Đề Thi Quản Trị Mạng Trắc Nghiệm CTU Đề Thi Quản Trị Mạng Trắc Nghiệm CTU 40 câu hỏi 30 phút Quản trị mạngBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề Thi Quản Trị Mạng Trắc Nghiệm CTU 40 câu hỏi 30 phút Quản trị mạngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐiều nào sau đây không phải là chức năng của Ngân hàng Trung ương:A.Thực thi chính sách tiền tệB.Cho doanh nghiệp vay khi họ không vay được từ ngân hàng thương mạiC.Độc quyền phát hành tiềnD.Cho ngân hàng thương mại vay khi cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNgân hàng trung ương quyết định tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, khi đó:A.Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa tăngB.Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa tăngC.Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa giảmD.Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa giảm Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTại sao bạn có thể muốn thử nghiệm một phiên bản hệ điều hành mới mà không ảnh hưởng đến hệ thống hiện tại?A.Để kiểm tra tính tương thích với ứng dụng và phần mềm hiện tạiB.Để kiểm tra hiệu suất của hệ điều hành mớiC.Để đảm bảo tính ổn định của hệ điều hành mới trước khi triển khai một cách toàn diệnD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBao nhiêu RAM tối thiểu được khuyến nghị cho một cài đặt Windows Server 2019 Standard Edition?A.4 GBB.8 GBC.16 GBD.32 GB Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCard mạng nào sau đây được hỗ trợ bởi Windows Server?A.EthernetB.Token RingC.Wi-FiD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi nào chúng ta có thể muốn di chuyển một vai trò máy chủ?A.Khi chúng ta muốn triển khai một phiên bản mới của vai trò đóB.Khi chúng ta muốn chuyển vai trò sang một máy chủ vật lý khácC.Khi vai trò hiện tại đang gặp lỗi hoặc không ổn địnhD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiều quan trọng cần lưu ý khi di chuyển một vai trò máy chủ là gì?A.Nguyên nhân gây lỗi của vai trò cũB.Yêu cầu tài nguyên phần cứng của vai tròC.Cách cài đặt lại hệ điều hành máy chủD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu vai trò cũ đang gặp lỗi khi di chuyển một vai trò máy chủ, điều quan trọng là gì?A.Chuyển toàn bộ hệ thống cũ sang máy chủ mớiB.Kiểm tra và sửa chữa lỗi trước khi di chuyểnC.Cập nhật tất cả ứng dụng và dịch vụ trên máy chủ mớiD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTên miền AD DS (Active Directory Domain Services) được sử dụng để làm gì?A.Quản lý tài khoản người dùng và mật khẩuB.Cung cấp dịch vụ InternetC.Quản lý website và ứng dụng webD.Quản lý phần cứng mạng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục tiêu chính của Global Catalog trong AD DS là gì?A.Chứa bản sao một phần của tất cả các đối tượng trong cả cây rừngB.Tạo website dành cho khán giả toàn cầuC.Quản lý cấu hình DHCP cho miềnD.Cung cấp dịch vụ email cho toàn bộ mạng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMục đích của Đơn vị Tổ chức (Organizational Units - OUs) trong AD DS là gì?A.Định nghĩa cấu trúc DNS của tên miềnB.Hỗ trợ tổ chức và quản lý các đối tượng bên trong một tên miềnC.Kiểm soát truy cập internet cho người dùngD.Quản lý định tuyến và lưu lượng mạng Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMục tiêu của một mối quan hệ tin cậy (trust relationship) trong AD DS là gì?A.Cho phép người dùng đặt lại mật khẩu của mìnhB.Thiết lập kết nối an toàn giữa các tên miền, cho phép truy cập tài nguyênC.Quản lý cấu hình DHCP cho miềnD.Đặt các ứng dụng web bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtForest trong AD DS (Active Directory Domain Services) đóng vai trò gì?A.Quản lý các tài khoản người dùngB.Quản lý các tên miềnC.Quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu và cấu trúc AD DSD.Cung cấp dịch vụ DNS Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtForest Root Domain là gì?A.Tên miền chứa tất cả các đối tượng và cấu hình của ForestB.Tên miền có quyền cao nhất trong ForestC.Tên miền đầu tiên được tạo khi cài đặt ForestD.Tên miền dùng để quản lý các tài khoản người dùng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrust relationship (mối quan hệ tin cậy) giữa các Forest cho phép làm gì?A.Chia sẻ cùng một tên miềnB.Chia sẻ cùng một cơ sở dữ liệuC.Chia sẻ tài nguyên và quyền truy cập giữa các ForestD.Chia sẻ cùng một group policy Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtActive Directory Sites and Services được sử dụng để làm gì?A.Quản lý các group policyB.Quản lý các tên miềnC.Quản lý cơ sở dữ liệu và cấu trúc của ForestD.Quản lý vị trí và kết nối của các site trong mạng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtForest Trust là gì?A.Một mối quan hệ tin cậy giữa các ForestB.Một loại policy áp dụng cho toàn bộ ForestC.Một cơ sở dữ liệu chứa thông tin về các ForestD.Một danh sách các Forest đã được xác thực Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtAi có quyền thay đổi Schema trong một Forest?A.Quản trị viên DomainB.Quản trị viên ForestC.Người dùng cuốiD.Quản trị viên Schema Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThay đổi Schema có thể ảnh hưởng đến gì trong hệ thống?A.Các tài khoản người dùngB.Cấu trúc và đối tượng của Active DirectoryC.Các group policyD.Cài đặt DNS Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtQuyền truy cập vào Schema cần phải được gán cho ai?A.Quản trị viên DomainB.Quản trị viên ForestC.Quản trị viên SchemaD.Người dùng cuối Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐể cập nhật Schema, người quản trị cần thực hiện bước gì?A.Chạy lệnh "update-schema" trong Command PromptB.Sử dụng Active Directory Schema MMC (Microsoft Management Console)C.Khởi động lại máy chủD.Cài đặt lại Active Directory từ đầu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSchema Master là gì trong một Forest?A.Một quyền hạn đặc biệt được gán cho quản trị viên DomainB.Một quyền hạn đặc biệt được gán cho quản trị viên ForestC.Một vai trò máy chủ chịu trách nhiệm cho các thay đổi SchemaD.Một tài khoản đặc biệt có quyền truy cập vào Schema Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGlobal Catalog (GC) là gì trong AD DS?A.Một danh sách các người dùng trên toàn cầuB.Một loại cơ sở dữ liệu có chứa thông tin về các đối tượng trong ForestC.Một tên miền quốc tếD.Một loại phân vùng DNS Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMục tiêu chính của Global Catalog là gì?A.Lưu trữ danh sách các tên miền trong ForestB.Chứa bản sao một phần của tất cả các đối tượng trong ForestC.Quản lý các group policyD.Điều hướng lưu lượng mạng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtGlobal Catalog được lưu trữ trên loại máy chủ nào?A.Domain ControllerB.DNS ServerC.File ServerD.DHCP Server Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtGlobal Catalog thường được sử dụng trong các tình huống nào sau đây?A.Khi cần quản lý tài khoản người dùngB.Khi cần thực hiện truy vấn toàn cầu trên đối tượng trong ForestC.Khi cần quản lý cấu hình DNSD.Khi cần cài đặt các group policy Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong quá trình đăng nhập, thông tin đăng nhập của người dùng được so khớp với dữ liệu nào?A.So khớp với danh sách các máy chủB.So khớp với cơ sở dữ liệu AD DSC.So khớp với danh sách các group policyD.So khớp với cơ sở dữ liệu DNS Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtQuá trình đăng nhập vào AD DS bao gồm bước nào sau đây?A.Xác thực người dùng và cấp quyền truy cậpB.Tạo tài khoản người dùng mớiC.Cài đặt phần mềm bảo mậtD.Đồng bộ dữ liệu giữa các máy chủ Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCách xử lý quá trình đăng nhập khi thông tin đăng nhập của người dùng không khớp với dữ liệu trong AD DS là gì?A.Tiếp tục và cố gắng lạiB.Từ chối quyền truy cậpC.Gửi thông báo đến quản trị viênD.Đặt lại mật khẩu cho người dùng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMôi trường của Active Directory Domain Services (AD DS) là gì?A.Môi trường cấu hình và quản lý tài khoản người dùngB.Môi trường lưu trữ và quản lý thông tin trong một domainC.Môi trường quản lý emailD.Môi trường đăng ký và xác thực người dùng trong AD DS Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtMục đích của SRV Record trong Active Directory là gì?A.Định danh các tên miền cho emailB.Xác định vị trí của các dịch vụ cụ thể trong mạngC.Quản lý tài nguyên DNS cho websiteD.Xác định các tài nguyên lưu trữ trên mạng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtSRV Record có thể giúp gì trong quá trình tìm kiếm máy chủ trong môi trường AD DS?A.Cung cấp danh sách các máy chủ DNSB.Cung cấp thông tin về các dịch vụ trên các máy chủ trong AD DSC.Xác định máy chủ DNS trong mạngD.Quản lý dịch vụ web Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtSRV Record trong AD DS giúp xác định các dịch vụ nào?A.Dịch vụ email và máy chủ DNSB.Dịch vụ LDAP, Kerberos và Global CatalogC.Dịch vụ FTP và HTTPD.Dịch vụ lưu trữ dữ liệu Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtLDAP trong AD DS là gì?A.Một giao thức để xác thực người dùng qua các cổng webB.Một giao thức tìm kiếm và truy vấn dữ liệu trong Active DirectoryC.Một phần mềm bảo mật giúp bảo vệ thông tin đăng nhậpD.Một giao thức cho phép gửi email an toàn Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKerberos trong AD DS là gì?A.Một giao thức bảo mật giúp mã hóa thông tin đăng nhậpB.Một giao thức xác thực người dùng trong Active DirectoryC.Một giao thức dùng để gửi email an toànD.Một giao thức quản lý tài khoản người dùng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐiều gì là cần thiết để kích hoạt dịch vụ DNS cho AD DS?A.Cài đặt dịch vụ DHCPB.Cài đặt và cấu hình dịch vụ DNSC.Cài đặt dịch vụ Web ServerD.Cài đặt dịch vụ Mail Server Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtChế độ chuyển tiếp DNS là gì?A.Chế độ cho phép các máy chủ DNS chuyển tiếp yêu cầu đến máy chủ DNS khácB.Chế độ quản lý thông tin đăng nhập người dùngC.Chế độ cho phép truy cập vào các dịch vụ emailD.Chế độ lưu trữ thông tin người dùng Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtDNS trong AD DS có vai trò gì?A.Quản lý tài khoản người dùngB.Quản lý group policyC.Quản lý máy chủ webD.Quản lý kết nối mạng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtMục đích của DNS trong môi trường Active Directory là gì?A.Quản lý kết nối mạng và cấu hình routerB.Cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây cho người dùngC.Cung cấp dịch vụ phân giải tên miền cho các dịch vụ Active DirectoryD.Xác thực và phân quyền người dùng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi cài đặt Active Directory, DNS cần được cấu hình như thế nào?A.Cấu hình DNS trên tất cả các máy tính trong mạngB.Cấu hình DNS trên máy chủ Domain ControllerC.Không cần cấu hình DNS cho môi trường Active DirectoryD.Cấu hình DNS trên các thiết bị mạng router Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI