Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Tín dụng ngân hàng – Đề 9 Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Tín dụng ngân hàng – Đề 9 30 câu hỏi 30 phút Tín dụng ngân hàngBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Tín dụng ngân hàng – Đề 9 30 câu hỏi 30 phút Tín dụng ngân hàngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột trong những yếu tố quyết định khi ngân hàng thẩm định tín dụng là:A.Khả năng sinh lời của ngân hàng.B.Tình hình tài chính quốc tế.C.Khả năng trả nợ của khách hàng.D.Tỷ lệ nợ xấu của các ngân hàng khác. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLoại hình tín dụng nào không yêu cầu tài sản đảm bảo?A.Tín dụng tín chấp.B.Tín dụng thế chấp.C.Tín dụng tài sản.D.Tín dụng dự án. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLợi ích của tín dụng ngân hàng đối với cá nhân là:A.Giảm lãi suất trên thị trường.B.Cung cấp vốn để mua sắm hoặc đầu tư.C.Giảm chi phí sinh hoạt.D.Tăng thu nhập cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTín dụng tiêu dùng là hình thức tín dụng:A.Dành cho doanh nghiệp sản xuất.B.Cấp cho các dự án đầu tư lớn.C.Dành cho cá nhân và hộ gia đình.D.Chỉ dành cho các tổ chức phi lợi nhuận. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột yếu tố quan trọng trong quản lý rủi ro tín dụng là:A.Tăng thời gian cho vay.B.Tăng mức lãi suất.C.Đánh giá chính xác khả năng trả nợ của khách hàng.D.Giảm số lượng khoản vay. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTín dụng trung hạn có thời gian vay từ:A.1 đến 6 tháng.B.1 đến 2 năm.C.1 đến 5 năm.D.5 đến 10 năm. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNguyên nhân chính dẫn đến rủi ro tín dụng là:A.Ngân hàng không có đủ vốn.B.Khách hàng mất khả năng trả nợ.C.Tỷ lệ lạm phát tăng.D.Tình hình chính trị bất ổn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTín dụng thế chấp yêu cầu khách hàng phải có:A.Bảo lãnh từ một tổ chức tín dụng khác.B.Thu nhập cao.C.Tài sản đảm bảo.D.Lịch sử tín dụng tốt. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi khách hàng không có khả năng trả nợ, ngân hàng thường:A.Giảm lãi suất.B.Xử lý tài sản đảm bảo.C.Miễn giảm nợ.D.Gia hạn khoản vay. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục đích chính của tín dụng tiêu dùng là:A.Đầu tư vào dự án bất động sản.B.Tài trợ cho các doanh nghiệp.C.Hỗ trợ chi tiêu cá nhân và gia đình.D.Đầu tư dài hạn vào chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNgân hàng thường yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu gì khi vay tín dụng?A.Hợp đồng lao động.B.Chứng minh thư nhân dân.C.Hồ sơ tài chính và tài sản đảm bảo.D.Giấy phép kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTỷ lệ nợ xấu được tính dựa trên:A.Tổng số vốn điều lệ của ngân hàng.B.Số lượng khách hàng vay vốn.C.Tổng dư nợ của các khoản vay không trả đúng hạn.D.Tỷ lệ lãi suất cho vay của ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTín dụng đầu tư thường được sử dụng cho:A.Các dự án dài hạn trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.B.Cho vay tiêu dùng cá nhân.C.Vay mua nhà.D.Cho vay tín chấp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột trong những cách để giảm thiểu rủi ro tín dụng là:A.Tăng lãi suất cho vay.B.Giảm số lượng khách hàng.C.Thẩm định kỹ lưỡng và liên tục giám sát các khoản vay.D.Tăng vốn vay. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTín dụng ngắn hạn thường được cấp cho:A.Các dự án đầu tư dài hạn.B.Các khoản vay mua bất động sản.C.Vốn lưu động và các nhu cầu ngắn hạn.D.Vay mua thiết bị máy móc. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtYếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến việc xét duyệt khoản vay?A.Khả năng tài chính và khả năng trả nợ của khách hàng.B.Lãi suất hiện hành trên thị trường.C.Mối quan hệ giữa ngân hàng và khách hàng.D.Quy mô vốn điều lệ của ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi ngân hàng gặp khó khăn về thanh khoản, họ thường:A.Tăng lãi suất cho vay.B.Giảm số lượng khoản vay.C.Kêu gọi nguồn vốn từ Ngân hàng Trung ương.D.Gia hạn nợ cho khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTín dụng ngoại tệ là loại hình tín dụng:A.Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.B.Áp dụng cho mọi cá nhân và doanh nghiệp trong nước.C.Cấp bằng ngoại tệ và phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái.D.Không bị ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi lãi suất thị trường tăng, ngân hàng sẽ:A.Giảm số lượng cho vay.B.Tăng lãi suất cho vay.C.Giảm tỷ lệ cho vay.D.Giữ nguyên mức lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTín dụng có kỳ hạn là:A.Hình thức tín dụng ngắn hạn.B.Hình thức tín dụng có thời gian vay xác định.C.Loại tín dụng không có thời hạn trả nợ.D.Tín dụng cấp cho các dự án đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtViệc đánh giá tài sản đảm bảo trong tín dụng nhằm:A.Giảm rủi ro tín dụng.B.Tăng khả năng sinh lời.C.Đảm bảo ngân hàng có thể thu hồi vốn nếu rủi ro xảy ra.D.Giảm thời gian xét duyệt khoản vay. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột khoản vay ngắn hạn thông thường có thời hạn dưới:A.6 tháng.B.12 tháng.C.1 năm.D.3 năm. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMục tiêu chính của tín dụng đầu tư là:A.Tài trợ cho các nhu cầu tiêu dùng cá nhân.B.Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.C.Cung cấp vốn cho các dự án dài hạn.D.Hỗ trợ phát triển công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi khách hàng không trả nợ đúng hạn, ngân hàng có thể:A.Áp dụng biện pháp xử lý tài sản đảm bảo.B.Giảm lãi suất.C.Tăng thời gian cho vay.D.Miễn giảm nợ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTỷ lệ lãi suất thực tế trong tín dụng được xác định dựa trên:A.Lãi suất danh nghĩa cộng thêm chi phí xử lý.B.Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát.C.Lãi suất danh nghĩa trừ chi phí bảo hiểm.D.Lãi suất danh nghĩa cộng thêm chi phí dự phòng rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTín dụng thế chấp yêu cầu khách hàng có:A.Lịch sử tín dụng tốt.B.Mức thu nhập cao.C.Tài sản đảm bảo như bất động sản.D.Bảo lãnh từ bên thứ ba. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột trong những nguyên nhân chính khiến tỷ lệ nợ xấu tăng là:A.Khả năng trả nợ của khách hàng giảm sút.B.Ngân hàng giảm lãi suất cho vay.C.Ngân hàng không có khả năng xử lý tài sản đảm bảo.D.Thị trường tài chính ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong tín dụng ngân hàng, tài sản đảm bảo có vai trò:A.Giảm lãi suất cho vay.B.Tăng chi phí cho khách hàng.C.Bảo đảm khoản vay an toàn cho ngân hàng.D.Tăng lợi nhuận cho khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNgân hàng sẽ ưu tiên cấp tín dụng cho khách hàng có:A.Nhu cầu vay lớn.B.Tỷ lệ nợ cao.C.Lãi suất vay thấp.D.Lịch sử tín dụng tốt và khả năng trả nợ cao. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong quản lý tín dụng, việc giám sát khoản vay là cần thiết để:A.Giảm chi phí cho vay.B.Tăng tỷ lệ lãi suất.C.Đảm bảo khách hàng trả nợ đúng hạn.D.Tăng lợi nhuận ngân hàng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI