Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH 46 câu hỏi 30 phút Dân số họcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH 46 câu hỏi 30 phút Dân số họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐể giải quyết vấn đề liên quan mối quan hệ dân số và phát triển, hội nghị dân số và phát triển tại Cairo đã đưa ra giải pháp lồng ghép đầy đủ và triệt để về các biến dân số và phát triển vào :A.Nâng cao chất lượng cuộc sốngB.Các chiến lược phát triểnC.Phân bố nguồn lực y tế ở mọi cấp và mọi phương diện của công tác kế hoạchD.Liên hệ chặt chẽ giữa kinh tế vĩ mô và vi mô Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLý thuyết quá độ dân số để mô tả và giải thích sự biến động của :A.Mức sinh, mức chết của các nướcB.Mức sinh, kết hôn của các nướcC.Mức chết, di dânD.Mức sinh, di dân Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhát triển là gì ? Hãy chọn khái niệm đúng nhất cho phát triểnA.Là sự tăng trưởng về kinh tế, sự tiến bộ về xã hội và sự bền vững về môi trườngB.Là quá trình xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu xã hội ấy coi là thiết yếuC.a và b đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSự phát triển của hệ thống y tế quốc gia phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? Chọn câu đúng nhấtA.Trình độ phát triển kinh tế xã hội; điều kiện vệ sinh môi trườngB.Điều kiện vệ sinh môi trường; tình hình phát triển kinh tế xã hộiC.Tình hình phát triển dân số, chính sách nhà nước đối với y tế và các điều kiện chăm sóc sức khỏe nhân dânD.Trình độ phát triển kinh tế xã hội; điều kiện vệ sinh môi trường; tình hình phát triển dân số, chính sách nhà nước đối với y tế và các điều kiện chăm sóc sức khỏe nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhái niệm chất lượng dân số của Việt Nam. Chất lượng dân số phải được biểu thị bằng các thuộc tính của dân số bao gồm :A.Thuộc tính về thể lực, trí lực, năng lực xã hội và tính năng động xã hộiB.Thuộc về thể lực, trí lực, năng lực xã hội và tái sản sinh xã hộiC.Thuộc về thể lực, trí lực, tái sản sinh xã hộiD.Thuộc về thể lực, trí lực, năng lực làm việc phát triển của xã hội Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTheo Willam Ben, Chất lượng cuộc sống được đặc trưng bởi ( Chọn câu đúng nhất ) :A.10 điểmB.11 điểmC.12 điểmD.13 điểm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐể hệ thống y tế đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh chăm sóc sức khỏe thì quy mô của nó phải tương xứng với :A.Tần số xuất hiện bệnh trong dân sốB.Cung cấp đủ giường bệnh cho cộng đồngC.Dân số, nhu cầu đối với các dịch vụ y tếD.Hệ thống y tế phát triển rộng khắp từ trung ương đến địa phương Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐể đảm bảo trình độ y tế không bị giảm sút thì quy mô cán bộ y tế, số bệnh viện, trạm y tế xã các phường y tế phải :A.Luôn hiện đại và tiện nghiB.Gia tăng cùng với tỷ lệ nhu cầuC.Đạt mức 1 bác sỹ phục vụ cho 1,659 dânD.Được đầu tư chiếm khoảng 10% ngân sách nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn đáp án ít đúng nhấtA.Cơ cấu dân sốB.Phân bố địa lý của dân sốC.Kế hoạch hóa gia đìnhD.Sự phân hóa giàu nghèo Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác yếu tố có ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn câu ít đúng nhấtA.Cơ cấu dân sốB.Phân bố địa lý dân sốC.Kế hoạch hóa gia đìnhD.Sự phát triển khoa học kỹ thuật Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLý thuyết Malthus thường được trình bày theo mấy giai đoạn ?A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChế độ tái sản xuất dân số tự nhiên được đặc trưng bởi sự không quan tâm đến hậu quả của sinh đẻ, nhất là ảnh hưởng của nó tới mức sống. Kết quả là :A.Mức sống thấp, chết ít và sinh ítB.Mức sống cao, chết ít và sinh nhiềuC.Mức sống thấp, chết nhiều và sinh nhiềuD.Mức sống cao, chết nhiều và sinh nhiều Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDân số tối ưu gắn với một lãnh thổ nhất định với những mục tiêu mong muốn thường là mục tiêu kinh tế bảo đảm tối đa hạnh phúc cho aiA.Cho cá nhânB.Cho cộng đồngC.Cho một nhóm ngườiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChỉ số kinh tế xã hội nào sau đây là chỉ tiêu đo lường chất lượng cuộc sốngA.Chỉ số phát triển con ngườiB.Tổng sản phẩm quốc nội GDPC.Tổng sản phẩm quốc dân GNP bình quânD.Chỉ số đói nghèo Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHãy cho biết thành phần nào không phản ánh chỉ số phát triển con người :A.Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinhB.Tỷ lệ cho người biết chữC.Mức sống đo bằng GDP thực tế đầu người thô sức muaD.Chỉ số khối cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChỉ số nào phản ánh chất lượng con người về mặt thể lựcA.BMIB.GDIC.HPID.PDI Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThách thức đối với việc nâng cao chất lượng dân số hiện nay là gì ? Chọn câu đúng nhấtA.Chỉ số HDI vẫn còn thấpB.Tình trạng đói nghèo vẫn còn cấp báchC.Tỷ số giới tính khi sinh tăngD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtY tế đang can thiệp vào quá trình nào sau đây ?A.Quá trình tái sản xuất dân số, quá trình sinh đẻ, mức chếtB.Tác động mạnh nhất đến quá trình tái sản xuất dân sốC.Quá trình sinh đẻD.Tác động đến mức chết Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTại thời điểm hiện này VN đông dân :A.Thứ 13 trên thế giới Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMô hình dân số mở rộng cho ta biết rằng :A.Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở các nhóm tuổi giàB.Tỷ suất sinh của cộng đồng này thường cao trong những năm trước đóC.Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở độ tuổi lao độngD.Dân số của cộng đồng này đang có xu hướng ổn định về cơ cấu Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTháp dân số Việt Nam là :A.Mở rộngB.Thu hẹpC.Ổn địnhD.Trung gian Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDân số (Population) là một khoa học thuộc :A.Khoa học tự nhiênB.Khoa học xã hộiC.Khoa học nhân vănD.Khoa học tự nhiên và xã hội Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“`htmlA.25. Trong nghiên cứu dân số học, biến động tự nhiên đề cập tới vấn đề:B.Đi và đếnC.Sinh và chếtD.Sinh và đếnE.Chết và đi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTái sản xuất dân số theo nghĩa rộng đề cập tới vấn đề:A.Sinh và chếtB.Sinh, chết và đếnC.Đi, đến và di cưD.Sinh, chết và di cư Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến mức chết. Ngoại trừ:A.TuổiB.Giới tínhC.Hôn nhânD.Học vấn Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTỷ suất kết hôn nào có ảnh hưởng mạnh đến mức sinh:A.Tỷ suất kết hôn đặc trưng theo tuổiB.Tuổi kết hôn trung bìnhC.Tỷ suất tái kết hôn thôD.Biểu đồ tình trạng hôn nhân của phụ nữ Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChỉ số tác động trực tiếp đến mức sinh:A.Quan niệm sinh conB.Hoàn cảnh gia đìnhC.Tỷ lệ nạo thai thường có trong dân sốD.Tập quán xã hội Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChỉ số tác động đến mức sinh về yếu tố gia đình:A.Tập quán xã hộiB.Văn hóaC.Quan niệm sinh conD.Tôn giáo Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMức sinh phụ thuộc vào:A.Khả năng sinh sản của cặp vợ chồngB.Tuổi kết hônC.Thời gian chung sống và ý muốn có conD.Cả 3 câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTỷ suất kết hôn nào có thể cho ta biết hành vi kết hôn của từng lứa tuổi trong dân số?A.Tỷ suất kết hôn đặc trưng theo tuổiB.Tỷ suất kết hôn trung bìnhC.Tỷ suất tái kết hôn thôD.Biểu đồ tình trạng hôn nhân của phụ nữ Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTỷ suất chết đặc trưng theo tuổi được ký hiệu là:A.ASDR Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtMột vùng có dân số dưới 15 tuổi là 5000 người, từ 15 đến 59 là 10000 người, từ 60 tuổi trở lên là 1000 người. Tỷ số phụ thuộc chung là:A.5000/10000B.6000/10000C.1000/10000D.1000/5000 Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCó bao nhiêu nguồn số liệu chính của dân số:A.2 nguồnB.3 nguồnC.4 nguồnD.5 nguồn Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐặc điểm của mô hình dân số ổn định là:A.Có đáy tháp béB.Dân số có xu hướng tăngC.Tỷ suất sinh trong nhiều năm không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtẢnh hưởng chết lên vấn đề về dân số là:A.Chết nhiều làm giảm dân sốB.Chết làm ảnh hưởng tốc độ gia tăng dân sốC.Chết trẻ làm thay đổi mô hình dân sốD.Chết già làm ảnh hưởng nhiều hơn chết trẻ Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCDR là ký hiệu của:A.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổiB.Tỷ suất chết theo giới tínhC.Tỷ suất chết thôD.Tỷ suất chết qui chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTỷ suất chết thô trung bình trên thế giới:A.5%B.10%C.15%D.20% Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTháp dân số là mô hình hình học của:A.Giới tính và nghề nghiệpB.Giới tính và tuổiC.Tuổi và nghề nghiệpD.Tất cả câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtPhụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ là phụ nữ ở lứa tuổi:A.15-59B.18-49C.15-49D.Tất cả phụ nữ trong cộng đồng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTrong công thức để tính tỷ suất sinh chung thì B được kí hiệu là:A.Số phụ nữ từ 15-49 tuổiB.Là số trẻ sinh ra của phụ nữ ở tuổi x trong nămC.Là số trường hợp sinh ra sinh sống trong nămD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtChuẩn hóa dân số có mấy phương pháp:A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtPhương pháp gián tiếp được áp dụng khi chỉ biết cơ cấu theo tuổi của dân số nghiên cứu mà không biết:A.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi của nóB.Phương pháp gán tỷ suất suất chết của dân số nghiên cứuC.Phương pháp loại trừ tác động của cơ cấu theo tuổi lên các tỷ suất thôD.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTuổi trung bình là:A.Số năm bình quân một thế hệ có khả năng sống đượcB.Tính đến ngày 1 tháng 1 trong đó đó đã trải qua bao nhiêu kỷ niệm sinh nhật thì có bấy nhiêu tuổiC.Tuổi trung bình của những người đang sốngD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTỷ suất chết thô chịu ảnh hưởng bởi:A.Cấu trúc dân cư theo tuổiB.Cấu trúc dân cư theo giớiC.Cấu trúc dân cư theo giới và tuổiD.Cấu trúc dân cư theo nhóm tuổi Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTỷ suất chết thô được tính là:A.Tổng số chết chia cho tổng số dân số rồi nhân cho 1 ngànB.Tổng số chết chia cho dân số cuối năm rồi nhân cho 1 ngànC.Tổng số chết chia cho dân số đầu năm rồi nhân cho 1 ngànD.Tổng số chết chia cho dân số giữa năm rồi nhân cho 1 ngàn Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTỷ suất nào phản ánh tình trạng dinh dưỡng, bệnh truyền nhiễm:A.Tỷ suất tử vong chu sinhB.Tỷ suất tử vong sơ sinhC.Tỷ suất tử vong sau thời kỳ sinhD.Tỷ suất tử vong bà mẹ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/46|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI