Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ký Sinh Phạm Ngọc Thạch Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ký Sinh Phạm Ngọc Thạch 60 câu hỏi 30 phút Vi sinh vậtBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Ký Sinh Phạm Ngọc Thạch 60 câu hỏi 30 phút Vi sinh vậtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là:A.Rối loạn tiêu hoáB.Rối loạn tuần hoànC.Hội chứng LoefflerD.Hội chứng suy dinh dưỡng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong cơ thể vật chủ phụ nang sán Echinococcus granulosus tìm thấy những cơ quan sau:A.Dưới daB.Dạ dàyC.Phổi, gan, lách, não, thậnD.Hồi manh tràng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChó nhiễm sán Echinococcus granulosus do:A.Nuốt trứng có sán trong thức ănB.Nuốt trứng sán có trong phân ngườiC.Ăn phổi của trâu bò có nang sánD.Uống nước ở ao, hồ có ấu trùng sán Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTriệu chứng lâm sàng của bệnh do Echinococcus granulosus ở người biểu hiện:A.Động kinh, tăng áp lực nội sọB.Ho ra máu, đau ngựcC.Đau lưng tiểu ra máuD.Triệu chứng bệnh tuỳ thuộc vào nơi ký sinh của nang sán: gan, não, phổi, thận, lách, xương… Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa bằng:A.Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoáB.Biểu hiện của sự tắt ruộtC.Biểu hiện của Hội chứng LoefflerD.Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNhững thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ:A.AlbendazoleB.Pyrantel pamoateC.PiperazineD.Metronidazole Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhững điều kiện sau đây thuận lợi cho sự phát triển của giun đũa, trừ:A.Dùng phân tươi để tưới rau, bón ruộngB.Trẻ em đùa với đất, cátC.Không rửa tay trước khi ănD.Ăn thịt bò chưa nấu chín. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái có ý nghĩa về:A.Tiêu hoáB.Sinh dụcC.Bài tiếtD.Thần kinh Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở những bệnh nhân đã bị giun chui ống mật là:A.2 thángB.4 thángC.5 thángD.6 tháng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLoại thuốc tẩy giun đũa hiện nay không sử dụng vì gây độc thần kinh:A.PiperazineB.AlbendazoleC.SantonineD.Mebendazole Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTỷ lệ nhiễm giun đũa ở người lớn cao hơn ở trẻ emA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTỷ lệ nhiễm giun đũa ở thôn quê cao hơn ở thành phốA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột trong những nguyên nhân gây nên giun đũa lạc chỗ là thiếu thức ănA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGiun đũa lợn nhiễm vào người thường ký sinh ở ganA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBạch cầu ái toan trong bệnh giun đũa có tỷ lệ cao nhất khi giun đũa đã trưởng thànhA.ĐúngB.Sai (ấu trùng) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường hiếm khíA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrứng giun đũa có thể bị hỏng trong dung dịch thuốc tím với nồng độ khử trùngA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc tẩy giun đũa tốt nhất là thuốc có nồng độ cao trong máuA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNang sán Echinococcus granulosus tăng trưởng đủ độ có kích thước:A.0,1 – 0,5 cmB.0,6 – 1,0 cmC.1,0 – 20 cmD.21 – 30 cm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi bệnh nhân ho hay gắng sức vận động, hoặc khi đang mổ nang sán Echinococcus granulosus có thể vỡ, khi đó các đầu sán phát tán rộng rãi ra các cơ quan khác sau 2 – 5 năm sau bắt đầu có các triệu chứng của nang sán thứ phát:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐể chẩn đoán nang sán Echinococcus granulosus tuyệt đối không được chọc hút nang sán:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể chẩn đoán bệnh do Echinococcus granulosus dựa vào:A.Hình ảnh siêu âmB.Hình ảnh XQC.Chọc hút nang sánD.Phản ứng ELISA Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtBệnh Sparganum do ký sinh trùng nào sau đây gây bệnh:A.EchinococcusB.Diphyllobothrium latumC.Spirometra mansoniD.Toenia solium Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSpirometra mansoni là loại sán dây ký sinh ở:A.Chó, mèoB.Trâu, bòC.NgựaD.Cừu, dê Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVật chủ phụ của Spirometra mansoni là:A.CáB.Trâu, bòC.Ếch, nháiD.Chó, mè Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgười nhiễm sán dây Spirometra mansoni do:A.Đắp thịt ếch lên mắt chữa viêm kết mạcB.Ăn gỏi cá giếcC.Uống nước có ấu trùng sánD.Nuốt trứng sán qua thức ăn Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSparganum là tên gọi ấu trùng giai đoạn II của sán dây Spirometra mansoni:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtBệnh do Sparganum gặp ở vị trí nào ở người:A.Dưới daB.Mô dưới màng phổi, phúc mạc bàng quangC.Mắt, dưới da, mô dưới màng phổi, phúc mạc bàng quang Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBệnh viêm da do sán máng do loài sán máng nào sau đây gây ra:A.Sán máng của gia cầm và loài gặm nhấmB.Sán máng ngườiC.Sán máng chó mèoD.Sán máng trâu bò Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrichobilhazia spp. là loài sán máng ký sinh ở tĩnh mạch mạc treo ruột của:A.Vịt và chim nước mặnB.Vịt và chim nước ngọtC.Vịt và gàD.Trâu, bò Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:A.Nhiệt độ từ 100C -150CB.Nhiệt độ từ 150C -200CC.Nhiệt độ từ 200C -250CD.Nhiệt độ từ 250C -300C Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtỞ ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trứng giun tóc phát triển tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:A.5 – 10 ngàyB.11-16 ngàyC.17 – 30 ngàyD.40-50 ngày Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNhững triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĂn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:A.Giun đũaB.Amip lỵC.Giardia lambliaD.Trichomonas Vaginalis Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtSán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:A.Dày thành ống mật, tắc ống mậtB.Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoảng cửa, gan thoái hoá mỡC.Dày thành ống mật, tắc ống mật; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoảng cửa, gan thoái hoá mỡ Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:A.Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ỉ vùng ganB.Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫnC.Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ỉ vùng gan; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtGiai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:A.10-19%B.20-40%C.41-50%D.51-60% Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtNgoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:A.Trên 20 nămB.Từ 10 – 15 nămC.Từ 4 – 5 nămD.Từ 5 – 6 năm Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtChẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:A.Các triệu chứng lâm sàngB.Thói quen ăn cá gỏiC.Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)D.Hình ảnh siêu âm gan Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtThuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:A.MetronidazolB.AlbendazolC.LevamizolD.Praziquantel Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtPhần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:A.Giun kimB.Giun đũaC.Giun tócD.Giun móc Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtPhòng bệnh sán lá gan nhỏ:A.Không ăn cá gỏiB.Không ăn tôm sốngC.Không ăn cua nướngD.Không ăn ốc Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtVề mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:A.Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớnB.Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏC.Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớnD.Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtYếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta:A.Dùng phân bắc chưa ủ kỹ bón hoa màuB.Cường độ nắngC.Số giờ nắngD.Độ ẩm của đất Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtBệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:A.PhânB.MáuC.X quang phổiD.Nước tiểu. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtKích thước của trứng sán lá gan lớn:A.(40-60) μm x (10-12) μmB.(70-90) μm x (30-40) μmC.(100-120) μm x (30-40) μmD.(130-150) μm x (60-90) μm Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtNgoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:A.Gà, vịtB.LợnC.Trâu, bòD.Chuột Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtKhả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:A.Giun móc nhiều hơn giun mỏB.Giun móc ít hơn giun mỏ.C.Giun móc bằng như giun mỏD.Giun móc: 0,02ml/con/ngày. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtThời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:A.1-5 ngàyB.6-8 ngàyC.9-15 ngàyD.16-20 ngày Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtVật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:A.TômB.CuaC.NgườiD.Ốc Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtNgười là ký chủ vĩnh viễn của:A.Ancylostoma duodenale và Necator americanusB.Ancylostoma braziliense và Necator americanusC.Ancylostoma caninum và Necator americanusD.Ancylostoma braziliense và A. duodenale Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtLoài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:A.BythiniaB.LimneaC.Bulimus (sán lá gan nhỏ)D.Planorbis Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtSán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:A.Tế bào ganB.Túi mậtC.Rảnh liên thuỳ ganD.Ống dẫn mật Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtNgười nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:A.Rau cảiB.Rau khoaiC.Rau muốngD.Rau dền Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtNgười nhiễm sán lá gan lớn do ăn:A.Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chínB.Tôm cua nướngC.Cá gỏiD.Rau sống Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTrong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chỗ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt… nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/60|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI