Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang:A.Từ trên xuống dướiB.Từ dưới lên trênC.Theo chiều ngang của thiết bịD.Theo chiều dọc của thiết bị Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22:A.Các ống vỏ được bố trí theo chiều dọcB.Các ống vỏ được bố trí theo chiều ngangC.Các ống vỏ được bố trí chéoD.Các ống vỏ được bố trí theo hình xoắn ốc Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng NH3:A.Thép không gỉB.NhômC.ĐồngD.Nhựa Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng Frêon:A.NhômB.Thép không gỉC.ĐồngD.Nhựa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng môi chất NH3:A.Thép không gỉB.NhômC.ĐồngD.Nhựa Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang:A.Tiêu tốn nhiều không gianB.Dễ bị rò rỉ môi chấtC.Khó bảo trìD.Hiệu suất làm việc thấp hơn so với thiết bị đứng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh:A.Theo chiều dọc của thiết bịB.Theo chiều ngang của thiết bịC.Từ dưới lên trênD.Từ trên xuống dưới Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang:A.Dễ bảo trì hơnB.Tiết kiệm không gianC.Hiệu suất làm việc cao hơnD.Chi phí thấp hơn Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống:A.Hệ thống lạnh nhỏB.Hệ thống lạnh công nghiệpC.Hệ thống lạnh gia đìnhD.Hệ thống lạnh không khí Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:A.Hiệu suất làm việc thấpB.Dễ bị tắc nghẽnC.Khó bảo trìD.Tiêu tốn nhiều không gian Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm:A.Tiêu tốn nhiều năng lượngB.Dễ bị tắc nghẽnC.Khó bảo trìD.Hiệu suất làm việc thấp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:A.Tháp giải nhiệtB.Thiết bị bay hơiC.Máy nénD.Bình tách lỏng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là:A.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồngB.Thiết bị ngưng tụ kiểu dàn lạnhC.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏD.Thiết bị ngưng tụ kiểu tháp giải nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là:A.Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơiB.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏC.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồngD.Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:A.Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏB.Thiết bị ngưng tụ kiểu trao đổi nhiệtC.Thiết bị ngưng tụ kiểu tướiD.Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để:A.Giảm nhiệt độ của nước làm mátB.Tăng nhiệt độ của nước làm mátC.Làm sạch không khíD.Tăng độ ẩm của không khí Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF” được sử dụng:A.Trong các hệ thống lạnh nhỏB.Trong hệ thống lạnh công nghiệp lớnC.Đối với thiết bị bay hơiD.Đối với thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là:A.Hơi ngưng tụB.Hơi bay hơiC.Hơi làm mátD.Hơi hồi nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 40°C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu t_0 = 35°C. Vậy đây là chu trình:A.Chu trình hồi nhiệtB.Chu trình khôC.Chu trình trung gianD.Chu trình 2 cấp nén Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Trong chu trình hồi nhiệt:A.Môi chất ngưng tụ tại bình tách lỏngB.Môi chất được hồi lại để tiết kiệm năng lượngC.Môi chất được làm lạnh trực tiếpD.Môi chất được bơm vào thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng:A.Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình tách lỏngB.Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơiC.Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơiD.Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi → Máy nén → Thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh:A.Hiệu suất làm việc giảmB.Hiệu suất làm việc tăngC.Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm việcD.Tăng năng suất lạnh Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Quá trình ngưng tụ là:A.Quá trình gia tăng nhiệtB.Quá trình làm mátC.Quá trình chuyển từ hơi sang lỏngD.Quá trình chuyển từ lỏng sang hơi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh:A.ĐồngB.NhômC.ThépD.Nhựa Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Công thức hóa học của môi chất R12 có:A.C_2H_4Cl_2B.C_2H_3Cl_3C.C_2H_2Cl_2D.C_3H_2Cl_2 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI