Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Đầu Tư Quốc Tế UEH Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Đầu Tư Quốc Tế UEH 50 câu hỏi 30 phút Luật đầu tưBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Đầu Tư Quốc Tế UEH 50 câu hỏi 30 phút Luật đầu tưPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột nhà đầu tư cổ phiếu mua được 5% cổ phần phổ thông của công ty ABC, đây là hình thức đầu tư gì?A.Đầu tư trực tiếpB.Đầu tư gián tiếpC.Không phải hình thức đầu tưD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLoại hợp đồng nào sau đây được ký kết giữa các nhà đầu tư với nhau?A.BCCB.BOTC.BTOD.BT Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐầu tư gián tiếp có đặc điểm:A.Số lượng cổ phần mua không giới hạnB.Chủ đầu tư nước ngoài thu lợi thông qua cổ tức hoặc lãi suất trái phiếuC.Phạm vi đầu tư không giới hạnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDự án FDI kết thúc khi:A.Hết hạn ghi trong giấy chứng nhận ĐT và các bên không muốn tiếp tục kéo dài DAB.DA bị phá sảnC.DA bị rút giấy phépD.Tất cả các trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHình thức đầu tư quốc tế có kèm theo chuyển giao công nghệ bao gồm:A.FDI và FPIB.Tín dụng thương mại và ODAC.FDI và ODAD.Chỉ có FDI Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtDự án FDI tiền khả thi:A.Là cơ sở để chủ ĐT xin cấp giấy phép ĐT (đối với các dự án có quy mô nhỏ)B.Là loại dự án có mức độ chi tiết lớn trong các dự án FDIC.Sai số cho phép chỉ là ± 20%D.Tất cả các câu trên là đúngE.Tất cả các câu trên là sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNgười Việt Nam trong các công ty có vốn FDI cần có đủ các điều kiện:A.Có giấy phép lao động do Bộ LĐ – TB – XH cấpB.Có giấy chứng nhận về năng lực hành vi do cơ quan có thẩm quyền của Bộ công an xác địnhC.Có giấy phép hành nghềD.Tất cả đều không cần Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐầu tư tư nhân không bao gồm:A.Đầu tư gián tiếpB.Tín dụng thương mạiC.ODAD.Đầu tư trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtFDI cơ hội hình thành trong giai đoạn nào?A.Xây dựng dự ánB.Ký kết hợp đồng đầu tưC.Soạn thảo dự án khả thiD.Tìm chọn đối tác nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm của ODA:A.Có tính ràng buộcB.Nhà đầu tư không trực tiếp điều hành dự ánC.Là hình thức đầu tư tư nhânD.Tất cả các ý trên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGiai đoạn khai thác vận hành dự án FDI được tính từ khi:A.Dự án được bàn giao cho đến khi thanh lýB.Hình thành ý đồ đầu tư đến khi được cấp phépC.Dự án được cấp phép đầu tư đến khi bàn giao công trìnhD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtViện trợ chương trình:A.Viện trợ cho một mục đích tổng quát được xác định từ trướcB.Phải có dự án cụ thể, chi tiết các hạng mục sử dụng vốnC.Là một trong những khoản đầu tư trực tiếp của tư nhân đối với một quốc giaD.Người được nhận các khoản viện trợ này là các DN Nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCăn cứ vào lĩnh vực kinh doanh của dự án FDI người ta chia thành:A.Dự án FDI trong công nghiệp, nông – lâm – ngư nghiệp và dịch vụB.Dự án “BCC”, dự án liên doanh, dự án 100% vốn nước ngoàiC.Dự án FDI có tính vật chất và phi vật chấtD.Không có đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐặc điểm của công ty TNHH:A.Hạn chế số thành viên góp vốn tối đaB.Vốn góp được chuyển nhượng tự doC.Số thành viên tối thiểu là 03D.Tất cả các ý trên Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTác động tiêu cực của dự án FDI đối với nước đầu tư FDI:A.Thâm hụt tạm thời cán cân thanh toán quốc tếB.Gây cạnh tranhC.Gây ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyênD.Tất cả các ý trên Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐặc điểm của công ty Cổ phần:A.Số thành viên tối đa là 50 thành viênB.Tối thiểu 03 thành viên góp vốnC.Vốn được chuyển nhượng tự doD.a và cE.b và c Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThu nhập của chủ đầu tư không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh nếu họ ĐT theo hình thức:A.Tín dụng thương mạiB.FPIC.ODAD.FDIE.Tín dụng thương mại và ODA Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHình thức nào nhà đầu tư giành quyền quản lý thực sự doanh nghiệp:A.FDIB.Tín dụng thương mạiC.FPID.Tất cả các hình thức trên Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐâu không phải là đặc điểm của ODA?A.Luôn kèm theo chuyển giao công nghệB.Là nguồn tài trợ ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức quốc tếC.Thường kèm theo các điều kiện nhất địnhD.Chủ yếu dành cho phát triển cơ sở hạ tầng, y tế, giáo dục Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện ở đường nét hình khối, màu sắc hoặc kết hợp các yếu tố trên để chế tạo ra sản phẩm công nghiệp được gọi là:A.Kiểu dáng công nghiệpB.Thiết kế bố trí sản phẩmC.Tên thương mạiD.Nhãn hiệu hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBưởi Diễn, nhãn lồng Hưng Yên là thể hiện:A.Kiểu dáng công nghiệpB.Nhãn hiệu sản phẩmC.Tên thương mạiD.Chỉ dẫn địa lý Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các bí mật dưới đây, đâu được coi là bí mật kinh doanh có thể được bảo hộ:A.Bí mật về nơi in tiềnB.Bí mật về công thức chế biến Coca ColaC.Bí mật về gia đình giám đốcD.Bí mật về tên thương mại của hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChuyển giao công nghệ đặc quyền có đặc điểm:A.Người mua trở thành người chủ thực sự của CN trong suốt thời gian có hiệu lực của hợp đồngB.Người bán trao quyền sử dụng CN cho người mua giới hạn trong một phạm vi lãnh thổC.Giá công nghệ rất caoD.Bên nhận công nghệ có thể bán lại cho bên thứ ba Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐặc trưng cơ bản của CGCN qua dự án FDI:A.Đảm bảo công nghệ chuyển giao tối tân nhấtB.Tất cả các ý trênC.Đồng thời là bên chuyển giao và bên tiếp nhậnD.Lợi thế thường nghiêng về bên tiếp nhận công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVới các số liệu phát sinh tương đối đều đặn qua các năm, có thể dự báo nhu cầu trong tương lai theo phương pháp:A.Bình quân số họcB.Tăng trưởng bình quânC.Hàm số bậc nhất (dao động quanh đồ thị hàm bậc nhất)D.Cả 3 phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐầu tư gián tiếp là cách gọi của:A.Foreign Direct InvestmentB.Foreign Portfolio InvestmentC.Official Developing AssistantD.Foreign Public Investment Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSở hữu công nghệ không bao gồm:A.Sáng chếB.Tên gọi xuất sứC.Sản phẩm phần mềm CNTTD.Kiểu dáng công nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCông thức xác định điểm hòa vốn là:A.Q = F/(P-V)B.Q = P/(F-V)C.Q = F/(P-v)D.Q = P/(F-v) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtChuyển giao công nghệ dưới dạng chìa khóa trao tay:A.Người mua chỉ việc nhận công trình và bước ngay vào sản xuấtB.Bên tiếp nhận phải có kinh nghiệm trong việc nhập khẩu kỹ thuật, lắp đặt vận hành thiết bịC.Là mức độ chuyển giao công nghệ sâu nhấtD.Có chi phí thấp Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi phân tích kinh tế - xã hội phải trừ các khoản sau:A.Thuế, trợ cấp, tiền lương và doanh thuB.Trợ cấp, tiền thuế miễn giảmC.Phần thuế không được miễn giảm, trợ cấp, tiền lươngD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtBản chất của Patente:A.Văn bằng được cấp cho những sáng chế, bí quyết kỹ thuậtB.Thời hạn bảo hộ Patente thường trên 30 nămC.Hết thời hạn bảo hộ, người khác có quyền khai thác sáng chế và bí quyết kỹ thuậtD.Sáng chế vừa không được công nhận quyền sở hữu, vừa không được bảo hộ pháp lý Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhu chế xuất:A.Tất cả các ý trênB.Là khu công nghiệp đặc biệt chỉ dành cho sản xuất sản phẩm để xuất khẩu ra nước ngoàiC.Có vị trí ranh giới xác định từ trước, không có dân cư sinh sốngD.Là khu vực dành riêng cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ liên quan tới hoạt động xuất nhập khẩu có mức ưu đãi về thuế Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTín dụng thương mại có đặc điểm là:A.Nhà ĐT chịu rủi ro thấp do phụ thuộc vào kết quả kinh doanhB.Là vốn đầu tư của chính phủC.Chủ yếu được thực hiện bằng tiềnD.Thường đi kèm với chuyển giao công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCác hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài không bao gồm:A.Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, BCC, DN liên doanhB.Khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệpC.BOT, BTO và BTD.Tất cả các ý trênE.Không có đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTính tỷ lệ vốn đầu tư trong năm 2008 nếu biết GDP bình quân đầu người là 700 USD, dân số là 85 triệu người, chênh lệch GDP so với năm trước là 4165.106 USD, hệ số ICOR là 5:A.50%B.40%C.35%D.45% Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCác hình thức đầu tư quốc tế cơ bản bao gồm:A.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiB.Đầu tư gián tiếp nước ngoàiC.Tín dụng quốc tếD.Tất cả các đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCán cân thanh toán quốc gia bao gồm các thành phần chính nào?A.Tài khoản vãng laiB.Tài khoản vốnC.Tài khoản tài chínhD.Tất cả các đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCán cân thanh toán quốc gia thể hiện:A.Các giao dịch phát sinh từ việc kinh doanh quốc tếB.Các dòng chảy của tiền tệ từ quốc gia này sang quốc gia khácC.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Hậu quả của đầu tư quốc tế là:A.Chuyển vốn ra nước ngoài làm tăng cán cân thanh toán quốc giaB.Tạo ra cơ hội việc làm mớiC.Tăng cường hợp tác quốc tếD.Nâng cao trình độ công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Hậu quả của đầu tư quốc tế đối với nước tiếp nhận vốn là:A.Khiến khả năng đầu tư phát triển kinh tế trong nước bị ảnh hưởngB.Tạo ra cơ hội việc làm mớiC.Tăng cường hợp tác quốc tếD.Nâng cao trình độ công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Hậu quả của đầu tư quốc tế đối với nước xuất khẩu vốn là:A.Cạnh tranh gay gắt với doanh nghiệp nội địaB.Giảm áp lực thất nghiệpC.Tăng thu nhập quốc dânD.Mở rộng thị trường Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Nguyên nhân của đầu tư quốc tế là:A.Xu hướng tăng dần tỷ suất lợi nhuậnB.Tìm kiếm thị trường mớiC.Tận dụng nguồn lực rẻD.Đa dạng hóa rủi ro Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Tài khoản tài chính sẽ bao gồm:A.Lãi vay và các khoản thanh toán cổ tứcB.Đầu tư trực tiếp nước ngoàiC.Đầu tư gián tiếp nước ngoàiD.Dự trữ ngoại hối Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Tài khoản vãng lai ghi lại:A.Tài sản phi sản xuấtB.Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụC.Thu nhập từ đầu tưD.Chuyển giao vãng lai Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Tài khoản vốn ghi lại:A.Vốn thanh toán cho đầu tư quốc tếB.Chuyển nhượng vốnC.Nợ nước ngoàiD.Đầu tư trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtChọn câu chưa đúng. Để chủ động nắm bắt cơ hội và hạn chế ảnh hưởng xấu từ đầu tư quốc tế, Chính phủ các nước liên quan cần:A.Chỉ tiếp nhận vốn đầu tư từ các quốc gia phát triểnB.Xây dựng chính sách đầu tư hợp lýC.Tăng cường kiểm soát vốn đầu tưD.Đảm bảo môi trường đầu tư ổn định Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là:A.Hình thức đầu tư trực tiếpB.Hình thức đầu tư gián tiếpC.Hình thức tín dụng quốc tếD.Hình thức đầu tư tài chính Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtĐầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) là:A.Hình thức đầu tư gián tiếpB.Hình thức đầu tư trực tiếpC.Hình thức tín dụng quốc tếD.Hình thức đầu tư tài chính Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTín dụng quốc tế là:A.Hình thức tín dụng quốc tếB.Hình thức đầu tư trực tiếpC.Hình thức đầu tư gián tiếpD.Hình thức đầu tư tài chính Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCán cân thanh toán quốc gia bao gồm:A.Tất cả các đáp án trênB.Tài khoản vãng laiC.Tài khoản vốnD.Tài khoản tài chính Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI