Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 17 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 17 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 17 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSự phân hóa đa dạng của các hệ sinh thái rừng ở Việt Nam chủ yếu là do sự kết hợp của yếu tố nào sau đây?A.Vị trí địa lí và độ cao địa hình.B.Chế độ mưa và nhiệt độ.C.Vĩ độ địa lí và chế độ gió mùa.D.Sự phân hóa khí hậu theo vĩ độ, độ cao và tác động của con người. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp hàng hóa theo hướng bền vững ở Đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh biến đổi khí hậu làA.thiếu vốn đầu tư.B.thiếu lao động.C.xâm nhập mặn và suy giảm tài nguyên nước ngọt.D.thị trường tiêu thụ không ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVùng kinh tế nào sau đây có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa diễn ra mạnh mẽ và sớm nhất?A.Đồng bằng sông Hồng.B.Đông Bắc Bộ.C.Bắc Trung Bộ.D.Đông Nam Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtYếu tố nào sau đây có tác động quyết định đến sự hình thành và biến động của biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam?A.Chiều dài đường bờ biển.B.Chế độ thủy triều.C.Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển năm 1982 và các nguyên tắc luật pháp quốc tế.D.Hoạt động khai thác tài nguyên biển. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể phát huy lợi thế vị trí địa lí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trong hội nhập quốc tế, giải pháp quan trọng hàng đầu làA.phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.B.mở rộng diện tích cây công nghiệp.C.đẩy mạnh phát triển du lịch biển.D.xây dựng và nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông (cảng biển, sân bay quốc tế). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVấn đề xã hội bức xúc nhất ở các đô thị lớn của Việt Nam hiện nay làA.thiếu việc làm.B.thiếu các trung tâm thương mại lớn.C.thiếu không gian xanh và ô nhiễm môi trường.D.quá tải về hạ tầng, ô nhiễm môi trường và các tệ nạn xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVai trò động lực quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của các vùng trung du và miền núi làA.phát triển cây lương thực.B.khai thác tài nguyên khoáng sản.C.phát triển kinh tế trang trại, lâm nghiệp và du lịch sinh thái.D.phát triển công nghiệp nặng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự đa dạng về thành phần dân tộc ở Việt Nam làA.vị trí địa lí nằm ở ngã tư đường giao thông quốc tế.B.sự khác biệt về điều kiện tự nhiên giữa các vùng.C.lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ lâu đời.D.lịch sử di cư và quá trình tụ cư của các nhóm người khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBiểu hiện của sự già hóa dân số ở Việt Nam làA.tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng.B.tỉ suất sinh thô tăng nhanh.C.tỉ lệ người từ 60 tuổi trở lên tăng.D.tỉ lệ dân số phụ thuộc giảm. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNgành công nghiệp năng lượng ở Việt Nam đang có xu hướng phát triển đa dạng hóa nguồn năng lượng, trong đó nguồn năng lượng tái tạo nào đang được chú trọng phát triển?A.Thủy điện quy mô lớn.B.Nhiệt điện than.C.Điện mặt trời và điện gió.D.Điện nguyên tử. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐể khắc phục tình trạng suy thoái tài nguyên rừng ở Tây Nguyên, giải pháp hiệu quả nhất làA.mở rộng diện tích cây công nghiệp.B.đẩy mạnh khai thác gỗ.C.di dời dân cư ra khỏi vùng rừng.D.đẩy mạnh trồng rừng, khoán bảo vệ rừng và phát triển du lịch sinh thái gắn với cộng đồng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSự khác biệt về chế độ nước của sông ngòi giữa miền Bắc và miền Nam chủ yếu doA.sự khác biệt về địa hình.B.sự khác biệt về lượng mưa trung bình năm.C.sự khác biệt về nguồn cung cấp nước.D.sự khác biệt về chế độ mưa và nhiệt độ giữa hai miền. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtVùng kinh tế nào sau đây có trình độ phát triển kinh tế thấp nhất và còn nhiều khó khăn?A.Tây Nguyên.B.Trung du và miền núi Bắc Bộ.C.Bắc Trung Bộ.D.Đồng bằng sông Cửu Long. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViệt Nam có lợi thế lớn để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ chủ yếu doA.có nhiều sông ngòi đổ ra biển.B.có ngư trường rộng lớn.C.bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, cửa sông và điều kiện khí hậu thuận lợi.D.có nguồn lao động dồi dào và kinh nghiệm. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVai trò chiến lược của các đảo và quần đảo của Việt Nam làA.chỉ là nơi sinh sống của ngư dân.B.chỉ có giá trị về tài nguyên du lịch.C.là nơi dự trữ tài nguyên khoáng sản.D.có vai trò quan trọng trong quốc phòng - an ninh, phát triển kinh tế biển và khẳng định chủ quyền. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVùng có tiềm năng phát triển công nghiệp chế biến nông sản xuất khẩu lớn nhất nước ta làA.Đông Nam Bộ.B.Đồng bằng sông Hồng.C.Bắc Trung Bộ.D.Đồng bằng sông Cửu Long. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể giải quyết vấn đề thiếu nước vào mùa khô ở các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ, giải pháp quan trọng hàng đầu làA.xây dựng thêm nhiều nhà máy nhiệt điện.B.giảm diện tích cây công nghiệp.C.xây dựng hệ thống hồ chứa nước và công trình thủy lợi.D.chuyển đổi toàn bộ sang cây chịu hạn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuá trình đô thị hóa ở Việt Nam đang diễn ra với tốc độ nhanh, điều này gây ra những tác động nào sau đây?A.Giảm áp lực lên nông thôn.B.Tăng cường an ninh trật tự xã hội.C.Gây áp lực lớn lên hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường.D.Tăng cường sản xuất nông nghiệp. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/18|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI