoxicity) có sự tham gia của các tế bào nào:A.lympho bào T gây độc tế bào.B.lympho bào BC.tế bào làm nhiệm vụ thực bàoD.tế bào trình diện kháng nguyênE.tế bào plasma Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtLymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hoà tan, có đặc điểm:A.có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch.B.do lympho bào B sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyênC.bản chất là kháng thểD.có khả năng kết hợp kháng nguyên dẫn đến loại bỏ kháng nguyênE.cả 4 lựa chọn trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTrong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity):A.không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên.B.nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyênC.có thể không cần quá trình sản xuất các lymphokinD.nhất thiết phải có sự sản xuất các lymphokin.E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTrong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin:A.interleukin-2.B.immunoglobulinC.histaminD.serotoninE.không có Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtLymphokin:A.do một số lympho bào T sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên.B.có tính đặc hiệu với kháng nguyênC.có khả năng gây độc tế bào vi khuẩnD.có khả năng tác động lên tế bào đại thực bào, làm tăng khả năng thực bào.E.lựa chọn A và D Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTrong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể:A.không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư.B.nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thưC.không có sự tham gia của tế bào đại thực bàoD.có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn đến tiêu diệt tế bào ung thưE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtHình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây:A.nhiễm virut.B.nhiễm vi khuẩn laoC.nhiễm vi khuẩn tảD.nhiễm nấmE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtHình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây:A.nhiễm vi khuẩn laoB.nhiễm nấm.C.cả 4 lựa chọn trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtTest tuberculin được tiến hành nhằm mục đích:A.chẩn đoán xác định một bệnh nhân có nhiễm vi khuẩn lao hay khôngB.chẩn đoán xác định một bệnh nhân có mắc bệnh lao hay không.C.xác định xem bệnh nhân có kháng thể chống vi khuẩn lao trong huyết thanh hay khôngD.xác định khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào và tình trạng mẫn cảm với vi khuẩn lao của bệnh nhân.E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtKết quả test tuberculin dương tính chứng tỏ rằng:A.bệnh nhân đã mẫn cảm với vi khuẩn lao.B.bệnh nhân đã hoặc đang bị mắc bệnh laoC.bệnh nhân đang mang vi khuẩn laoD.bệnh nhân chưa sử dụng thuốc chống lao bao giờE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtKháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là:A.vi khuẩn lao sốngB.vi khuẩn lao sống đã làm giảm độc lựcC.vi khuẩn lao chếtD.protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao.E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtCơ chế gây độc tế bào đích trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:A.không có sự tham gia của bổ thể, vì không có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, do đó không có hiện tượng cố định bổ thể.B.không có sự tham gia của bổ thể, vì bổ thể là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, trong khi đó đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào là một cơ chế miễn dịch đặc hiệuC.có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể có tác dụng gây độc tế bào đíchD.có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể không có tác dụng gây độc tế bào đích, mà tác dụng này do lympho bào Tc thực hiệnE.có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, sau đó có sự gắn bổ thể dẫn đến tế bào đích bị gây độc Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKhi tiến hành test tuberculin, người ta:A.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm dưới da.B.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm tĩnh mạchC.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm trong daD.đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường uốngE.có thể đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể theo bất cứ đường nào trong 4 đường đưa nói trên Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTrong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:A.lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sự giới hạn của kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp IB.lympho bào Tc nhất thiết phải được hoạt hoá bởi lymphokin mới có khả năng gây độc tế bào đích. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtQuá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn:A.vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên.B.mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loàiC.mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyênD.cần có sự tham gia của kháng thểE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTrong thí nghiệm của Landsteiner – Chase và Lurie về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao:A.kháng thể chống vi khuẩn lao không có khả năng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao nhưng có tác dụng ức chế vi khuẩn lao làm cho vi khuẩn lao không nhân lên đượcB.kháng thể chống vi khuẩn lao chỉ có tác dụng bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh lao khi có sự hợp tác của các tế bào đại thực bàoC.tất cả các tế bào lách, hạch ở chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao có khả năng tiêu diệt trực tiếp vi khuẩn lao, nhờ đó có thể bảo vệ cơ thể thoát khỏi bệnh laoD.tế bào đại thực bào tăng khả năng ức chế và diệt vi khuẩn lao khi có sự hỗ trợ của các lympho bào T.E.cả 4 lựa chọn trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtTrong đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn:A.hoạt động của tế bào thực bào là đặc hiệu với kháng nguyên, vì kháng nguyên này trước đó được nhận diện một cách đặc hiệu bởi lympho bào T.B.hoạt động của tế bào thực bào là không đặc hiệu với kháng nguyên, vì hiện tượng thực bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệuC.sự sản xuất lymphokin có tính đặc hiệu kháng nguyên, vì vậy hình thức đáp ứng miễn dịch này được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệuD.sự nhận diện kháng nguyên có tính đặc hiệu, vì vậy hình thức đáp ứng miễn dịch này được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtBản chất của test tuberculin là:A.phát hiện sự sản xuất kháng thể kháng vi khuẩn lao ở cơ thể túc chủ (cơ thể được làm test) khi thử thách với kháng nguyên PPDB.phát hiện sự sản xuất lymphokin ở cơ thể túc chủ khi thử thách với kháng nguyên PPD.C.phát hiện sự kết hợp của kháng nguyên PPD với kháng thể kháng vi khuẩn lao được hình thành từ trước trong cơ thể túc chủD.phát hiện khả năng sản xuất kháng thể nói chung ở cơ thể túc chủE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtKết quả test tuberculin âm tính chứng tỏ:A.bệnh nhân chắc chắn không bị nhiễm laoB.bệnh nhân chắc chắn không bị mắc bệnh laoC.bệnh nhân chưa bao giờ bị nhiễm laoD.bệnh nhân chưa bao giờ được tiêm vacxin phòng lao BCGE.cả 4 lựa chọn trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtQuá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:A.vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên.B.mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loàiC.mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyênD.cần có sự tham gia của kháng thểE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtĐáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ:A.quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên và đặc hiệu loàiB.sự sản xuất lymphokin mang tính đặc hiệu với kháng nguyênC.hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên tương ứngD.tác động của lymphokin lên các tế bào thực hiện mang tính đặc hiệu loàiE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtĐáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ:A.quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyênB.hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên tương ứngC.quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu loàiD.cả 3 lựa chọn trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtTrong thí nghiệm của Landsteiner – Chase về đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao, việc truyền các tế bào lách, hạch lấy từ chuột đã mẫn cảm với vi khuẩn lao sang chuột chưa mẫn cảm tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở chuột chưa mẫn cảm:A.miễn dịch thụ độngB.miễn dịch chủ độngC.miễn dịch vay mượnD.miễn dịch tự nhiênE.miễn dịch không đặc hiệu Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtLympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có các dấu ấn bề mặt nào:A.CD3B.CD4C.CD8D.CD19E.CD40 Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtLympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào có các dấu ấn bề mặt nào:A.CD3B.CD4C.CD8D.CD19E.CD40 Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtBiểu hiện “quá mẫn” trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn:A.là kết quả của phản ứng giữa kháng thể với kháng nguyênB.là kết quả của một phản ứng viêm do lymphokin kích thích gây raC.là kết quả của tương tác trực tiếp giữa lymphokin với kháng nguyênD.là do kháng thể IgE gây raE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtTrong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:A.nhất thiết phải có sự tham gia của lymphokin với vai trò hoạt hoá lympho bào TcB.có thể không có sự tham gia của lymphokin; các lympho bào Tc tự chúng có khả năng gây độc tế bào đíchC.các tế bào đích là các tế bào của bản thân cơ thểD.các tế bào đích là các tế bào lạ đối với cơ thểE.các tế bào đích là các tế bào vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtNhững tế bào nào trong các tế bào dưới đây tham gia trực tiếp trong các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:A.lympho bào TB.lympho bào BC.bạch cầu đa nhân trung tínhD.tế bào plasmaE.đại thực bào Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtBổ thể có khả năng:A.kết hợp đặc hiệu với kháng nguyênB.gắn với kháng thể khi kháng thể đã kết hợp với kháng nguyênC.gắn với kháng thể ngay cả khi kháng thể ở dạng tự do lưu hành trong huyết thanhD.gắn với kháng thể và làm tăng khả năng kết hợp kháng nguyên của kháng thể đóE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtNhững tế bào nào sau đây sản xuất bổ thể:A.lympho bào BB.đại thực bàoC.tế bào mastD.tế bào plasmaE.tế bào gan Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtBổ thể có khả năng làm tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên):A.song nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đíchB.ngay cả khi không có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đíchC.song nhất thiết phải có sự hỗ trợ của tế bào làm nhiệm vụ thực bàoD.song nhất thiết phải có sự hợp tác của các lympho bào TE.chỉ khi tế bào đích là tế bào vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtBổ thể có khả năng:A.gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và hoạt hoá tế bào đại thực bàoB.gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và ức chế tế bào đại thực bàoC.gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào đại thực bàoD.gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, do đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào đại thực bàoE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtNhững tế bào nào trong các tế bào sau đây có khả năng thực bào:A.tế bào đại thực bàoB.lympho bào TC.bạch cầu đa nhân trung tínhD.tế bào mastE.tế bào plasma Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtHoạt tính của bổ thể có đặc điểm:A.không có tính đặc hiệu loài nhưng có tính đặc hiệu với kháng nguyênB.không có tính đặc hiệu với kháng nguyên nhưng có tính đặc hiệu loàiC.không có tính đặc hiệu với kháng nguyên cũng như không có tính đặc hiệu loàiD.mang tính đặc hiệu với kháng nguyên và đặc hiệu loàiE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtSự opsonin hoá trong hiện tượng thực bào:A.làm tăng khả năng giết của tế bào thực bàoB.làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bàoC.làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bàoD.lựa chọn A và BE.lựa chọn A và C Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtTrong các ống nghiệm sau đây, ống nghiệm nào có thể xảy ra hiện tượng tan tế bào hồng cầu:A.ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh người bình thường và huyết thanh thỏ bình thườngB.ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh thỏ mẫn cảm với hồng cầu cừuC.ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh người bình thường và huyết thanh thỏ mẫn cảm với hồng cầu cừuD.ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh người bình thường và huyết thanh chuột langE.ống nghiệm có hồng cầu cừu, huyết thanh thỏ mẫn cảm với hồng cầu cừu và huyết thanh chuột lang Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtTiêm hoặc cho uống vacxin nhắc lại là nhằm mục đích:A.dự phòng trường hợp lần tiêm hoặc cho uống vacxin trước đó thất bạiB.gây miễn dịch lại, vì việc gây miễn dịch trong lần tiêm hoặc cho uống vacxin trước đó không còn hiệu lựcC.tạo ra đáp ứng miễn dịch lần 2D.lựa chọn A và CE.lựa chọn B và C Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtHiện tượng thực bào:A.là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song nhất thiết phải có sự hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu thì mới có thể thực hiện đượcB.là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song trong trường hợp vật lạ được bao bọc bởi kháng thể thì hiện tượng thực bào lại mang tính đặc hiệu với kháng nguyênC.là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính cạnh tranh với các cơ chế miễn dịch đặc hiệuD.là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệuE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtCác tế bào làm nhiệm vụ thực bào:A.không tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, vì hiện tượng thực bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệuB.có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu quá mẫn muộnC.có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu gây độc tế bàoD.lựa chọn B và C Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtTrong quá trình hoạt hoá bổ thể:A.nhất thiết phải có sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệuB.có thể không cần đến sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệuC.nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thểD.tất cả các thành phần bổ thể đều được hoạt hoáE.nhất thiết phải có sự hoạt hoá của thành phần bổ thể C1 Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtSự hoạt hoá bổ thể có thể đưa đến các tác dụng hoặc hiệu quả gì:A.tan tế bào đíchB.opsonin hoá, vì một số thành phần bổ thể hoạt hoá có khả năng kích thích trực tiếp tế bào thực bào, làm tăng cường hoạt động thực bàoC.opsonin hoá, vì một số thành phần bổ thể hoạt hoá có khả năng gắn lên bề mặt tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của các tế bào nàyD.phản vệE.kích thích trực tiếp trên các tế bào miễn dịch như lympho bào B, lympho bào T Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtCác cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu và đặc hiệu:A.hoạt động hoàn toàn độc lập với nhauB.hoạt động mang tính cạnh tranh với nhau, trong đó các cơ chế đáp ứng miễn dịch đặc hiệu khi đã hình thành sẽ ức chế các cơ chế không đặc hiệuC.hoạt động mang tính hợp tác với nhauD.hoạt động theo trật tự nhất định, trong đó các cơ chế không đặc hiệu phát huy tác dụng trước, sau đó mất hoàn toàn hiệu lực, nhường chỗ cho các cơ chế đặc hiệuE.hoạt động một cách đồng thời, cùng phát huy tác dụng ngay khi có kháng nguyên xâm nhập Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtTrong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:A.không có sự tham gia của kháng thể, vì kháng thể là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch thể dịch đặc hiệu (với khả năng kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng)B.có thể có sự tham gia của kháng thể, nhưng không có sự kết hợp đặc hiệu của kháng thể với kháng nguyên tương ứngC.có thể có sự tham gia của kháng thể, trong đó nhất thiết phải có sự kết hợp đặc hiệu của kháng thể với kháng nguyên tương ứngD.có sự tham gia của kháng thể với vai trò là yếu tố hoạt hoá trực tiếp một số cơ chế đáp ứng không đặc hiệu như hiện tượng thực bào, sản xuất bổ thể, sản xuất interferonE.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtTế bào NK:A.là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, vì tế bào này có thể “tấn công” nhiều loại tế bào đích với các kháng nguyên bề mặt khác nhauB.là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, vì hoạt động của tế bào này không có sự tham gia của các cơ chế đáp ứng miễn dịch đặc hiệuC.là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, vì tế bào này tác động lên tế bào đích thông qua sự kết hợp đặc hiệu của kháng thể với kháng nguyên tương ứngD.là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, vì hoạt động của tế bào này mang tính đặc hiệu với loại tế bào đích mà nó tấn côngE.là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, nhưng hoạt động chức năng của tế bào này có thể có sự tham gia của kháng thể, một yếu tố miễn dịch đặc hiệu Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtVai trò của bổ thể trong đáp ứng miễn dịch thể hiện ở chỗ:A.bổ thể có khả năng gây tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên)B.bổ thể có khả năng hoạt hoá một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch để những tế bào này tham gia vào đáp ứng miễn dịchC.bổ thể có thể làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của các tế bào đại thực bào, vì bổ thể có thể gắn lên bề mặt tế bào đại thực bàoD.bổ thể có thể làm tăng khả năng giết vi khuẩn của tế bào đại thực bào sau khi các tế bào đại thực bào đã nuốt vi khuẩnE.tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtBổ thể:A.là một lớp kháng thể đặc biệt với chức năng sinh học tương tự như kháng thể nhưng hoạt động một cách không đặc hiệu với kháng nguyênB.là tên gọi chung của một họ protein huyết thanh, bản chất là globulin nhưng không phải là kháng thểC.chủ yếu do các tế bào có thẩm quyền miễn dịch sản xuất raD.có hoạt tính enzyme, nhưng lưu hành trong máu dưới dạng tiền enzyme (dạng chưa có hoạt tính enzyme)E.cả 4 lựa chọn trên đều sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/90|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI