Đề thi thử THPT 2026 môn Địa lí – Sở GDĐT Thành phố Huế
28 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại Học
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai.
Câu 1Nhận biết
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
ĐIỀN (Đ) hoặc (S)
Cho đoạn thông tin sau:
Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ $16^\circ\text{B}$ trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.
Câu 2Nhận biết
Cho đoạn thông tin sau:
Đông Nam Bộ có vị trí thuận lợi, tiếp giáp với các khu vực giàu tài nguyên ở Nam Trung Bộ; phía Tây và Tây Nam giáp với Đồng bằng sông Cửu Long, “vựa lúa” lớn nhất của cả nước; về phía Đông giáp biển và về phía Tây Bắc giáp với Campuchia. Vùng Đông Nam Bộ có lợi thế phát triển đa dạng các ngành kinh tế, dịch vụ, là cửa ngõ giao thương quan trọng ra Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
(Nguồn: VnEconomy, https://vneconomy.vn/, 2024)
Câu 3Nhận biết
Cho đoạn thông tin sau:
“Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam năm 2025 ước đạt 920 tỷ USD, tăng 16,9% so với năm 2024. Kim ngạch xuất khẩu đạt 470,59 tỷ USD, tăng 15,9% so với năm. Kim ngạch nhập khẩu năm 2025 đạt 449,41 tỷ USD, tăng 18% so với năm trước, cao hơn 2,1 điểm phần trăm so với tốc độ tăng xuất khẩu, khiến xuất siêu cả năm giảm mạnh so với năm trước. Những con số này phản ánh rõ nét cả sức bật của thương mại hàng hóa quốc tế của Việt Nam...”.
(Nguồn: Báo điện tử Chính Phủ, ngày 06/01/2026).
Câu 4Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CÁC TỈNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
| Tỉnh | Thanh Hóa | Nghệ An | Hà Tĩnh | Quảng Trị | TP. Huế |
|---|
| Diện tích (km$^2$) | 11 114,7 | 16 486,5 | 5 994,5 | 12 700 | 4 947,1 |
| Số dân (Nghìn người) | 3 764,2 | 3 472,3 | 1 329,6 | 1 584,0 | 1 178,6 |
(Nguồn: Xử lí số liệu từ Niên giám thống kê năm 2024, Tổng Cục Thống kê)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1Nhận biết
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2024
| Năm | 2015 | 2018 | 2022 | 2024 |
|---|
| Điện (tỉ kwh) | 157,9 | 209,2 | 258,7 | 308,0 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê 2023; https://vcci.com.vn/news 25/1/2025)
Cho biết, giai đoạn từ năm 2015 đến 2024, bình quân mỗi năm sản lượng điện nước ta tăng bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân của %)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (35)
Câu 2Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA ĐÔNG XUÂN CỦA NƯỚC TA NĂM 2020 VÀ NĂM 2023
| Lúa đông xuân | Năm 2020 | Năm 2023 |
|---|
| Sản lượng (nghìn tấn) | 19 874,4 | 20 189,3 |
| Diện tích (nghìn ha) | 3 024,0 | 2 952,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, NXB Thống kê 2024) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất lúa đông xuân trung bình của nước ta năm 2023 so với năm 2020 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
Thí sinh điền đáp án tại đây: (36)
Câu 3Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG Ở TRẠM SƠN LA VÀ TRẠM CÀ MAU NĂM 2024
(Đơn vị: mm)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Hà Nội | 53,8 | 12,8 | 32,2 | 41,6 | 213,3 | 196,6 | 339,7 | 306,0 | 697,6 | 47,4 | 0,6 | 3,7 |
| Huế | 91,3 | 11,3 | 38,6 | 6,6 | 237,1 | 91,1 | 197,8 | 93,5 | 527,5 | 960,5 | 787,6 | 644,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, nxb Thống kê 2024) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024, tổng lượng mưa của Huế cao hơn Hà Nội bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Thí sinh điền đáp án tại đây: (37)
Câu 5Nhận biết
Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2025 là 14,7 triệu ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Cho biết diện tích rừng trồng chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của nước ta? (làm tròn đến một chữ số thập phân của %)
(Nguồn: Dựa theo báo cáo tổng kết lâm nghiệp năm 2025; Moitruong.net.vn)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (39)
Câu 6Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2010 - 2024
(Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2015 | 2021 | 2024 |
|---|
| Sản phẩm thủy sản | | | | | |
| Nuôi trồng | | 410,3 | 586,9 | 844,8 | 934,2 |
| Khai thác | | 198,9 | 248,3 | 355,3 | 371,2 |
| Tổng sản lượng | | 609,2 | 835,2 | 1 200,1 | 1 305,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2025)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2024 so với năm 2010 tăng thêm bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
Thí sinh điền đáp án tại đây: (40)