Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 18 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 18 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa môn Địa Lí – Đề số 18 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSự hình thành rõ rệt ba đai khí hậu theo độ cao ở vùng núi nước ta là kết quả chủ yếu của yếu tố nào sau đây?A.Vị trí địa lí gần biển và ảnh hưởng của gió mùa.B.Vĩ độ địa lí và địa hình phân bậc.C.Chế độ mưa và nhiệt độ phân hóa theo mùa.D.Độ cao địa hình và vĩ độ địa lí. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVai trò quan trọng nhất của các hệ thống đảo và quần đảo xa bờ (Trường Sa, Hoàng Sa) đối với an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế biển của Việt Nam là gì?A.Cung cấp nguồn lợi thủy sản dồi dào.B.Là nơi khai thác tài nguyên khoáng sản.C.Thuận lợi cho phát triển du lịch nghỉ dưỡng.D.Khẳng định chủ quyền quốc gia trên biển, là các tiền đồn bảo vệ Tổ quốc. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng sang cây công nghiệp lâu năm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ làA.thiếu nguồn lao động.B.khí hậu khắc nghiệt, không phù hợp.C.thị trường tiêu thụ không ổn định.D.đất đai dễ bị xói mòn, cơ sở hạ tầng và công nghệ chế biến còn hạn chế. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuá trình đô thị hóa tự phát, không theo quy hoạch chặt chẽ ở các thành phố lớn của Việt Nam thường dẫn đến hậu quả nào sau đây?A.Giảm tỉ lệ thất nghiệp.B.Tăng cường quản lý xã hội.C.Nâng cao chất lượng cuộc sống.D.Gây quá tải hệ thống hạ tầng, ô nhiễm môi trường và phát sinh các vấn đề xã hội phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Cửu Long là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu, đặc biệt là xâm nhập mặn?A.Vị trí địa lí gần xích đạo.B.Mạng lưới sông ngòi dày đặc.C.Địa hình cao, dốc ra biển.D.Độ cao địa hình thấp, mạng lưới kênh rạch chằng chịt và sự suy giảm dòng chảy sông Mê Kông. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGiải pháp nào sau đây được coi là chiến lược để phát triển bền vững ngành thủy sản ở Việt Nam?A.Chỉ tập trung vào khai thác thủy sản.B.Mở rộng diện tích nuôi trồng truyền thống.C.Phát triển nuôi trồng theo hướng công nghệ cao, an toàn sinh học và đẩy mạnh chế biến sâu.D.Giảm sản lượng khai thác và nuôi trồng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTác động quan trọng nhất của dòng biển theo mùa đối với hoạt động kinh tế biển của Việt Nam làA.gây khó khăn cho giao thông đường biển.B.làm thay đổi nhiệt độ nước biển.C.ảnh hưởng đến sự phân bố và tập trung của nguồn lợi thủy sản.D.gây xói lở bờ biển. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSự hình thành các cao nguyên badan ở Tây Nguyên có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc phát triển loại hình nông nghiệp nào sau đây?A.Trồng lúa nước.B.Trồng cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn.C.Chăn nuôi gia súc ăn cỏ.D.Trồng rau ôn đới. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể phát huy tối đa lợi thế của vị trí địa lí cho phát triển kinh tế ở vùng Bắc Trung Bộ, cần chú trọng phát triển loại hình giao thông nào sau đây?A.Đường sắt Bắc - Nam.B.Hệ thống đường bộ cao tốc.C.Đường hàng không nội địa.D.Hệ thống cảng biển nước sâu và các hành lang kinh tế Đông - Tây. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự khác biệt về cơ cấu cây trồng giữa các vùng nông nghiệp ở Việt Nam?A.Nguồn lao động và kinh nghiệm sản xuất.B.Đất đai và trình độ thâm canh.C.Khí hậu và đặc điểm tự nhiên của từng vùng.D.Thị trường tiêu thụ và chính sách nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBiểu hiện rõ nét nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta làA.giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong GDP.B.tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ trong GDP.C.tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất.D.Cả A, B, C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ làA.thiếu nguồn giống tốt.B.thiếu lao động có kinh nghiệm.C.diện tích đồng cỏ tự nhiên giảm, vấn đề dịch bệnh và thị trường tiêu thụ.D.khí hậu quá lạnh vào mùa đông. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHoạt động xuất nhập khẩu của Việt Nam ngày càng mở rộng và đa dạng, điều này phản ánh điều gì về nền kinh tế nước ta?A.Nước ta đang phụ thuộc vào thị trường nước ngoài.B.Nước ta có ít sản phẩm nội địa để tiêu dùng.C.Nước ta đang hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu và nâng cao năng lực sản xuất.D.Nước ta đang gặp khó khăn trong sản xuất nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐể khai thác bền vững tài nguyên rừng ngập mặn ở vùng ven biển nước ta, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?A.Chuyển đổi toàn bộ diện tích sang nuôi trồng thủy sản.B.Khai thác triệt để gỗ và lâm sản ngoài gỗ.C.Xây dựng các khu công nghiệp trên diện tích rừng ngập mặn.D.Kết hợp khoanh nuôi, trồng mới rừng với nuôi trồng thủy sản hợp lý và phát triển du lịch sinh thái. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhu vực kinh tế nào sau đây đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra động lực tăng trưởng và thu hút đầu tư nước ngoài ở Việt Nam hiện nay?A.Kinh tế nhà nước.B.Kinh tế tập thể.C.Kinh tế cá thể.D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVấn đề cấp bách nhất trong việc sử dụng và quản lý tài nguyên đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng làA.thiếu diện tích đất.B.đất bị bạc màu.C.đất bị ô nhiễm.D.bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp và đất đai bị phân tán. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBiểu hiện nào sau đây cho thấy nước ta đang tích cực chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?A.Chỉ tham gia các hiệp định thương mại song phương.B.Giảm thuế nhập khẩu đối với tất cả các mặt hàng.C.Tham gia các tổ chức kinh tế quốc tế, kí kết các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới (FTA).D.Chỉ tập trung xuất khẩu hàng hóa thô. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta từ Bắc vào Nam chủ yếu do ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?A.Vị trí địa lí.B.Tài nguyên thiên nhiên.C.Nguồn lao động.D.Tổng hợp các yếu tố: vị trí địa lí, tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường, lịch sử khai thác. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/18|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI