Đề thi Giáo dục học đại cương ULIS Đề thi Giáo dục học đại cương ULIS 36 câu hỏi 30 phút Giáo dục học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Giáo dục học đại cương ULIS 36 câu hỏi 30 phút Giáo dục học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNói "GD có vai trò chủ đạo đối với sự phát triển nhân cách", điều đó có nghĩa là:A.GD vạch ra mục đích, phương hướng cho nhân cách phát triển.B.GD tổ chức, hướng dẫn nhân cách phát triển theo mục đích, phương hướng đã vạch ra.C.GD điều chỉnh, can thiệp đến các yếu tố khác ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách.D.Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGD có khả năng phát huy những nhân tố thuận lợi của bẩm sinh di truyền nhằm đảm bảo cho sự phát triển con người ngày càng hoàn hảo hơn. Điều đó thể hiện ở chỗ:A.GD phát hiện và bồi dưỡng năng khiếu sẵn có ở con người.B.GD tạo ra năng khiếu và năng lực ở con người.C.Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGD có khả năng hạn chế những ảnh hưởng không thuận lợi của bẩm sinh di truyền nhằm đảm bảo cho sự phát triển con người ngày càng hoàn hảo hơn. Điều đó thể hiện ở chỗ:A.Dạy học cho những trẻ em bị mù.B.Dạy học cho những trẻ em bị câm.C.Dạy học cho những trẻ em bị điếc.D.Dạy học cho những trẻ em bị trí tuệ thiểu năng.E.Cả a, b, c, d. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHệ thống tiền đề bên trong dựa trên những tư chất bẩm sinh di truyền được phát triển trong đời sống cá thể, cho con người năng lực giải quyết với chất lượng cao những yêu cầu đặt ra, là:A.Tài năng.B.Thiên tài.C.Năng lực.D.Tư chất.E.Thông minh.F.Năng khiếu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhững đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học công nghệ trong thời đại ngày nay đã ảnh hưởng đến các lĩnh vực nào của đời sống xã hội?A.Ảnh hưởng sâu sắc, toàn diện đến lĩnh vực kinh tế xã hội.B.Ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục đào tạo.C.Tác động sâu sắc đến quá trình hình thành nhân cách của con người nói chung, thế hệ trẻ nói riêng.D.Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMặt tích cực của cơ chế thị trường là:A.Phát huy cao độ tính năng động, sáng tạo của con người.B.Thúc đẩy con người áp dụng nhanh chóng những tiến bộ của khoa học, kỹ thuật vào sản xuất.C.Đưa ra những yêu cầu khách quan đối với thế hệ trẻ.D.Tạo điều kiện thuận lợi để sinh viên có thể hình thành và phát triển nhân cách theo yêu cầu khách quan.E.Cả a, b, c, d. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCác nước phát triển trên thế giới đều khẳng định tác dụng to lớn của giáo dục đối với xã hội vì:A.GD là phương thức tái sản xuất các hoạt động sống của xã hội.B.GD có các chức năng cơ bản, đó là: kinh tế - sản xuất, chính trị - xã hội, tư tưởng - văn hoá.C.GD làm cho sức lao động mới khéo léo hơn.D.GD là phương thức tái sản xuất sức lao động xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhoá họp lần thứ 27 của tổ chức UNESCO (1993) đã khẳng định vai trò của GD là:A.Phát triển tiềm năng của con người.B.Điều kiện tiên quyết để thực hiện nhân quyền.C.Điều kiện để hợp tác trí tuê, bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau.D.Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNhững điều kiện mới để phát triển GD là:A.Tăng cường đầu tư GD.B.Từng bước xã hội hoá GD.C.Từng bước dân chủ hoá GD.D.Cả a, b, c, d. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục đích GD là:A.Kiểu mẫu nhân cách con người mới cần GD đào tạo.B.Các phẩm chất, các yêu cầu về mô hình của "con người thời đại", phản ánh tính quy định của xã hội.C.Cả a, b. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMô hình nhân cách con người mà mỗi thời đại cần GD đào tạo được phản ánh tập trung ở:A.Mục đích GD.B.Mục tiêu GD.C.Nội dung GD.D.Phương pháp GD. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChuẩn mực cụ thể của một cấp học, bậc học, ở một giai đoạn GD đào tạo là:A.Mục đích GD.B.Mục tiêu GD.C.Nội dung GD.D.Phương pháp GD. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBiểu hiện của con người phát triển toàn diện là:A.Nhân cách được phát triển đầy đủ về các mặt cấu trúc xã hội, phong phú trong quan hệ và trong hoạt động xã hội.B.Hình thành các nhu cầu, năng lực phong phú, cần thiết để sống trong xã hội.C.Phát triển hài hoà giữa thể chất và tâm hồn.D.Phát triển hết mọi khả năng, cá tính con người trong xã hội mới.E.Cả a, b, c, d. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThời gian để hình thành và phát triển con người toàn diện phải là:A.Cả đời người.B.Cả thế hệ.C.Thế hệ này sang thế hệ khác.D.Lâu dài và phát triển liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc quy định mục tiêu của từng cấp học, bậc học thuộc về:A.Mục đích GD.B.Mục tiêu GD.C.Nội dung GD.D.Phương pháp GD. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViệc nghiên cứu, xây dựng và lựa chọn nội dung chương trình GD thuộc về:A.Mục đích GD.B.Mục tiêu GD.C.Nội dung GD.D.Phương pháp GD. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtViệc lựa chọn phương pháp GD thuộc về:A.Mục đích GD.B.Mục tiêu GD.C.Nội dung GD.D.Phương pháp GD. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác mặt cơ bản của sự phát triển nhân cách con người là:A.Cá tính, thái độ, hành vi.B.Đặc điểm tâm lý.C.Nhân cách, hành vi.D.Năng lực, thái độ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhững điều kiện chủ yếu để phát triển nhân cách con người là:A.Bẩm sinh, môi trường xã hội, giáo dục và hoạt động cá nhân.B.Môi trường giáo dục, giáo dục và hoạt động cá nhân.C.Bẩm sinh và môi trường xã hội.D.Bẩm sinh và giáo dục. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục tiêu GD trong nhà trường là:A.Sự phát triển toàn diện về mọi mặt của học sinh.B.Sự phát triển về mặt trí thức của học sinh.C.Sự phát triển về mặt thể chất của học sinh.D.Sự phát triển về mặt tâm lý của học sinh. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCác hình thức giáo dục trong nhà trường là:A.Hình thức chính khoá, ngoại khoá, tự học.B.Hình thức chính khoá, học thêm, tự học.C.Hình thức học nhóm, tự học, học thêm.D.Hình thức học thêm, chính khoá, học nhóm. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhững yêu cầu đối với nội dung GD là:A.Đảm bảo tính khoa học, tính thực tiễn.B.Cả a, b, c, d.C.Đảm bảo tính hệ thống, tính liên tục.D.Đảm bảo tính hiện đại và tính phù hợp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCác yêu cầu của phương pháp GD là:A.Đảm bảo tính khoa học và tính sáng tạo.B.Cả a, b, c.C.Đảm bảo tính hệ thống và tính hiện đại.D.Đảm bảo tính thực tiễn và tính khả thi. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể phát triển nhân cách con người cần chú ý đến:A.Phát triển đồng đều các mặt của nhân cách.B.Phát triển các mặt ưu tiên của nhân cách.C.Phát triển các mặt cần thiết của nhân cách.D.Phát triển các mặt cơ bản của nhân cách. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác yếu tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách là:A.Bẩm sinh di truyền, môi trường xã hội, giáo dục, hoạt động cá nhân.B.Môi trường xã hội, giáo dục và bẩm sinh di truyền.C.Bẩm sinh di truyền, giáo dục và hoạt động cá nhân.D.Môi trường xã hội, hoạt động cá nhân và bẩm sinh di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtSự phát triển nhân cách của con người được thể hiện qua các mặt:A.Thể chất, trí tuệ và tình cảm.B.Thể chất, trí tuệ, tình cảm và ý chí.C.Thể chất và trí tuệ.D.Tình cảm và ý chí. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐể giáo dục cá nhân trong xã hội, các yếu tố chính cần tập trung vào là:A.Khả năng và năng lực của cá nhân.B.Đặc điểm bẩm sinh của cá nhân.C.Môi trường gia đình và xã hội.D.Tình cảm và thái độ của cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCác chức năng cơ bản của giáo dục là:A.Chức năng kinh tế, chính trị, xã hội, tư tưởng, văn hoá.B.Chức năng kinh tế, xã hội, văn hoá.C.Chức năng giáo dục, tư tưởng, xã hội.D.Chức năng học tập, đào tạo, rèn luyện. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNhững đặc điểm cơ bản của một chương trình giáo dục là:A.Tính khoa học, tính hệ thống, tính liên tục và tính hiện đại.B.Tính đa dạng, tính hệ thống, tính hiện đại.C.Tính khoa học, tính linh hoạt, tính liên tục.D.Tính khoa học, tính thực tiễn, tính linh hoạt. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSự phát triển nhân cách con người được ảnh hưởng chủ yếu bởi:A.Bẩm sinh di truyền và môi trường xã hội.B.Môi trường giáo dục và hoạt động cá nhân.C.Bẩm sinh di truyền và giáo dục.D.Môi trường xã hội và hoạt động cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNhững yếu tố quyết định trong việc phát triển giáo dục là:A.Cơ sở vật chất và nguồn lực con người.B.Chất lượng giảng dạy và phương pháp học tập.C.Nội dung chương trình và sự hỗ trợ từ gia đình.D.Đầu tư tài chính và sự quan tâm của xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCác bước chính trong quá trình giáo dục là:A.Xác định mục tiêu, lập kế hoạch, triển khai, đánh giá kết quả.B.Xác định nội dung, thiết kế phương pháp, triển khai, đánh giá kết quả.C.Xác định mục tiêu, chuẩn bị tài liệu, giảng dạy, đánh giá.D.Xác định mục tiêu, chuẩn bị cơ sở vật chất, giảng dạy, kiểm tra. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCác phương pháp giảng dạy trong giáo dục cần đáp ứng yêu cầu:A.Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và sáng tạo.B.Đảm bảo tính khoa học và hệ thống.C.Đảm bảo tính thực tiễn và hiệu quả.D.Đảm bảo tính sáng tạo và đa dạng. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtMột chương trình giáo dục hiệu quả cần có các yếu tố:A.Tính liên tục, tính hệ thống, tính cập nhật.B.Tính hệ thống, tính thực tiễn, tính cập nhật.C.Tính liên tục, tính thực tiễn, tính sáng tạo.D.Tính liên tục, tính đa dạng, tính sáng tạo. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐể nâng cao chất lượng giáo dục trong trường học, cần thực hiện các biện pháp:A.Cải thiện phương pháp giảng dạy, nâng cao trình độ giáo viên, đổi mới nội dung chương trình.B.Tăng cường cơ sở vật chất và trang thiết bị.C.Đổi mới nội dung chương trình và phương pháp học tập.D.Cải thiện môi trường học tập và đánh giá kết quả học tập. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMột trong những mục tiêu chính của giáo dục là:A.Phát triển toàn diện nhân cách cá nhân và đáp ứng nhu cầu xã hội.B.Đào tạo kỹ năng nghề nghiệp và nâng cao trình độ học vấn.C.Cải thiện chất lượng cuộc sống và tăng cường sự hợp tác quốc tế.D.Xây dựng những giá trị văn hoá và giữ gìn truyền thống xã hội. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/36|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI