Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính Chương 6 Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính Chương 6 31 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính Chương 6 31 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột ________ là một dự án mà khi việc đưa ra quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác.A.Dự án có khả năng được chấp nhậnB.Dự án đầu tư độc lậpC.Dự án loại trừ lẫn nhauD.Dự án có hiệu quả kinh tế cao Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNếu giá trị hiện tại ròng NPV của dự án A là 80$ và của dự án B là 60$, sau đó giá trị hiện tại ròng của dự án kết hợp sẽ là:A.+80$B. +140$C.+60$D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtIRR được định nghĩa như là:A.Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0B.Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiềnC.Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPVD.Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCông ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 15%.A.16.994$B. 60.000$C.29.211$D. 25.846$ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết_______ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.A.Chi phí sử dụng vốnB.Phần bù rủi roC.Chi phí sử dụng vốn bình quânD.Chi phí kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột công ty có _______ càng cao thì khả năng ________ càng lớn.A.Quy mô, quyền kiểm soátB.Xếp hạng tín nhiệm, tài trợ linh hoạtC.Quy mô, lợi nhuậnD.Xếp hạng tín nhiệm, quyền kiểm soát Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtDự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khiA.NPV(A) = NPV(B)B.NPV(A) < NPV(B)C.0 > NPV(A) > NPV(B)D.NPV(A) > NPV(B) > 0 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu DN có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của DN là:A.124,3 triệuB.100 triệuC.24,34 triệuD.34,34 triệu Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtIRR là chỉ tiêu phản ánh:A.Tỷ suất sinh lời nội bộB.Giá trị hiện tại thuầnC.Vốn đầu tư năm tD.Thời gian hoàn vốn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTính thời gian hoà vốn (Thv) nếu biết Qhv=1500 sản phẩm, Qmax=3000 sản phẩm.A.1/2 thángB.6 thángC.12 thángD.13 tháng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:A.IRR = Lãi suất chiết khấuB.IRR > Lãi suất chiết khấuC.IRR < Lãi suất chiết khấuD.Thời gian hoàn vốn bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCông ty HP thực hiện đầu tư mở rộng bằng vốn vay. Ngày 1/1/2000 vay 400 triệu của ngân hàng VPBank với lãi suất 10%/năm. Ngày 1/1/2003 vay 500 triệu của ngân hàng IBank với lãi suất 6%/6 tháng. Thời gian đầu tư là 3 năm. Thời điểm khởi công xây dựng là 1/1/2000. Tổng vốn đầu tư của dự án bằng bao nhiêu? DDA 1032,4A.1241,6B.1270,4C.1094,2D.1200,5 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLoại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?A.Các dự án độc lậpB.Các dự án loại trừ nhauC.Tất cả các dự án trên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 120.000$ từ vốn đầu tư ban đầu 100.000$. NPV của dự án là bao nhiêu?A.120.000$B. 20.000$C.100.000$D.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:A.Trước khi khởi sự dự ánB.Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt độngC.Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt độngD.Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCác dự án _______ là những dự án mà chỉ được chấp nhận một trong những dự án đó mà thôi.A.Loại trừ nhauB.Độc lậpC.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCông ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 1.200.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 600.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính IRR cho dự án.A.14,5%B.23,4%C.18,6%D.20,2% Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐầu tư dài hạn của DN gồm :A.Đầu tư cho TSCĐB.Đầu tư liên doanh, liên kếtC.Đầu tư vào các tài sản tài chính khác: trái phiếu, cổ phiếuD.Cả 3 ý trên Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBạn được giao trách nhiệm đưa ra quyết định về một dự án X, dự án này bao gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng của 3 dự án là +50$,-20$ và +100$. Bạn nên đưa ra quyết định như thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?A.Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dươngB.Loại bỏ dự án kết hợp nàyC.Chia tách dự án kết hợp thành các dự án thành phần, chỉ chấp nhận dự án A và C và loại bỏ dự án BD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết________ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.A.Chi phí sử dụng vốnB.Phần bù rủi roC.Phần chi phí kinh tếD.Chi phí sử dụng vốn bình quân Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500$ và sẽ tạo dòng tiền là 120$ mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000$ và sẽ tạo dòng tiền là 1.350$ mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?A.340,00$B. 1.750,00$C.84,21$D. 117,56$ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhững tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?A.Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiềnB.Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)C.Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)D.Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTỷ suất sinh lợi nội bộ của một dự án là bao nhiêu với chi phí đầu tư ban đầu là 125$ và sản sinh dòng tiền 15$ mỗi năm cho đến vĩnh viễn.A.8,3%B.10%C.15%D.12% Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:A.Chấp nhận tất cả các dự ánB.Bỏ tất cả các dự ánC.Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhấtD.Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$, 1.780$, -1.000$. Tính toán IRR cho dự án này: thiếu mốc thời gian?A.11,11%B.11,11% và 13,64%C.13,64%D.12,38% Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCâu nào dưới đây đúng?A.Dòng tiền danh nghĩa được chiết khấu bằng tỷ suất chiết khấu danh nghĩaB.Dòng tiền danh nghĩa được chiết khấu bằng tỷ suất chiết khấu thựcC.Dòng tiền thực được chiết khấu bằng tỷ suất chiết khấu danh nghĩaD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV > 0 và NPVmax thì đó là :A.Các dự án độc lập với nhauB.Các dự án xung khắc nhauC.Các dự án loại trừ nhauD.Cả b & c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:A.Cả a, b, cB.Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự ánC.Tỷ lệ chiết khấuD.Số năm hoạt động của dự án Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:A.Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự ánB.Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự ánC.Lớn hơn 0D.Là một số nguyên Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.A.Dòng tiền vàoB.Dòng tiền raC.Cơ hội phíD.Ngân sách vốn Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?A.Dòng tiền hoạt động thuầnB.Giá trị sổ sáchC.Khấu haoD.Giá trị thanh lý Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/31|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI