Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương- Đề 2 Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương- Đề 2 30 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương- Đề 2 30 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKinh tế học nghiên cứu điều gì?A.Sự phát triển công nghệ trong công nghiệpB.Cách con người sử dụng nguồn lực khan hiếm để tối đa hóa lợi íchC.Vai trò của chính phủ trong giáo dụcD.Hành vi tiêu dùng của tầng lớp giàu có Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChi phí cơ hội phản ánh điều gì trong lựa chọn kinh tế?A.Sự hao hụt tài chính khi đầu tưB.Giá trị cao nhất của phương án bị bỏ qua khi chọn một phương án khácC.Phí tổn không thay đổiD.Khoản tiền bị mất do khủng hoảng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThị trường là khái niệm mô tả?A.Nơi cất giữ hàng hóa dư thừaB.Nơi kiểm định chất lượng sản phẩmC.Không gian mà người mua và người bán gặp nhau để trao đổi hàng hóa và dịch vụD.Nơi chính phủ định hướng kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuy luật cầu phản ánh điều gì?A.Khi giá tăng, lượng cầu có xu hướng giảmB.Giá cả không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùngC.Khi giá tăng, nhu cầu cũng tăngD.Lượng cầu luôn cố định Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo quy luật cung, khi giá sản phẩm giảm, điều gì xảy ra?A.Cầu sẽ giảm mạnhB.Lượng cung sẽ giảmC.Sản lượng không đổiD.Chi phí sản xuất giảm Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐiểm cân bằng trong thị trường là lúc nào?A.Khi cầu tăng nhanh hơn cungB.Khi chính phủ trợ giáC.Khi lượng cung bằng với lượng cầuD.Khi doanh nghiệp độc quyền giá cả Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGDP bao gồm yếu tố nào sau đây?A.Giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất trong một quốc gia trong kỳB.Tổng nợ quốc giaC.Sản lượng hàng hóa xuất khẩuD.Tổng mức tiêu dùng cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChính sách tài khóa được áp dụng để đạt mục tiêu gì?A.Tăng nhập siêuB.Cải thiện cán cân thanh toánC.Thúc đẩy tăng trưởng, kiểm soát lạm phát và ổn định nền kinh tếD.Ổn định chính sách tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKinh tế học vi mô nghiên cứu?A.Tăng trưởng dài hạn của nền kinh tếB.Chính sách tài chính quốc tếC.Tương tác giữa người tiêu dùng, doanh nghiệp và thị trường cụ thểD.Hành vi nhà nước đối với doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong kinh tế học vĩ mô, lạm phát ảnh hưởng như thế nào?A.Tăng năng suất lao độngB.Làm giảm sức mua của đồng tiềnC.Giảm giá trị xuất khẩuD.Ổn định nền kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện điều gì?A.Mức lương tối thiểuB.Khả năng sản xuất tối đa khi sử dụng hiệu quả mọi nguồn lựcC.Sự dịch chuyển cầuD.Tỷ lệ lãi suất trung bình Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nào?A.Khi cần kích thích tiêu dùng và đầu tư bằng cách hạ lãi suấtB.Khi muốn tăng lạm phátC.Khi cần ổn định ngân sáchD.Khi muốn giảm cung tiền Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGDP bình quân đầu người cho biết gì?A.Mức lạm phát trung bìnhB.Thu nhập trung bình của mỗi người dân trong một quốc giaC.Tổng chi tiêu của chính phủD.Giá cả thị trường Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThất nghiệp cơ cấu xuất hiện khi nào?A.Kỹ năng lao động không phù hợp với nhu cầu thị trườngB.Do suy giảm mùa vụC.Do lạm phát tăngD.Khi nhà nước thay đổi luật thuế Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMục tiêu tối thượng của doanh nghiệp là?A.Tăng cường phúc lợi xã hộiB.Mở rộng quy mô nhân sựC.Đạt lợi nhuận tối đa trong giới hạn chi phíD.Duy trì hoạt động sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐặc điểm của thị trường độc quyền là gì?A.Chỉ có một doanh nghiệp cung cấp sản phẩmB.Nhiều người bán cạnh tranh giáC.Giá cả do thị trường quyết địnhD.Sản phẩm thay thế rất đa dạng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi cầu giữ nguyên và cung giảm, điều gì xảy ra?A.Giá giảm, sản lượng tăngB.Giá tăng, sản lượng giảmC.Giá và sản lượng đều giảmD.Không thay đổi gì Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCạnh tranh độc quyền khác gì với cạnh tranh hoàn hảo?A.Doanh nghiệp có khả năng quyết định giá do sản phẩm có điểm khác biệtB.Thị trường hoàn toàn tự doC.Cung và cầu luôn bằng nhauD.Không có rào cản gia nhập thị trường Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrợ cấp từ chính phủ dẫn đến điều gì?A.Tăng sản lượng sản xuất do chi phí giảmB.Tăng thuế tiêu dùngC.Giảm thu nhập doanh nghiệpD.Giảm lượng cung Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCách tính lãi suất thực tế?A.Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phátB.Lãi suất thực cộng lạm phátC.Thuế trừ đi chi phíD.Lợi nhuận chia cho vốn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHệ số co giãn của cầu theo giá cao cho biết?A.Người tiêu dùng phản ứng mạnh với sự thay đổi giáB.Giá không ảnh hưởng đến cầuC.Hàng hóa thiết yếuD.Cầu không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNếu cầu co giãn, khi giá tăng doanh thu sẽ?A.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong dài hạn, chi phí sản xuất gồm?A.Chỉ chi phí cố địnhB.Các chi phí đều có thể thay đổiC.Không tính chi phí nhân côngD.Không phát sinh thêm chi phí Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuế giá trị gia tăng (VAT) thuộc loại nào?A.Thuế trực thuB.Thuế gián thu đánh vào giá bán sản phẩm/dịch vụC.Thuế thu nhập cá nhânD.Thuế tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLợi ích cận biên biểu hiện điều gì?A.Lợi ích tăng thêm từ việc tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩmB.Tổng lợi ích toàn phầnC.Lợi nhuận trừ đi thuếD.Sự thay đổi chi phí sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChính sách tài khóa mở rộng giúp làm gì?A.Tăng tỷ lệ tiết kiệmB.Ổn định ngân sáchC.Kích thích nền kinh tế trong thời kỳ suy thoáiD.Giảm lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi tổng cầu giảm mạnh hơn tổng cung, điều gì xảy ra?A.Giảm phátB.Tăng trưởng nóngC.Lạm phátD.Khủng hoảng tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTổng cung ngắn hạn thay đổi như thế nào khi giá tăng?A.Tăng dần theo dạng đường dốc lênB.Nằm ngangC.Thẳng đứngD.Không đổi Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTình trạng mức giá tăng mạnh và liên tục gọi là?A.Tăng trưởng képB.Lạm phát caoC.Tái cân bằng thị trườngD.Giảm phát nhân tạo Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChính sách tiền tệ thắt chặt sử dụng biện pháp nào?A.Tăng lãi suất, giảm lượng cung tiềnB.Tăng chi tiêu chính phủC.Hạ lãi suấtD.Mở rộng đầu tư công Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI