Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Doanh Nghiệp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Doanh Nghiệp 30 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Doanh Nghiệp 30 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCó bao nhiêu loại hình công ty:A.Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lênB.Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danhC.Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm CtyD.Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm Cty và các DNTN Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLoại cổ phần nào được chuyển nhượng tự do?A.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãiB.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi biểu quyếtC.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi cổ tứcD.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi hoàn lại Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đó cho cơ quan thuế, thống kê:A.7 ngàyB.15 ngàyC.20 ngàyD.30 ngày Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?A.1B.2C.3D.Tùy ý Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLoại hình doanh nghiệp nào có quyền phát hành các loại cổ phiếu:A.Cty TNHHB.Cty hợp danhC.Cty cổ phầnD.DNTN Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCty cổ phần có tư cách pháp nhân khi:A.Đăng ký kinh doanhB.Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhC.Khi nộp đơn xin thành lập CtyD.A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiểm khác biệt giữa thành viên hợp danh (TVHD) và thành viên góp vốn (TVGV):A.TVHD phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của Cty còn TVGV chỉ chịu trách nhiệm bằng số vốn mình góp vào CtyB.TVHD có quyền điều hành quản lý Cty còn TVGV thì khôngC.TVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Cty Hợp danh khác còn TVGV thì đượcD.Cả 3 câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân:A.Cty cổ phầnB.Cty hợp danhC.DNTND.Cả 3 câu đều sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVốn điều lệ là gì?A.Số vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để doanh nghiệp hoạt động kinh doanhB.Số vốn do các thành viên của doanh nghiệp góp vàoC.Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công tyD.B và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViệc bảo đảm của nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở:A.Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được quy định trong luật này, bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệpB.Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, quyền lợi ích hợp pháp khác của DN và chủ sở hữu DNC.Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của DN và chủ sở hữu DN không bị quốc hữu hóaD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCác quyền cơ bản, quan trọng nhất của DN:A.Tự chủ KD, chủ động lựa chọn ngành nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh, đầu tư, chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề kinh doanhB.Lựa chọn hình thức, phương thức huy động phân bổ và sử dụng vốnC.Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồngD.Trực tiếp thông qua người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNghĩa vụ của doanh nghiệp:A.Tự chủ quyết định các công việc kinh doanhB.Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của DNC.Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo quy định của pháp luật về lao độngD.Khiếu nại tố cáo theo quy định. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCác hành vi nào là bị cấm đối với DN:A.Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượngB.Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàngC.Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung, hồ sơ đăng ký kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng ký kinh doanhD.Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:A.Khi thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh văn phòngB.Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhC.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bị mất, rách, cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thứcD.B và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiều lệ công ty là:A.Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luậtB.Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức, quản lý và hoạt động của công tyC.Bảng cam kết giữa các thành viên của DN trong việc chia tỉ lệ lợi nhuậnD.Bảng cam kết đối với khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào?A.Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khácB.Thành viên chếtC.Khi điều lệ DN quy địnhD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:A.Tối thiểu là 2B.Không giới hạnC.Tối thiểu là 2, tối đa là 50D.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi (trong Cty TNHH 2 thành viên):A.Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuậnB.Số phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệC.Số phiếu đại diện ít nhất 48.75% tổng số vốn điều lệD.Cả A và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTheo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Cty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:A.Tăng vốn góp của thành viên, tiếp nhận vốn góp của thành viên mớiB.Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công tyC.Cả A và B đều đúngD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLoại hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn:A.Cty TNHHB.DNTNC.Nhóm CtyD.Cty hợp danh Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLoại hình doanh nghiệp nào không được thay đổi vốn điều lệ (nếu thay đổi phải thay đổi loại hình công ty):A.Cty TNHH 1 thành viênB.Cty TNHH 2 thành viênC.Cty hợp danhD.DNTN Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu công ty:A.2 thành viênB.3 thành viênC.4 thành viênD.5 thành viên Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCty cổ phần có ít nhất bao nhiêu thành viên:A.2 thành viênB.3 thành viênC.4 thành viênD.5 thành viên Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong Cty cổ phần, các cổ đông sáng lập phải đăng ký ít nhất:A.10% tổng số cổ phần phổ thôngB.20% tổng số cổ phần phổ thôngC.30% tổng số cổ phần phổ thôngD.50% tổng số cổ phần phổ thông Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong các DN sau đây, loại hình DN nào không được thuê giám đốc?A.Cty hợp danhB.Cty TNHHC.DNTND.Cty cổ phần Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDoanh nghiệp cần thực hiện báo cáo về các yếu tố gì trong một năm?A.Các yếu tố hoạt động tài chính trong năm và các yếu tố khácB.Các yếu tố hoạt động tài chính trong năm và các yếu tố thay đổi trong nămC.Các yếu tố không thay đổi trong nămD.Các yếu tố trong công ty Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChức năng nào của ngân hàng Trung ương:A.Quản lý hệ thống thanh toánB.Điều hành chính sách tiền tệC.Điều hành tăng trưởng tín dụngD.Phát hành trái phiếu ngân hàng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNgân hàng thương mại có thể vay vốn từ Ngân hàng Trung ương khi:A.Khi có nhu cầu và được Ngân hàng Trung ương cho phépB.Khi thị trường không cung cấp đủ nguồn vốnC.Khi có quyết định của Chính phủD.Khi Ngân hàng Trung ương yêu cầu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNgân hàng Trung ương có quyền nào trong quản lý hệ thống tiền tệ của quốc gia?A.Thực hiện các biện pháp kiểm soát chặt chẽ sự thay đổi của hệ thống ngân hàng thương mạiB.Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia để điều chỉnh nền kinh tếC.Cung cấp các khoản tín dụng cho các doanh nghiệpD.Cung cấp nguồn vốn cho chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNếu Ngân hàng Trung ương quyết định tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì sẽ xảy ra?A.Tăng số lượng tiền cung ứng trên thị trườngB.Giảm số lượng tiền cung ứng trên thị trườngC.Không ảnh hưởng đến số lượng tiền cung ứngD.Giảm số lượng tiền nhưng lại tăng tỷ lệ dự trữ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI