Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa Lí sở Yên Bái trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa Lí sở Yên Bái trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa Lí sở Yên Bái trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng làA.đá vôi.B.than.C.cao lanh.D.đất sét. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt làA.Hà Nội - Thái Nguyên.B.Hải Phòng - Hạ Long.C.Hà Nội - Hà Giang.D.Đà Lạt - Đà Nẵng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta làA.đường sắt Thống Nhất.B.Hà Nội - Hải Phòng.C.Hà Nội - Lào Cai.D.Hà Nội - Thái Nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu doA.nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao.B.sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn.C.kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.D.hình thức bán hàng và cung cấp các dịch vụ rất đa dạng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLoại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?A.Logistics.B.Vận tải đường bộ.C.Chuyển giao công nghệ.D.Tư vấn đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ sản xuất cây dược liệu làA.địa hình đa dạng, có cả núi, đồi, cao nguyên.B.nguồn nước mặt dồi dào phân bố nhiều nơi.C.khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, giống tốt.D.đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển làA.áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật để lai tạo nhiều giống mới.B.công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư.C.thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.D.chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do cóA.đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.B.nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.C.khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.D.lao động có truyền thống, kinh nghiệm. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác giải pháp công nghệ hiện nay tạo ra loại hình dịch vụ mới nào sau đây?A.Giao thông đường không.B.Du lịch sinh thái.C.Giao thông thông minh.D.Thương mại nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là doA.nhiều sông ngòi, mưa nhiều.B.địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.C.đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.D.địa hình dốc, lắm thác ghềnh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển du lịch làA.địa hình khá bằng phẳng, được phù sa sông bồi tụ nên màu mỡ.B.đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.C.các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.D.đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta hiện nay làA.đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với nước ngoài.B.thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.C.phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.D.tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBiểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?A.Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.B.Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.C.Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.D.Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?A.Thị trường.B.Chính sách.C.Trình độ phát triển kinh tế.D.Dân cư. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtÝ nghĩa chủ yếu của sự thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng làA.đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.B.thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.C.giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.D.tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtỞ Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là doA.có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.B.có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.C.nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.D.chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng?A.Là một trong hai vùng có mạng lưới đường sông phát triển nhất cả nước.B.Có các tuyến đường bộ và tuyến cao tốc từ Hà Nội toả đi nhiều hướng.C.Đang đầu tư xây dựng cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất của nước ta.D.Thủ đô Hà Nội là đầu mối giao thông đường sắt quan trọng nhất cả nước. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?A.Là ngành phát triển lâu đời.B.Năng lực vận tải tăng lên.C.Chưa có các cảng quốc tế.D.Lao động trình độ rất cao. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhân tố chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là doA.địa hình, đất đai.B.đất đai, nguồn nước.C.khí hậu, đất đai.D.địa hình, nguồn nước. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ làA.dân đông, nguồn lao động chất lượng hàng đầu cả nước.B.vị trí địa lí chiến lược, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.C.cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.D.nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?A.Khoáng sản.B.Máy móc công nghệ cao.C.Tiểu thủ công nghiệp.D.Nông - lâm - thủy sản. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác ngành công nghiệp mũi nhọn ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu sau đây?A.Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn lao động chất lượng cao nhất.B.Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài.C.Những nền tảng phát triển công nghiệp từ các giai đoạn trước.D.Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?A.Có các cảng quốc tế và cảng nội địa.B.Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh.C.Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.D.Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?A.Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.B.Hệ thống cáp quang còn hạn chế.C.Các thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển làD.Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển làA.đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.B.nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.C.đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.D.các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhu vực nào sau đây có hoạt động động dịch vụ đa dạng và phát triển mạnh mẽ nhất?A.Hải đảo.B.Nông thôn.C.Đô thị.D.Miền núi. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do cóA.nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.B.nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.C.nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.D.sản phẩm cây công nghiệp đa dạng. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐiều kiện tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ làA.đất feralit giàu dinh dưỡng.B.nhiệt độ và độ ẩm cao.C.Khí hậu và đất phù hợp.D.địa hình chủ yếu là đồi núi. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtÝ nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ làA.thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.B.điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.C.đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.D.đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về điện năng. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu doA.nước ta chưa sản xuất được một số nguyên liệu.B.phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.C.chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.D.giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐịnh hướng phát triển công nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng không phải làA.chú trọng công nghệ cao, ít phát thải khí nhà kính.B.Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá, đổi mới sáng tạo.C.Tăng cường liên kết ở nội vùng, giảm liên vùng.D.Tham gia vào chuỗi sản xuất, cung ứng toàn cầu. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtHoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu doA.trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít.B.ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.C.công nghiệp chế biến, thị trường biến động.D.chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtQuốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?A.Hữu Nghị.B.Móng Cái.C.Lão Cai.D.Tân Thanh. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường thủy nội địa nước ta hiện nay?A.Đường sông dày đặc khắp cả nước.B.Phương tiện vận tải ít được cải tiến.C.Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.D.Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtÝ nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế nước ta làA.tạo động lực cho kinh tế phát triển.B.cải thiện đời sống của người dân.C.thúc đẩy sự phân công lao động.D.nâng cao trình độ văn minh xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtPhương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?A.Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng.B.Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.C.Phát triển theo hướng hàng hóa, đảm bảo thức ăn, kiểm soát dịch bệnh, tăng chế biến. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtD. Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y.A.Câu 37: Chất lượng hoạt động bưu chính nước ta ngày càng được nâng lên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?B.Mạng lưới rộng khắp.C.Lao động trình độ cao.D.Khoa học - công nghệ.E.Có nhiều hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCác hệ sinh thái rừng nhiệt đới đặc trưng là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triểnA.bảo tồn đa dạng sinh học và hoạt động du lịch sinh thái.B.cây ăn quả và công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.C.nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.D.ngành sản xuất điện và công nghiệp sản xuất đồ uống. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtViệc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?A.nạn du canh du cư vẫn còn, lao động trình độ thấp.B.mật độ dân số thấp, thị trường tiêu thụ tại chỗ nhỏ.C.trình độ thâm canh thấp, đầu tư cơ sở vật chất còn ít.D.công nghiệp chế biến hạn chế, thị trường còn bất ổn. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtGiải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khoáng sản khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ làA.phát triển giao thông, điện.B.Tăng cường thăm dò, khai thác.C.đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.D.đầu tư vốn, đào tạo lao động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI