Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 11 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 11 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 11 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của dân số Việt Nam hiện nay là:A.Dân số ít, phân bố đều.B.Cơ cấu dân số già, tỉ lệ phụ thuộc cao.C.Quy mô dân số lớn, mật độ cao, phân bố không đều.D.Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do ảnh hưởng chủ yếu củaA.Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn.B.Nhiều sông ngòi, kênh rạch.C.Tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.D.Vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến và ảnh hưởng của gió mùa. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTài nguyên khoáng sản nào sau đây là thế mạnh đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ?A.Than đá.B.Bôxit.C.Dầu khí.D.Apatit. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVùng nào sau đây có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây công nghiệp lâu năm nhờ đất đỏ badan màu mỡ?A.Đồng bằng sông Hồng.B.Bắc Trung Bộ.C.Duyên hải Nam Trung Bộ.D.Tây Nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVấn đề nào sau đây là thách thức lớn nhất đối với phát triển kinh tế ở vùng miền núi?A.Dân số đông, thiếu việc làm.B.Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.C.Giao thông vận tải khó khăn, cơ sở hạ tầng yếu kém.D.Môi trường bị ô nhiễm nặng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoại hình giao thông vận tải nào sau đây có ưu thế vận chuyển hàng hóa nặng trên cự li xa, chi phí thấp?A.Đường bộ.B.Đường sắt.C.Đường biển.D.Đường hàng không. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?A.Đông Bắc Bắc Bộ.B.Bắc Trung Bộ.C.Đồng bằng sông Hồng.D.Đồng bằng sông Cửu Long. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp ở miền Bắc vào mùa đông làA.Thiếu nước tưới.B.Sâu bệnh phát triển mạnh.C.Rét đậm, rét hại, sương muối ảnh hưởng đến cây trồng, vật nuôi.D.Nắng nóng kéo dài. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột trong những biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta làA.Tỉ lệ dân nông thôn tăng.B.Giảm số lượng các đô thị.C.Gia tăng nhanh số lượng và quy mô đô thị.D.Dân cư phân bố đều hơn giữa thành thị và nông thôn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBiện pháp nào sau đây không nhằm mục đích bảo vệ tài nguyên đất?A.Trồng cây theo băng ở vùng đồi núi.B.Chống chặt phá rừng đầu nguồn.C.Thâm canh, tăng vụ.D.Khai thác khoáng sản lộ thiên quy mô lớn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNgành công nghiệp nào sau đây có mối quan hệ chặt chẽ nhất với ngành nông nghiệp?A.Công nghiệp khai khoáng.B.Công nghiệp năng lượng.C.Công nghiệp cơ khí.D.Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGió phơn Tây Nam khô nóng ở Bắc Trung Bộ được hình thành doA.Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy núi.B.Gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn và hạ thấp độ ẩm.C.Sự chênh lệch nhiệt độ giữa biển và đất liền.D.Áp thấp nóng hoạt động mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây đúng với địa hình vùng Đồng bằng sông Cửu Long?A.Địa hình đồi núi chiếm ưu thế.B.Có nhiều núi lửa đang hoạt động.C.Địa hình thấp, bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.D.Độ cao trung bình trên 500m. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVai trò quan trọng nhất của các vùng kinh tế trọng điểm làA.Giúp phát triển đồng đều giữa tất cả các tỉnh.B.Tập trung nguồn lực để giải quyết vấn đề môi trường.C.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo động lực phát triển cho các vùng khác và cả nước.D.Chỉ phát triển các ngành công nghiệp nặng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThành phần kinh tế nào sau đây đang chiếm tỉ trọng ngày càng tăng trong GDP của nước ta và có vai trò quan trọng?A.Kinh tế Nhà nước.B.Kinh tế tập thể.C.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.D.Kinh tế ngoài Nhà nước (bao gồm tư nhân). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBiểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở Việt Nam làA.Khí hậu nóng ẩm quanh năm ở tất cả các độ cao.B.Sự hình thành các đai cao với đặc điểm khí hậu, thổ nhưỡng và sinh vật khác nhau.C.Nhiệt độ giảm dần từ Bắc vào Nam.D.Lượng mưa phân bố đều theo độ cao. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhó khăn lớn nhất trong phát triển ngành thủy sản ở vùng ven biển, đặc biệt là nuôi trồng, làA.Thiếu giống thủy sản.B.Nguồn nước ngọt hạn chế.C.Dịch bệnh, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.D.Thiếu thị trường tiêu thụ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMục tiêu phát triển bền vững ngành lâm nghiệp làA.Khai thác tối đa gỗ rừng tự nhiên.B.Chuyển đổi toàn bộ diện tích rừng sang đất nông nghiệp.C.Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng gắn với sử dụng hợp lý tài nguyên rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.D.Chỉ tập trung vào xuất khẩu lâm sản. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/18|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI