Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 6 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 6 102 câu hỏi 30 phút Luật hiến phápBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 6 102 câu hỏi 30 phút Luật hiến phápPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtQuốc hội lập hiến Việt Nam…A.Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.B.Thông nhận quyền lợi mọi mặt đời sống chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội.C.Thực hành quyền công tố. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCơ quan nào có quyền thẩm định và xét xử tội phạm?A.Tòa án nhân dân các cấpB.Viện kiểm sát nhân dânC.Cơ quan thanh tra nhà nướcD.Ủy ban tư pháp quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo Hiến pháp năm 2013, ……………… là cơ quan hiến định.A.Ủy ban nhân dân các cấpB.Bộ trưởngC.Hội đồng nhân dânD.Ngân hàng nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuốc hội nào có thẩm quyền quyết định ngân sách nhà nước?A.Quốc hộiB.Chính phủC.Bộ tài chínhD.Ngân hàng nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBản Hiến pháp Việt Nam nào quy định tên gọi cơ quan cao nhất là Nghị viện nhân dân?A.Hiến pháp năm 1946B.Hiến pháp năm 1959C.Hiến pháp năm 1980D.Hiến pháp năm 1992 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNhận định nào đúng khi tổ chức điều hành tốt và đề cử cho ủy ban của Quốc hội?A.Đặt chương trình hoạt động, kiểm soát các thủ tục, tổ chức và điều hành cơ quan của Quốc hộiB.Thảo luận, điều chỉnh ngân sách, quyết định chính sách và thực hiện hoạt động quản lý cơ quan hành chínhC.Ủy ban của Quốc hội chỉ họp không quyết định gì. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtAi là người có quyền triệu tập và điều hành cuộc họp Ủy ban thường vụ Quốc hội?A.Chủ tịch Quốc hộiB.Chủ tịch nướcC.Thủ tướng Chính phủD.Chủ tịch UBND tỉnh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChức năng kiểm soát đối với hoạt động của Nhà nước?A.Nhân dânB.Quốc hộiC.Chủ tịch nướcD.Đảng Cộng sản Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền lập hiến và lập pháp?A.Hội đồng lập phápB.Quốc hộiC.Nghị viện Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác đại biểu Quốc hội Việt Nam…..A.đều được quyền tự chọnB.đều hoạt động chuyên trách.C.vừa có bộ phận đại biểu hoạt động chuyên trách, vừa có bộ phận đại biểu hoạt động kiêm nhiệm.D.người bầu đại biểu Quốc hội là cử tri. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNgười bầu đại biểu Quốc hội có quyền viện cớ….A.chỉ đến nơi đã được ủy quyền bầu cử.B.ủy quyền bầu cử tại điểm bầu cử, nơi cử tri đang thường trú hoặc nơi cử tri tạm trú.C.chỉ thông qua các đại biểu của các khu vực để bầu cử. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtQuy trình thu hồi quyền lực lập hiến, lập pháp…A.bãi bỏ quyền đề cử nhân dân của cử tri.B.không bãi bỏ quyền bầu cử nhân dân.C.bãi bỏ quyền nhân dân đã đăng ký đại biểu. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCơ quan tổ chức cử tri nào ở huyện và đơn vị cấp xã?A.Quốc hội quyết định.B.Ủy ban bầu cử huyện quyết định.C.Cơ quan tổ chức bầu cử Quốc hội quyết định. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhiệm vụ, quyền hạn của người đại diện và ủy viên Hội đồng nhân dân cấp xã?A.Thực hiện giám sát về lập pháp.B.Đề xuất, ủy quyền giám sát luật pháp, điều chỉnh luật pháp.C.Đề xuất ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nghị quyết của Quốc hội. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtQuy trình bầu cử của người đại diện và đại biểu Quốc hội?A.Triển khai nghị quyết về luật, nghị định và ủy ban thường vụ Quốc hội.B.Thực hiện nghị quyết của nhân dân.C.Thực hiện điều lệ nghị quyết của Quốc hội. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhát biểu về thẩm quyền của Ủy ban thường vụ Quốc hội có đúng không?A.Thực hiện nghị quyết của nhân dân.B.Ủy ban thường vụ Quốc hội.C.Thực hiện quyền giám sát và quản lý. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐề xuất ý kiến về dự án luật Quốc hội….A.Ủy ban thường vụ Quốc hội.B.Ủy ban nhân dân cấp xã.C.Ủy ban nhân dân cấp huyện. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNhận định nào đúng về giám sát của Quốc hội?A.Thực hiện đúng quyền giám sát.B.Thực hiện nghị quyết về luật pháp.C.Thực hiện nghị quyết của nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThực hiện pháp lệnh và nghị định của luật…A.Thực hiện nghị quyết của nhân dânB.Thực hiện nghị quyết của Quốc hội.C.Thực hiện nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThực hiện các quyền và nghĩa vụ của nhân dân…A.Được tham gia hoạt động bầu cử, quyết định thông qua luật pháp.B.Thực hiện giám sát của Quốc hội.C.Thực hiện quyền giám sát của nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCơ cấu tổ chức của Quốc hội Việt Nam bao gồm:A.Chủ tịch nướcB.Thường vụ Quốc hộiC.Quốc hộiD.Chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThành viên Quốc hội gồm những ai?A.Chủ tịch nước, Chính phủB.Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, các Uỷ viên Thường vụ Quốc hộiC.Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủD.Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội là bao lâu?A.5 nămB.4 nămC.6 nămD.7 năm Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtQuyết định nào là chức năng của Quốc hội?A.Giải thích Hiến phápB.Ban hành Hiến pháp, luật, nghị quyếtC.Giải thích luậtD.Ban hành nghị quyết Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCơ quan nào không thuộc hệ thống các cơ quan của Quốc hội?A.Thường vụ Quốc hộiB.Hội đồng dân tộcC.Mặt trận Tổ quốcD.Uỷ ban thường vụ Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCơ quan nào thuộc hệ thống các cơ quan của Quốc hội?A.Chủ tịch nướcB.Hội đồng dân tộcC.Chính phủD.Mặt trận Tổ quốc Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội với tư cách là một cơ quan nhà nước độc lập:A.Tổ chức việc bầu cử, triệu tập và chủ trì kỳ họp Quốc hội.B.Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; hướng dẫn và bảo đảm điều kiện hoạt động của đại biểu Quốc hội.C.Quyết định việc tuyên bố tình trạng khẩn cấp trong trường hợp Quốc hội không thể họp được và báo cáo Quốc hội quyết định tại kỳ họp gần nhất.D.Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtBản Hiến pháp Việt Nam nào quy định tên gọi cơ quan thường trực của Quốc hội là Hội đồng Nhà nước?A.Hiến pháp năm 1946B.Hiến pháp năm 1959C.Hiến pháp năm 1980D.Hiến pháp năm 1992 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtViệc Nhà nước quyết định chuyển thị xã Dĩ An của tỉnh Bình Dương thành thành phố Dĩ An (tỉnh Bình Dương) thuộc thẩm quyền của……A.Ủy ban nhân dân tỉnh Bình DươngB.Quốc hộiC.Ủy ban thường vụ Quốc hộiD.Chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTheo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch Quốc hội do…..A.Quốc hội bầu theo đề nghị của Chủ tịch nước.B.Quốc hội bầu theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.C.Đảng Cộng sản đưa đề nghị qua Ban Chấp hành Trung ương Đảng.D.Ủy ban thường vụ Quốc hội bầu. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTheo Hiến pháp năm 2013, ………… là cơ quan hiến định.A.Ủy ban nhân dân cấp tỉnhB.Hội đồng nhân dân cấp tỉnhC.phường (thuộc Ủy ban nhân dân huyện)D.tổ (thuộc bộ) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChức năng của Quốc hội là Việt Nam:A.Thông nhận quyền lợi mọi mặt: đời sống chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội.B.Thực hiện việc xét xử.C.Thực hành quyền công tố.D.Các đáp án còn lại đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ và biện pháp phát triển kinh tế – xã hội của đất nước?A.Đảng Cộng sảnB.Quốc hộiC.Chính phủD.Bộ kế hoạch và đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtKhẳng định nào không đúng về thẩm quyền và nhiệm vụ Hội đồng dân tộc?A.Chịu trách nhiệm cùng các thành viên ban dân phân phối qua Chính phủ ban về việc thực hiện chính sách dân tộc.B.Hội đồng dân tộc là một cơ quan chuyên môn của Quốc hội Việt Nam.C.Khi ban hành quy định thực hiện chính sách dân tộc, Chính phủ tham khảo ý kiến của Hội đồng dân tộc.D.Hội đồng dân tộc được giao chuyển trách về các vấn đề dân tộc của Quốc hội. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrong trường hợp Quốc hội không thể họp được thì cơ quan nào có thẩm quyền quyết định việc tuyên bố tình trạng chiến tranh?A.Ủy ban thường vụ Quốc hộiB.Chủ tịch nướcC.Chính phủD.Bộ quốc phòng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội với tư cách là một cơ quan nhà nước độc lập:A.Tổ chức việc chuẩn bị, triệu tập và chủ trì kỳ họp Quốc hội.B.Cho đàm, điều hòa hoạt động của tội lực lượng dân tộc và các lực lượng có thể của Quốc hội; hướng dẫn và báo cáo điều hành kết hợp động của tất cả biếu Quốc hội.C.Quyết định việc tuyên bố tình trạng nhân tai trong trường hợp Quốc hội không thể họp được và báo cáo Quốc hội trong kỳ họp gần nhất.D.Quyết định thanh tra, giám sát, điều tra, chiêm chính, chuẩn bị giám đốc viên kiểm chính ở các tỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTheo kế hoạch của Nhà nước, tỉnh Bình Định sẽ được chuyển thành thành phố thuộc trung ương trong năm 2025. Nơi tỉnh thành phố trước đây có thể chuyển đổi này thuộc thẩm quyền của cơ quan nào?A.Ban chấp hành trung ương ĐảngB.Chủ tịch nướcC.Chính phủD.Các đáp án còn lại đều sai Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThành phần của Ủy ban thường vụ Quốc hội Việt Nam gồm:A.Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm và các Ủy viên.B.Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên.C.Giám đốc, các Phó giám đốc và các Ủy viên.D.Thủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm và các Ủy viên của Hội đồng nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền quyết định phát lệnh tổ chức tổng động viên đại sĩ để mở rộng toàn quyền của nước CHXHCNV Việt Nam?A.Quốc hộiB.Đảng Cộng sảnC.Ủy ban thường vụ Quốc hộiD.Ủy ban đối ngoại Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTrước hết, trong trường hợp, lúc nguy cấp cơ quan Quốc hội phải được…..A.triệu tập phiên họp với số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.B.triệu tập phiên họp với Ủy ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành.C.triệu tập phiên họp với Ủy ban các dân tộc của Quốc hội biểu quyết tán thành.D.triệu tập phiên họp với Ủy ban kinh tế của Quốc hội biểu quyết tán thành. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTheo hiến định tại Điều 89 về các quyền Chủ tịch nước, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh thành toán hành chính – kinh tế:A.Chủ tịch nướcB.Quốc hộiC.UBND tỉnh Quảng Ninh Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtThành phố nào thuộc định chế của Quốc hội theo Quyết định tại Điều 89 về hành chính – kinh tế là…..A.Thành phố Đà Nẵng thuộc thành phố Hà NộiB.Thành phố Hải Phòng thuộc thành phố Hồ Chí MinhC.Thành phố Bà Rịa thuộc thành phố Vũng TàuD.Thành phố Hà Giang thuộc thành phố Quảng Ninh Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtNhận định nào đúng về chức năng thẩm quyền lập hiến, lập pháp?A.Tổ chức hành pháp, hành chính các cấp.B.Quyền lực tối cao của Quốc hội.C.Chủ tịch nước không là người quản lý và bảo vệ quyền lợi quốc gia.D.Lập pháp, quyết định những vấn đề cơ bản, quan trọng; thực hành quyền công tố. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtQuyền hạn lập pháp, hành pháp, quyết định những vấn đề cơ bản, quan trọng, thực hành quyền công tố:A.Của nhà lập pháp Quốc hộiB.Của đại biểu Quốc hộiC.Sửa đổi Hiến phápD.Lập pháp vi phạm pháp luật Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTrường hợp nào không cần quá 2/3 số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?A.Bãi nhiệm đại biểu Quốc hộiB.Miễn nhiệm đại biểu Quốc hộiC.Bỏ điều khoản quyền của đại biểu Quốc hộiD.Không có quyền quyết định luật pháp Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtCác đại biểu Quốc hội có quyền triệu tập…A.Ký bản kiến nghị, hoặc kiến nghị toàn quốc.B.Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Toà án nhân dân tối caoC.Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết……… là đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt.A.Thành phố Đà Nẵng thuộc thành phố Hà NộiB.Thành phố Bà Rịa thuộc thành phố Vũng TàuC.Thành phố Bà Rịa thuộc thành phố Hải PhòngD.Thành phố Hà Nội thuộc thành phố Hồ Chí Minh Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtThành phần nào thuộc địa điểm lập pháp của Quốc hội?A.Quyết định thành lập, bãi bỏ, điều chỉnh các đơn vị hành chính – kinh tế, luật pháp, nhiệm vụ chính trị, kinh tế, văn hóa của Quốc hội.B.Bãi bỏ văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hộiC.Thông qua các báo cáo chính trị, văn hóa, luật pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.D.Quyết định ngân sách đầu tư, đầu tư các công trình nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtNghị định yêu cầu về bãi nhiệm đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ…..A.Quyết định thành lập.B.Quyết định bãi nhiệm của Hội đồng nhân dân.C.Trình kiến nghị về nhân sự và đại biểu Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtNhận định nào không đúng về vai trò pháp lý của Quốc hội?A.Quốc hội là cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước.B.Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.C.Quốc hội có quyền giám sát tối cao của nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtQuốc hội có quyền miễn nhiệm, bãi miễn đại biểu Quốc hội, nghị sĩ, quan chức cơ quan nhà nước…..A.Cách chức đại biểu Quốc hộiB.Cách chức nghị sĩC.Phân công nhiệm vụ công chức nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtQuyền lợi của Quốc hội và nhân dân đại diện….A.Tổ chức hội thảo, hội nghị và tổ chức hội nghị chuyên đề của Quốc hội.B.Tổ chức hội thảo, nghiên cứu và hội nghị chuyên đề của Quốc hộiC.Tổ chức hội thảo và nghiên cứu chuyên đề của Quốc hộiD.Tổ chức hội thảo, hội nghị chuyên đề của Chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtSố lượng các Ủy ban của Quốc hội:A.7 Ủy banB.10 Ủy banC.11 Ủy banD.15 Ủy ban Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtSau khi tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội, Ủy ban kiểm tra tư cách đại biểu phát hiện đại biểu Quốc hội NTV có tại thời điểm ứng cử đã khai báo lý lịch làm sĩ quan không đúng sự thật. Khiếu nại về vấn đề này cần gửi đến ai?A.Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hộiB.Bãi nhiệm tư cách đại biểu Quốc hộiC.Sửa đổi hiến phápD.Miễn nhiệm đại biểu Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtHãy xác định tình trạng pháp lý của Quốc hội:A.Quốc hội có quyền giám sát và điều chỉnh hoạt động của các cơ quan hành pháp, tư pháp.B.Quyết định các chính sách đối ngoại, bảo đảm quyền dân tộc tự quyết của dân tộc thiểu sốC.Quyết định chiến tranh hòa bình, quân đội quốc giaD.Ban hành quy chế đặc biệt đối với cơ quan quản lý hành chính nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtHãy xác định tình trạng pháp lý của đại biểu Quốc hội khi bị tố cáo:A.Đại biểu Quốc hội không có quyền miễn trừ khi bị tố cáo trước các cơ quan hành pháp, tư pháp.B.Đại biểu Quốc hội có quyền miễn trừ khi bị tố cáo trước các cơ quan hành pháp, tư pháp.C.Đại biểu Quốc hội bị miễn trừ khi bị tố cáo trước các cơ quan hành pháp.D.Đại biểu Quốc hội bị miễn trừ khi bị tố cáo trước các cơ quan tư pháp. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtCác tổ chức sau đây là thành viên của Ủy ban thường vụ Quốc hội, trừ:A.Chủ tịch Quốc hộiB.Phó Chủ tịch Quốc hộiC.Các ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hộiD.Ban Nội chính Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtHãy xác định câu nào sau đây không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội:A.Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo hoạt động của Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp, nghị quyết cấp trên trực tiếp.B.Ủy ban thường vụ Quốc hội phối hợp với Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao trong việc tổ chức thực hiện nghị quyết của Quốc hội.C.Chủ tịch Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ các tổ chức của Quốc hội.D.Quyết định các nhiệm vụ cụ thể của từng đơn vị hành chính. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtVai trò nào sau đây thuộc về Chủ tịch Quốc hội?A.Quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội.B.Quyền hạn của các cơ quan hành chính nhà nước.C.Quyền hạn của Hội đồng nhân dân.D.Quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtHãy xác định vai trò của Ủy ban thường vụ Quốc hội:A.Chủ tịch nước có quyền miễn trừ cho đại biểu Quốc hội bị khởi tố về tội phạm.B.Các đại biểu Quốc hội không có quyền miễn trừ khi bị tố cáo trước các cơ quan hành pháp, tư pháp.C.Các đại biểu Quốc hội không bị truy cứu trách nhiệm hình sự khi bị khởi tố về tội phạm.D.Quốc hội có quyền quyết định tuyên bố tình trạng khẩn cấp trên toàn quốc. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtNhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội với tư cách là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?A.Thực hiện quyền lập pháp, lập quy.B.Quyết định các vấn đề về chính sách đối ngoại, chiến tranh và hòa bình.C.Quyết định các chính sách kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước.D.Quyết định các chính sách tài chính, ngân sách nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội với tư cách là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?A.Quyết định các chính sách đối nội, đối ngoại.B.Quyết định các chính sách phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng và an ninh quốc gia.C.Quyết định các chính sách tài chính, ngân sách nhà nước.D.Quyết định các chính sách giáo dục, y tế, văn hóa. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtCơ quan nào không thuộc hệ thống các cơ quan của Quốc hội?A.Chủ tịch nướcB.Hội đồng dân tộcC.Uỷ ban thường vụ Quốc hộiD.Chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtCơ quan nào sau đây không phải là cơ quan của Quốc hội?A.Hội đồng dân tộcB.Chính phủC.Các ủy ban của Quốc hộiD.Hội đồng nhân dân Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtNhiệm vụ của Quốc hội bao gồm:A.Xem xét các báo cáo của Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao.B.Ban hành các nghị quyết về kinh tế, văn hóa, giáo dục.C.Ban hành nghị quyết về các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.D.Tổ chức và quản lý các cơ quan hành chính nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtChủ tịch nước có quyền bổ nhiệm các thành viên của Chính phủ, trừ:A.Thủ tướng Chính phủB.Các Bộ trưởngC.Phó Thủ tướng Chính phủD.Phó Chủ tịch nước Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtQuốc hội có quyền giải thích Hiến pháp, trừ:A.Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.B.Các điều khoản về quyền và nghĩa vụ của công dân.C.Các điều khoản về chính sách đối ngoại, quốc phòng, an ninh.D.Quyền hạn và nghĩa vụ của các tổ chức chính trị – xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtHội đồng nhân dân có quyền:A.Thực hiện quyền lập pháp.B.Thực hiện quyền hành pháp.C.Thực hiện quyền giám sát các cơ quan hành chính nhà nước.D.Thực hiện quyền giám sát Quốc hội. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtNhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh là gì?A.Quyết định các chính sách kinh tế, văn hóa, xã hội của tỉnh.B.Quyết định ngân sách địa phương.C.Quyết định các chính sách an ninh, quốc phòng.D.Quyết định các chính sách giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtHãy xác định câu nào sau đây là đúng về nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân?A.Hội đồng nhân dân quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.B.Hội đồng nhân dân quyết định ngân sách địa phương.C.Hội đồng nhân dân quyết định các chính sách đối ngoại.D.Hội đồng nhân dân quyết định các chính sách giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtHãy xác định câu nào sau đây là đúng về quyền hạn của Hội đồng nhân dân?A.Hội đồng nhân dân có quyền quyết định ngân sách địa phương.B.Hội đồng nhân dân có quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.C.Hội đồng nhân dân có quyền quyết định các chính sách đối ngoại.D.Hội đồng nhân dân có quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtỦy ban nhân dân có nhiệm vụ gì?A.Thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.B.Thực hiện các nhiệm vụ hành chính ở địa phương.C.Thực hiện các nhiệm vụ về giáo dục, y tế.D.Thực hiện các nhiệm vụ về an ninh, quốc phòng. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.B.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtCơ quan nào không thuộc hệ thống cơ quan của Quốc hội?A.Hội đồng nhân dânB.Ủy ban nhân dânC.Các ủy ban của Quốc hộiD.Hội đồng dân tộc Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtHội đồng nhân dân có quyền:A.Quyết định các chính sách đối ngoại.B.Quyết định các chính sách về giáo dục, y tế.C.Quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyết định các chính sách về kinh tế, văn hóa. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtHội đồng nhân dân có quyền:A.Quyết định các chính sách về đối ngoại, an ninh quốc phòng.B.Quyết định các chính sách về kinh tế, văn hóa, giáo dục.C.Quyết định các chính sách về ngân sách địa phương.D.Quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtHội đồng nhân dân có quyền gì?A.Quyết định các chính sách về đối ngoại, an ninh quốc phòng.B.Quyết định các chính sách về ngân sách địa phương.C.Quyết định các chính sách về giáo dục, y tế.D.Quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về ai?A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.B.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.B.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.B.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về ai?A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.B.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.B.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtỦy ban nhân dân có quyền gì?A.Quyền quyết định các chính sách đối ngoại.B.Quyền quyết định các vấn đề kinh tế, văn hóa, xã hội của địa phương.C.Quyền quyết định các chính sách về an ninh, quốc phòng.D.Quyền quyết định các chính sách về giáo dục, y tế. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về ai?A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 101Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Câu 102Nhận biếtQuyền lực nhà nước thuộc về:A.Nhân dânB.Đảng Cộng sảnC.Nhà nướcD.Quốc hội Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/102|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI