Đề thi thử THPT 2026 môn Địa lí – Sở GDĐT Hưng Yên (Lần 2)
28 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại Học
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai.
Câu 1Nhận biết
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
ĐIỀN (Đ) hoặc (S)
Cho thông tin sau:
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác ở nước ta, tuy nhiên lại có tốc độ phát triển nhanh từ những năm 2000 trở lại đây. Cơ cấu sản phẩm của ngành đa dạng, gồm các lĩnh vực như sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính, điện thoại di động, thiết bị điện dân dụng,...
Câu 2Nhận biết
Cho biểu đồ sau:

Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018 và năm 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)
Câu 3Nhận biết
Cho thông tin sau:
Đông Nam Bộ đã và đang phát triển các khu, cụm công nghiệp theo hướng xanh hóa, phát triển kinh tế tuần hoàn, thu hút các ngành công nghệ cao. Qua đó, các địa phương trong vùng tích cực triển khai nhiều giải pháp nghiên cứu chuyển hướng sản xuất sang xu hướng tự động hóa quy trình sản xuất thông minh và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo, giá trị xuất khẩu lớn, gắn sản xuất với phát triển dịch vụ công nghiệp.
Câu 4Nhận biết
Cho thông tin sau:
“Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, đợt nắng nóng tại Bắc Bộ tiếp tục suy yếu. Đáng lưu ý, từ đêm 16 - 17/4, do chịu ảnh hưởng của không khí lạnh nén rãnh áp thấp kết hợp với hội tụ gió trên mức 1500m, nên ở Bắc Bộ và khu vực Thanh Hóa sẽ có mưa, mưa vừa và rải rác có giông với lượng mưa khoảng từ 20 - 40mm, cục bộ có nơi mưa to trên 100mm. Trong mưa giông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh.”
(Nguồn: Bản tin dự báo thời tiết ngày 16/4/2026 trên Website Vietnamnet.vn)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1Nhận biết
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Cho bảng số liệu:
Số lượng đàn bò của cả nước, vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2018 và năm 2023
(Đơn vị: nghìn con)
| Năm | 2018 | 2023 |
|---|
| Cả nước | 6 325,2 | 6 353,1 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 1 163,4 | 1 210,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch tốc độ tăng trưởng năm 2023 so với năm 2018 giữa số lượng đàn bò của Trung du và miền núi phía Bắc với cả nước là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Thí sinh điền đáp án tại đây: (35)
Câu 4Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Số giờ nắng các tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Nha Trang
(Đơn vị: giờ)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Số giờ nắng | 82 | 157,8 | 262,2 | 256,2 | 275 | 239,1 | 210 | 281,3 | 221,7 | 202,9 | 98,9 | 115,2 |
(Nguồn: www.gso.gov.vn năm 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết số giờ nắng trung bình năm 2023 tại trạm quan trắc Nha Trang là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Thí sinh điền đáp án tại đây: (38)
Câu 5Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Quy Nhơn và trạm quan trắc Pleiku
(Đơn vị: mm)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Quy Nhơn | 140,4 | 105,1 | 28,6 | 10,6 | 84,3 | 42,2 | 107,6 | 11,9 | 324,9 | 449,2 | 393,7 | 178,0 |
| Pleiku | 10,3 | 0,4 | 4,9 | 38,0 | 279,3 | 362,2 | 539,7 | 295,2 | 499,4 | 280,2 | 17,9 | 0,2 |
(Nguồn: https://www.nso.gov.vn/en/px-web)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Pleiku cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Quy Nhơn là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Thí sinh điền đáp án tại đây: (39)