Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 8 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 8 40 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 8 40 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc chẹn beta giao cảm?A.AmlodipineB.AtenololC.EnalaprilD.Furosemide Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThuốc lợi tiểu nào có nguy cơ gây tăng acid uric máu?A.SpironolactoneB.HydrochlorothiazideC.MannitolD.Furosemide Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuốc điều trị lao gây viêm gan nhiều nhất là:A.IsoniazidB.RifampinC.EthambutolD.Streptomycin Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc chống đông đường tiêm?A.WarfarinB.HeparinC.RivaroxabanD.Dabigatran Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuốc kháng sinh nhóm beta-lactam là:A.AmoxicillinB.ErythromycinC.DoxycyclineD.Ciprofloxacin Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc ức chế men chuyển (ACEI) gây ho khan là:A.AmlodipineB.AtenololC.CaptoprilD.Losartan Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) có thể gây:A.Hạ huyết ápB.Giảm đông máuC.Loét dạ dàyD.Tăng kali máu Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuốc ức chế bơm proton (PPI) điều trị viêm loét dạ dày là:A.OmeprazoleB.RanitidineC.SucralfateD.Domperidone Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc điều trị đái tháo đường có cơ chế tăng nhạy cảm insulin:A.GliclazideB.MetforminC.AcarboseD.Empagliflozin Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc chẹn kênh calci có tác dụng giãn mạch là:A.PropranololB.AmlodipineC.DigoxinD.Atenolol Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTác dụng phụ của aspirin khi dùng liều cao là:A.Tăng huyết ápB.Xuất huyết tiêu hoáC.Tiêu chảyD.Rối loạn điện giải Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuốc kháng sinh nào có thể gây sỏi thận:A.SulfamethoxazoleB.PenicillinC.AzithromycinD.Vancomycin Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc điều trị Alzheimer hoạt động bằng cách ức chế men cholinesterase:A.DonepezilB.MemantineC.RisperidoneD.Lorazepam Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuốc nào sau đây dùng để cấp cứu cơn hen phế quản cấp:A.SalmeterolB.SalbutamolC.MontelukastD.Ipratropium Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTác dụng phụ thường gặp của statin là:A.Đau cơB.Táo bónC.Nhức đầuD.Buồn ngủ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuốc lợi tiểu giữ kali là:A.FurosemideB.SpironolactoneC.HydrochlorothiazideD.Bumetanide Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThuốc điều trị động kinh có thể gây phì đại lợi:A.ValproateB.PhenytoinC.LamotrigineD.Carbamazepine Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc kháng histamin thế hệ thứ hai là:A.ChlorpheniramineB.DiphenhydramineC.LoratadineD.Hydroxyzine Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose ở ruột:A.MetforminB.AcarboseC.GliclazideD.Sitagliptin Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm macrolid:A.CiprofloxacinB.AzithromycinC.AmikacinD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc nào có thể gây phù và tăng cân:A.PioglitazoneB.MetforminC.SitagliptinD.Glibenclamide Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThuốc chống trầm cảm nhóm TCA:A.AmitriptylineB.FluoxetineC.SertralineD.Citalopram Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc điều trị Gout cấp tính:A.AllopurinolB.ColchicineC.FebuxostatD.Probenecid Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTác dụng phụ đặc trưng của isoniazid:A.Suy tủyB.Viêm dây thần kinh ngoại biênC.Tăng huyết ápD.Loãng xương Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc nào dùng trong điều trị loét dạ dày do stress:A.MisoprostolB.RanitidineC.DomperidoneD.Ondansetron Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThuốc làm tăng tiết insulin:A.MetforminB.GliclazideC.PioglitazoneD.Acarbose Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThuốc an thần nhóm benzodiazepine:A.DiazepamB.HaloperidolC.RisperidoneD.Amitriptyline Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc nào dùng trong dự phòng sốt rét:A.ChloroquineB.QuinineC.PrimaquineD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc nào có thể gây viêm tụy cấp:A.OmeprazoleB.Valproic acidC.LoratadineD.Fexofenadine Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc kháng sinh gây hội chứng Red man:A.VancomycinB.GentamycinC.CeftriaxoneD.Clindamycin Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc nào ức chế tái hấp thu serotonin:A.FluoxetineB.DiazepamC.AmitriptylineD.Risperidone Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTác dụng phụ của propranolol là:A.Tăng nhịp timB.Co thắt phế quảnC.Tăng đường huyếtD.Tăng hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThuốc điều trị động kinh gây dị tật bẩm sinh:A.ValproateB.PhenytoinC.LamotrigineD.Carbamazepine Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThuốc kháng sinh gây điếc và độc thận:A.GentamicinB.AmoxicillinC.ClarithromycinD.Cefuroxime Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTác dụng của levodopa trong Parkinson:A.Chống loạn thầnB.Tăng nồng độ dopamineC.Kích thích GABAD.Ức chế NMDA Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuốc điều trị nhiễm nấm toàn thân:A.FluconazoleB.NystatinC.Amphotericin BD.Ketoconazole Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTác dụng phụ của clozapine:A.Giảm bạch cầu hạtB.Tăng huyết ápC.Phù phổiD.Tiêu chảy Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc nào gây nước tiểu màu đỏ cam:A.IsoniazidB.RifampinC.EthambutolD.Ciprofloxacin Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThuốc ức chế miễn dịch không đặc hiệu:A.MethotrexateB.CyclophosphamideC.AdalimumabD.Infliximab Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThuốc điều trị loãng xương thuộc nhóm bisphosphonat:A.AlendronateB.CalcitoninC.EstrogenD.Teriparatide Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI