Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 3 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 3 40 câu hỏi 30 phút Dược lýBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 3 40 câu hỏi 30 phút Dược lýPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc ức chế bơm proton (PPI)?A.RanitidineB.OmeprazoleC.MetoclopramideD.Sucralfate Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThuốc nào sau đây là kháng sinh nhóm beta-lactam?A.AmoxicillinB.DoxycyclineC.LevofloxacinD.Azithromycin Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuốc kháng histamin thế hệ 1 gây buồn ngủ nhiều nhất:A.LoratadineB.CetirizineC.ChlorpheniramineD.Fexofenadine Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTác dụng phụ nổi bật của aspirin là:A.Rối loạn nhịp timB.Loét dạ dày – tá tràngC.Suy ganD.Táo bón Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuốc nào được sử dụng để giải độc paracetamol quá liều?A.NaloxoneB.N-acetylcysteineC.AtropineD.Pralidoxime Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng nấm phổ rộng?A.TerbinafineB.GriseofulvinC.FluconazoleD.Nystatin Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTác dụng phụ chính của thuốc opioid là:A.Tiêu chảyB.Suy hô hấpC.Hạ kali máuD.Chảy máu Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtDigoxin được sử dụng điều trị:A.Tăng huyết ápB.Suy tim sung huyếtC.Thiếu máuD.Rối loạn lipid Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc nào sau đây ức chế kênh canxi chậm?A.AtenololB.AmlodipineC.EnalaprilD.Furosemide Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc kháng virus nào điều trị HIV?A.OseltamivirB.LamivudineC.AcyclovirD.Ribavirin Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc điều trị đái tháo đường typ 2 nhóm biguanide là:A.GlipizideB.MetforminC.AcarboseD.Pioglitazone Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuốc điều trị hen phế quản nhóm corticosteroid hít là:A.BeclomethasoneB.SalbutamolC.TheophyllineD.Ipratropium Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc nào gây chậm dẫn truyền nhĩ thất?A.VerapamilB.DigoxinC.PropranololD.Nifedipine Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTác dụng phụ của INH có thể phòng bằng cách bổ sung:A.Vitamin B12B.Vitamin B6C.Vitamin DD.Vitamin K Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K?A.HeparinB.WarfarinC.DabigatranD.Clopidogrel Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuốc điều trị trầm cảm ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc là:A.AmitriptylineB.FluoxetineC.VenlafaxineD.Duloxetine Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhản ứng đỏ da do histamin khi truyền vancomycin gọi là:A.Shock phản vệB.Hội chứng rối loạn điện giảiC.Red man syndromeD.Phản ứng type IV Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc nào sau đây dùng để điều trị động kinh vắng ý thức?A.CarbamazepineB.EthosuximideC.DiazepamD.Phenytoin Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc nào là thuốc gây tê tại chỗ?A.DiazepamB.LidocaineC.MorphineD.Ketamine Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc chống nấm tại chỗ?A.NystatinB.FluconazoleC.GriseofulvinD.Amphotericin B Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc điều trị loãng xương nhóm bisphosphonate là:A.RaloxifeneB.AlendronateC.CalcitoninD.Calcium carbonate Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThuốc lợi tiểu mạnh nhất trong số sau đây là:A.ThiazideB.FurosemideC.SpironolactoneD.Acetazolamide Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc nào là thuốc trị viêm gan B?A.TenofovirB.OseltamivirC.AcyclovirD.Efavirenz Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuốc nào sau đây là chất đối kháng opioid?A.MorphineB.MethadoneC.NaloxoneD.Tramadol Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMethotrexate là thuốc điều trị bệnh nào sau đây?A.Nhiễm khuẩnB.Ung thư và viêm khớp dạng thấpC.Đái tháo đườngD.Viêm gan Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhản ứng Jarisch-Herxheimer gặp khi điều trị bệnh:A.LaoB.Giang maiC.ZonaD.Viêm gan B Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTác dụng phụ của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) thường gặp là:A.PhùB.Ho khanC.Mất ngủD.Táo bón Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc hóa trị nhóm alkyl hóa?A.MethotrexateB.CyclophosphamideC.CisplatinD.Vincristine Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKháng sinh nhóm macrolid có tác dụng trên:A.Vi khuẩn gram âmB.NấmC.Vi khuẩn gram dương và nội bàoD.Ký sinh trùng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc nào điều trị tiêu chảy cấp do vi khuẩn?A.RifaximinB.OmeprazoleC.LoperamideD.Metronidazole Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc nào điều trị bệnh gout cấp?A.ColchicineB.AllopurinolC.ProbenecidD.Febuxostat Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThuốc kháng retrovirus ức chế protease là:A.LamivudineB.RitonavirC.TenofovirD.Nevirapine Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChất nào sau đây có tác dụng kháng cholinergic?A.NeostigmineB.AtropineC.PilocarpineD.Physostigmine Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtChống chỉ định dùng NSAID khi bệnh nhân bị:A.Viêm ganB.Tiểu đườngC.Loét dạ dàyD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThuốc điều trị Parkinson có cơ chế làm tăng dopamine:A.PropranololB.LevodopaC.HaloperidolD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuốc ức chế men DPP-4 trong điều trị đái tháo đường là:A.PioglitazoneB.SitagliptinC.MetforminD.Glimepiride Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThuốc kháng sinh nhóm fluoroquinolon có đuôi:A.-thromycinB.-cillinC.-azoleD.-floxacin Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc nào sau đây dùng điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD)?A.EsomeprazoleB.RanitidineC.MetoclopramideD.Sucralfate Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCơ chế tác dụng chính của insulin là:A.Ức chế phân hủy glycogenB.Tăng sử dụng glucose ngoại biênC.Tăng tổng hợp acid béoD.Giảm tiết glucagon Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol:A.Dị ứngB.Suy tủy xươngC.Tăng huyết ápD.Viêm gan Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI