Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính Chương 5 Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính Chương 5 26 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính Chương 5 26 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:A.Chi phí tài chínhB.Chi phí bán hàngC.Chi phí quản lý doanh nghiệpD.Chi phí khác Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:A.Cổ tức và lợi nhuận được chiaB.Lãi tiền gửi ngân hàngC.Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốnD.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp:A.Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố địnhB.Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tếC.Chi phí góp vốn liên doanh liên kếtD.Chỉ a và b đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:A.Chi phí bán hàngB.Chi phí quản lý doanh nghiệpC.Chi phí tài chínhD.Cả a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTiền thuê đất được xếp vào:A.Chi phí quản lý doanh nghiệpB.Chi phí bán hàngC.Chi phí tài chínhD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế TNDN = 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?A.8%B.10%C.20%D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vayB.Lợi nhuận trước thuếC.Lợi nhuận sau thuếD.Không phải các câu trên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?A.EBIT = 590B.EBIT = 540C.EBIT = 460D.EBIT = 900 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChi phí nào là chi phí cố định: thêm 1 đáp ánA.Chi phí khấu hao TSCĐB.Chi phí tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòngC.Cả a & b Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu = 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?A.2100B.2600C.5100D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:A.Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụB.Chi phí bán hàngC.Chi phí quản lý doanh nghiệpD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốnA.10%B.15%C.20%D.6% Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChi phí biến đổi bao gồm : thêm 1 ĐA không phải CP BĐA.Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếpB.Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấpC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng = 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?A.1.000B.13.000C.10.000D.20.000 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:A.Lợi nhuận trước thuếB.Lợi nhuận trước thuế và lãi vayC.Lợi nhuận sau thuếD.Cả 3 câu trên đều không đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:A.10%B.8%C.2%D.6% Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.600, lãi vay R = 200, EBIT bằng bao nhiêu? (nên chữa lại vài con số trong ĐA hoặc đề để đánh lừa)A.2.200B.3.000C.1.800D.1.000 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCông ty cổ phần Mê Kông có doanh thu trong năm là 300 triệu đông, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận giá thành (TL,Z) của công ty CP Mê Kông?A.TL,Z = 96%B.T L,Z = 4,17%C.TL,Z = 41%D.TL,Z = 30% Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:A.Lãi gộp từ hoạt động kinh doanhB.Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệpC.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpD.Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtEBIT là:A.Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vayB.Chỉ tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vayC.Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vayD.Chỉ tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCâu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?A.Cổ tức cổ phần thườngB.Cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tứcC.Lãi vayD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTỷ suất sinh lời của tài sảnA.Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vayB.Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quânC.Cả a và b đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn:A.35%B.14%C.20%D.10% Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?A.112B.288C.480D.134,4 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtDoanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:A.Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐB.Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuấtC.Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủD.Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn khoE.Cả 4 ý trên Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 186 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận giá thành xấp xỉ?A.7,0%B.7,9%C.8,0%D.7,62% Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/26|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI