Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nhiệt Kỹ Thuật Chương 2 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nhiệt Kỹ Thuật Chương 2 50 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật nhiệtBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Nhiệt Kỹ Thuật Chương 2 50 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật nhiệtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:A.8314 kJ/kgºK.B.8314 J/kgºK.C.8314 J/kgD.8314 kJ/kg Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHằng số khí lý tưởng R<sub>T</sub> (tính theo một kmol chất khí) của mọi chất khí:A.R<sub>T</sub> = 8314 [J/kmolºK]B.Bằng nhauC.Phát biểu a. và b. đều đúngD.Phát biểu a. và b. đều sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHằng số chất khí của khí không khí sẽ là:A.R = 286,7 [J/kg.ºK]B.R = 269,8 [J/kg.ºK]C.R = 279,8 [J/kg.ºK]D.R = 259,8 [J/kg.ºK] Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHằng số chất khí của khí Oxy sẽ là:A.R = 259,8 [J/kg.ºK]B.R = 269,8 [J/kg.ºK]C.R = 279,8 [J/kg.ºK]D.R = 289,8 [J/kg.ºK] Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHằng số chất khí của khí Nitơ sẽ là:A.R = 297 [J/kg.ºK]B.R = 287 [J/kg.ºK]C.R = 277 [J/kg.ºK]D.R = 267 [J/kg.ºK] Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNgười ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:A.Nhiệt độB.Áp suấtC.Thể tíchD.Entanpi Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThể tích riêng của 1 kg khí Nitơ ở nhiệt độ 27 ºC, áp suất 1 bar là:A.0,89 m³/kgB.0,99 m³/kgC.1,09 m³/kgD.1,19 m³/kg Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThể tích của 2kg khí Oxy ở áp suất 4,157 bar, nhiệt độ 47 ºC sẽ là:A.V = 0,4 (m³)B.V = 0,4 (m³/kg)C.v = 0,4 (m³)D.v = 0,4 (m³/kg) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThể tích riêng của 1 kg khí Oxy ở nhiệt độ 27 ºC, áp suất 1 bar là:A.0,78 m³/kgB.0,98 m³/kgC.1,08 m³/kgD.1,18 m³/kg Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNhiệt dung riêng đẳng áp của khí Nitơ là:A.1039 J/kg.ºKB.9039 J/kg.ºKC.8039 J/kg.ºKD.7039 J/kg.ºK Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng:A.Nhiệt và Công là các thông số trạng thái.B.Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động.C.Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới.D.Cả 3 đáp án trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong một hệ thống kín, công giãn nở 1 là:A.công làm thay đổi thể tích chất khí.B.công làm thay đổi áp suất của chất khí.C.được tính bằng biểu thức: dl’ = -vdpD.được tính bằng biểu thức: dl” = d(pv). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong một hệ thống kín, công kỹ thuật 1’ là:A.công sinh ra do thể tích chất khí thay đổi.B.công làm thay đổi áp suất của chất khí.C.được tính bằng biểu thức: dl = pdvD.được tính bằng biểu thức: dl” = d(pv) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhiệt lượng được tính theo công thức:A.dq = cdtB.q = c.ΔtC.Q = G.c.ΔtD.Cả 3 đáp án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hệ SI:A.kWhB.JC.BTUD.Cal Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuan hệ giữa nhiệt và công:A.1 [J] = 4,18 [kCal]B.1 [J] = 4,18 [Cal]C.1 [Cal] = 0,50 [J]D.1 [J] = 1 [kWh] Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:A.q = T.dsB.dq=T.dsC.q=T.sD.dq = T(s2 - s1) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐịnh nghĩa nhiệt dung riêng của chất khí là:A.nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m³, kmol, ...) chất khí, trong một quá trình nào đó.B.nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m³, kmol, ...) chất khí thay đổi nhiệt độ là 1 độ, trong một quá trình nào đó.C.Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần thiết để làm chất khí thay đổi nhiệt độ là 1 độ, trong một quá trình nào đó.D.Cả 3 đáp án trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:A.dq = c.dtB.q = c ∙ dtC.q = c. dtD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtQuan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:A.cp - cv = 8314 J/kmol.độ.B.cp - cv = R.C.cp = k cvD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐịnh luật nhiệt động thứ nhất:A.Là định luật bảo toàn và biến hóa năng lượng trong phạm vi nhiệt.B.Là cơ sở trong việc phát triển và xây dựng lý thuyết nhiệt động.C.Là cơ sở để tính toán và thiết lập sự cân bằng năng lượng trong các quá trình nhiệt động.D.Cả 3 đáp án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐịnh luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:A.dq = cvdT + vdp.B.dq = cp.dT + vdp.C.dq = cp.dT - vdp.D.dq = cv.dT - vdp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐịnh luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:A.dq = cp.dT + pdv.B.dq = cv.dT + pdv.C.dq = cp.dT - pdv.D.dq = cv.dT - pdv. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:A.Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ.B.Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ.C.Công có thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thể biến đổi hoàn toàn thành công.D.Cả 3 phát biểu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:A.Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng.B.Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng.C.Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên.D.Không cần thiết 2 nguyên tắc trên. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNội năng của chất khí:A.Nội năng của chất khí là toàn bộ năng lượng bên trong của chất khí.B.Nội năng của chất khí là thông số trạng thái không do được của chất khíC.Nội năng của khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độD.Cả 3 đáp án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtEntanpi của chất khí:A.Entanpi của chất khí là thông số trạng thái không do được của chất khíB.Entanpi của khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độC.Cả 2 đáp án trên đều đúngD.Cả 2 đáp án trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHàm entanpi được viết như sau:A.i = u +pvB.i = v + puC.i = p + vuD.i = t + pv Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtEntropi của chất khí:A.Entropi là nhiệt quy dẫn của chất khíB.Entropi của chất khí là thông số trạng thái không do được của chất khíC.Cả 2 đáp án trên đều đúngD.Cả 2 đáp án trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:A.Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật.B.Sự biến thiên entanpy tuân theo cùng một quy luật.C.Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi.D.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng:A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.D.Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng:A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.D.Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtGiá trị công kỹ thuật của 1 kg khí lý tưởng trong quá trình đẳng áp sẽ là:A.lk = 0B.lk = R(T₁ - T₂)C.lk = R(p₁ - p₂)D.lk = R(p₂ - p₁) Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng:A.Nhiệt lượng tham gia bằng không.B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.C.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.D.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrong quá trình đẳng nhiệt của 1 kg khí lý tưởng, chọn câu trả lời đúng nhất:A.p v₁ = p v₂B.p v₁ ≠ p v₂C.p₁ v₂ = p₂ T₂D.p₁ T₁ = p₂ T₂ Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng:A.Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ.B.Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ.C.Nhiệt lượng tham gia vào quá trình q = 0.D.Cả 3 câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng:A.Nhiệt lượng tham gia vào quá trình bằng công thay đổi thể tích.B.Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ.C.Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ.D.Nhiệt lượng tham gia vào quá trình bằng công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng:A.Nhiệt lượng tham gia vào quá trình bằng công kỹ thuật.B.Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ.C.Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành Enthalpy của hệ.D.Nhiệt lượng tham gia vào quá trình bằng công thay đổi thể tích. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt của 1 kg khí lý tưởng, độ biến thiên nội năng sẽ là:A.u c (T₂ - T₁)B.u c T₁(T₂ - T₁)C.u₀D.u c Tₚ (T₂ - T₁) Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtSo sánh đường đoạn nhiệt và đường đẳng nhiệt trên đồ thị công:A.Đường đoạn nhiệt dốc hơn đường đẳng nhiệtB.Đường đẳng nhiệt dốc hơn đường đoạn nhiệtC.Hai đường song song với nhau.D.Hai đường vuông góc với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtSo sánh đường đẳng áp và đường đẳng tích trên đồ thị nhiệt:A.Đường đẳng tích dốc hơn đường đẳng áp.B.Đường đẳng áp dốc hơn đường đẳng tích.C.Hai đường song song với nhau.D.Hai đường vuông góc với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng, chọn câu trả lời đúng nhất:A.T₁ • v₁ᵏ = T₂ • v₂ᵏB.T₁ • v₁ᵏ = T₂ v₂C.T₂ • v₁ᵏ = T₁ • v₂ᵏD.T₂ • v₁ᵏ = T₁ v₁ Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng, chọn câu trả lời đúng nhất:A.p₁ v₁ᵏ = p₂ v₂ᵏB.p₁ v₁ᵏ = p₂ v₂C.p₂ v₂ᵏ = p₁D.p₂ v₁ᵏ = p₁ v₁ Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtCông thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:A.lk • k p₁ v₁ 12 k p p₁₂ k 1 T₁, J/kgB.lk • k R T₁ T₁, J/kgC.lk • k kRT₁Δ p₁₂ k T₁ T₁, J/kgD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtQuá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = □ thì nó trở thành:A.Quá trình đẳng áp.B.Quá trình đẳng nhiệt.C.Quá trình đẳng tích.D.Quá trình đoạn nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtQuá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = 1 thì nó trở thành:A.Quá trình đẳng áp.B.Quá trình đẳng nhiệt.C.Quá trình đẳng tích.D.Quá trình đoạn nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtQuá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = k thì nó trở thành:A.Quá trình đẳng áp.B.Quá trình đẳng nhiệt.C.Quá trình đẳng tích.D.Quá trình đoạn nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtQuá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = 0 thì nó trở thành:A.Quá trình đẳng áp.B.Quá trình đẳng nhiệt.C.Quá trình đẳng tích.D.Quá trình đoạn nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtQuá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến bằng:A.n = 0.B.n = 1.C.n = k.D.n = □. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtQuá trình đoạn nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến bằng:A.n = 0.B.n = 1.C.n = k.D.n = □. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI