Đề thi dẫn luận ngôn ngữ USSH Đề thi dẫn luận ngôn ngữ USSH 40 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi dẫn luận ngôn ngữ USSH 40 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNguyên âm [i], [e] làA.Hàng sauB.Hàng giữaC. Hàng trướcD.Tròn môi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía trước, đề cập đến nguyên âm nào?A./i/, /u/B./u/, /o/C./e/, /o/D. /i/, /e/ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhi phát âm, đầu lưỡi nâng lên phía ngạc nói về hàng nào?A.Hàng sauB.Hàng giữaC.Hàng trướcD. Hàng trên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNguyên âm [ơ], [u] làA. Hàng sauB.Hàng trướcC.Hàng giữaD.Hàng dưới Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi phát âm, phần sau lưỡi nâng về phía ngạc mềmA. Hàng sauB.Hàng giữaC.Hàng trướcD.Hàng trên Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNguyên âm [o], [u] làA.Hàng trướcB. Hàng sauC.Hàng giữaD.Hàng trên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNguyên âm hàng sau làA. /o/, /u/B./u/, /i/C./i/, /e/D./e/, /o/ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn phương án saiA.Nguyên âm hàng giữa khi phát âm, phần giữa của lưỡi nâng lên ngạcB.Nguyên âm hàng sau là nguyên âm khi phát âm, phần sau của lưỡi nâng về phía ngạc mềmC.Nguyên âm hàng trước là nguyên âm khi phát âm đầu lưỡi đưa về phía sauD. A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNguyên âm [i], [u] làA. Nguyên âm hẹpB.Nguyên âm hơi hẹpC.Nguyên âm hơi rộngD.Nguyên âm rộng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNguyên âm hẹp làA./i/, /o/B./o/, /e/C. /i/, /u/D./u/, /e/ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguyên âm hơi hẹp làA. /i/B./o/C./a/D./u/ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNguyên âm [ê], [ô] làA.Hơi rộngB. Hơi hẹpC.HẹpD.Rộng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNguyên âm [e], [o] làA.hơi hẹpB. Hơi rộngC.HẹpD.Rộng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên âm hơi rộng làA. /e/, /o/B./i/, /e/C./u/, /i/D./i/, /o/ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNguyên âm rộng làA. /a/, /ă/B./a/, /o/C./o/, /i/D./u/, /a/ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguyên âm tròn môi làA./o/, /i/B. /o/, /u/C./u/, /i/D./i/, /o/ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguyên âm không tròn môi làA./i/, /o/B./u/, /i/C./u/, /o/D. /i/, /e/ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhụ âm [p], [b], [k], [t], [d] làA.Phụ âm rungB. Phụ âm nổ thuần túyC.Phụ âm mũiD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi phát âm, luồng hơi đi ra bị cản trở, phải phá vỡ sự cản trở ấy đi ra ngoài và gây ra tiếng nổ làA.Âm xátB.Âm rungC.Âm mũiD. Âm tắc Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhụ âm mũi làA./p/, /t/, /k/B. /m/, /n/, /ng/, /nh/C./m/, /n/, /t/D./t/, /m/, /h/ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhụ âm bật hơiA./h/B./l/C. /t/D./m/ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhụ âm xátA./v/, /ph/, /m/B./v/, /ph/, /t/C. /v/, /ph/, /h/D./v/, /h/, /t/ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtPhụ âm môi làA.m, nB.m, ngC. m, bD.b, h Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhụ âm [s], [tr] làA.âm môiB.âm mũiC.Âm lưỡi quặtD. Âm mặt lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhụ âm [t], [d], [t’] làA.Âm đầu lưỡi quặtB. Âm đầu lưỡi răngC.Âm môi – răngD.Âm hầu họng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhụ âm [ch], [nh] làA.Âm đầu lưỡi răngB.Âm lưỡi quặtC.Âm họngD. Âm mặt lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtPhụ âm [k], [ng], [g] làA.Âm đầu lưỡiB.Âm cuối lưỡiC. Âm họngD.Âm lưỡi quặt Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtPhụ âm [h] làA. Âm hầu – họngB.Âm đầu lưỡiC.Âm mặt lưỡiD.Âm lưỡi quặt Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhần nào của lưỡi tham gia vào việc phát âm nguyên âm?A.Phần đầu lưỡiB. Phần giữa lưỡiC.Phần sau lưỡiD.Phần ngọn lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNguyên âm nào là nguyên âm hẹp và không tròn môi?A./a/B. /i/C./e/D./u/ Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtPhụ âm nào có đặc điểm rung?A./p/B./t/C./k/D. /r/ Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtÂm nào được phát âm bằng cách tạo ra một khe hở hẹp để luồng hơi đi qua và tạo ra tiếng xát?A.Âm mũiB.Âm nổC. Âm xátD.Âm tắc Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐặc điểm chính của nguyên âm hàng trước làA.Phần sau lưỡi nâng lên gần ngạc mềmB. Đầu lưỡi đưa về phía trướcC.Phần giữa lưỡi nâng lên gần ngạc cứngD.Phần ngọn lưỡi nâng lên Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPhụ âm nào được phát âm với sự tham gia của môi và răng?A./k/B./n/C. /f/D./s/ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtPhụ âm nào thuộc nhóm âm lưỡi quặt?A./t/B./p/C. /ch/D./b/ Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNguyên âm nào có độ mở miệng rộng nhất?A./i/B./e/C./o/D. /a/ Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtÂm nào không phải là phụ âm nổ thuần túy?A./p/B./t/C./k/D. /f/ Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐặc điểm của phụ âm môi – răng làA. Môi tiếp xúc với răngB.Lưỡi tiếp xúc với vòm miệngC.Đầu lưỡi chạm vào nướuD.Môi tiếp xúc với ngạc cứng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtPhụ âm nào thuộc nhóm âm họng?A./b/B./t/C./d/D. /k/ Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtPhụ âm nào thuộc âm tắc?A./s/B./f/C. /p/D./h/ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI