Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 4 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 4 25 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 4 25 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1001(2) và 0101 0101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.0001 1010(2)B.0000 1011(2)C.0000 1100(2)D.0001 0100(2) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 34F5(16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.0011 0100 1111 0101(2)B.0011 1000 1110 0101(2)C.0011 0101 1111 0101(2)D.0011 0100 1011 0101(2) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBộ mã ASSCII mở rộng gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?A.8 bitB.9 bitC.6 bitD.7 bit Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố 227(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11100011(2)B.10100011(2)C.11000011(2)D.11100001(2) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:A.Bản thân chữ số đó và vị trí của nóB.Bản thân chữ số đóC.Vị trí của nóD.Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMỗi modul vào – ra cóA.Có ít nhất hai cổng vào – ra (I/O Port)B.Có một hoặc một vài cổng vào – ra (I/O Port)C.Có không quá 6 cổng vào – ra (I/O Port)D.Một cổng vào – ra (I/O Port) duy nhất Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBộ nhớ đệm (Cache Memory)A.Là bộ nhớ DRAMB.Là bộ nhớ SRAMC.Là bộ nhớ không thể thiếu trong máy tínhD.Là bộ nhớ PROM Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố thập phân -129(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:A.1000 0001(2)B.0111 1111(2)C.1111 1111(2)D.Không thể biểu diễn được Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.15459(10)B.13267(10)C.15775(10)D.13557(10) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1101 (2) và 0000 1010 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.1000 0110(2)B.1010 0110(2)C.1000 0010(2)D.1001 0010(2) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111(2) và 0000 1011(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:A.Thương: 0111(2), dư: 0111(2)B.Thương: 1010(2), dư: 1010(2)C.Thương: 1010(2), dư: 0111(2)D.Thương: 0111(2), dư: 1010(2) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCó mấy loại tín hiệu điều khiển trong kết nối module nhớ?A.Có 3 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi và ngắt (Read/Write/Interrupt)B.Có 2 loại tín hiệu điều khiển là đọc và ghi (Read/Write)C.Có 2 loại tín hiệu điều khiển là vào và ra (Input/Output)D.Có 3 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra và ngắt (Input/Output/Interrupt) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo phương thức hoạt động của bus trong máy tính, có các loại bus nào?A.Có 2 loại bus là: bus một chiều; bus hai chiềuB.Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.C.Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.D.Có 2 loại bus là: bus đồng bộ; bus không đồng bộ Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) có độ dài:A.80 bitB.64 bitC.32 bitD.16 bit Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:A.11010111(2)B.11100111(2)C.10001011(2)D.11110111(2) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng (-39) + (-42) cho kết quả là:A.Không cho kết quả vì tràn sốB.-81C.Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhấtD.81 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: 42 15 00 00(H). Giá trị thập phân của nó là:A.37.52B.73.25C.37.25D.73.52 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?A.5 bitB.7 bitC.8 bitD.9 bit Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong hệ đếm thập phân số 15078(10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:A.3EB7(16)B.3BE7(16)C.3AE6(16)D.3EA6(16) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố 1001 1111 1001(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:A.2553(10)B.2537(10)C.2425(10)D.2557(10) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ trong của máy tínhA.ROM, RAM, CacheB.ROM, RAM, Cache, Bộ nhớ từC.ROM, RAM, Cache, HDDD.Các loại bộ nhớ bán dẫn Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:A.Đơn vị phối ghép vào raB.Tập các thanh ghi đa năngC.Bộ nhớ trongD.Khối điều khiển Bus hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1110 (2) và 0000 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.1001 1010(2)B.1001 0010(2)C.1010 1010(2)D.1000 0110(2) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0100 1101(2) và 0110 1001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:A.1000 1000(2)B.1011 0110(2)C.1010 0000(2)D.1001 0010(2) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?A.50 bitB.52 bitC.51 bitD.53 bit Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI