Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 5 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 5 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 5 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Ở trạng thái lỏng sôi và bão hòa khô?A.Áp suất cao, nhiệt độ thấpB.Áp suất thấp, nhiệt độ caoC.Áp suất và nhiệt độ ổn địnhD.Áp suất ổn định, nhiệt độ thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Ở trạng thái lỏng chưa sôi và hơi quá nhiệt?A.Áp suất lỏng cao, nhiệt độ hơi thấpB.Áp suất lỏng thấp, nhiệt độ hơi caoC.Áp suất hơi cao, nhiệt độ lỏng thấpD.Áp suất lỏng cao, nhiệt độ hơi cao Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Ẩn nhiệt hóa hơi của một chất là?A.Nhiệt cần thiết để làm nóng chất từ lỏng đến hơiB.Nhiệt cần thiết để làm đông chất từ lỏng đến rắnC.Nhiệt cần thiết để làm chuyển chất từ lỏng thành hơi ở trạng thái bão hòaD.Nhiệt cần thiết để làm tan chất rắn thành lỏng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Bầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt:A.Lắp ở đầu ra của dàn bay hơiB.Lắp ở đầu vào của dàn bay hơiC.Lắp ở đầu vào của máy nénD.Lắp ở đầu ra của bình ngưng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Khi lắp bầu cảm biến:A.Đặt bầu cảm biến ở vị trí không tiếp xúc với môi chấtB.Đặt bầu cảm biến ở vị trí tiếp xúc với môi chất lỏngC.Đặt bầu cảm biến ở vị trí tiếp xúc với hơiD.Đặt bầu cảm biến ở vị trí không được gắn cố định Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Công tắc áp lực dầu tác động là do:A.Nhiệt độ dầu thấpB.Áp suất dầu thấpC.Nhiệt độ dầu caoD.Áp suất dầu cao Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Áp suất bơm dầu giảm là do:A.Mức dầu trong bình chứa thấpB.Nhiệt độ dầu caoC.Áp suất dầu caoD.Mức dầu trong bình chứa cao Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Khi vận hành hệ thống lạnh NH3, xảy ra sự cố xì gas lớn:A.Máy nén sẽ tự động ngừng hoạt độngB.Áp suất trong hệ thống sẽ giảm từ từC.Cần phải kiểm tra và thay thế các điểm rò rỉ gasD.Hiệu suất làm lạnh sẽ tăng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Khi vận hành máy lạnh Freon, nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy:A.Áp suất thấp trong hệ thốngB.Áp suất cao trong hệ thốngC.Máy nén bị lỗiD.Công tắc áp lực thấp bị hỏng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Khi vận hành máy lạnh Freon nếu công tắc áp lực thấp tác động:A.Ngừng máy nén do áp suất caoB.Ngừng máy nén do áp suất thấpC.Máy nén bị lỗiD.Công tắc áp lực cao bị hỏng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Áp suất ngưng tụ tăng có thể do:A.Nhiệt độ môi trường xung quanh tăngB.Nhiệt độ môi chất giảmC.Áp suất bay hơi giảmD.Máy nén hoạt động kém Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Áp suất bay hơi giảm có thể do:A.Nhiệt độ ngưng tụ tăngB.Máy nén hoạt động kémC.Nhiệt độ dàn lạnh thấpD.Áp suất ngưng tụ giảm Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Van tiết lưu cân bằng ngoài khác van tiết lưu cân bằng trong là?A.Van tiết lưu cân bằng ngoài có áp suất điều chỉnh bằng tayB.Van tiết lưu cân bằng trong có thể điều chỉnh tự độngC.Van tiết lưu cân bằng ngoài có cảm biến nhiệt độ bên ngoàiD.Van tiết lưu cân bằng trong có cảm biến áp suất bên trong Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Thông số tác động của van an toàn:A.Áp suất tối đa cho phép trong hệ thốngB.Nhiệt độ tối đa trong hệ thốngC.Áp suất tối thiểu trong hệ thốngD.Nhiệt độ tối thiểu trong hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Tác nhân nào sau đây có chỉ số ODP bằng không (ozone depletion potential)?A.R11B.R12C.R22D.R134a Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Nguyên nhân gây quá lạnh của chu trình quá lạnh là?A.Áp suất ngưng tụ quá caoB.Nhiệt độ bay hơi quá thấpC.Nhiệt độ ngưng tụ quá thấpD.Áp suất bay hơi quá cao Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Mục đích của chu trình 2 cấp nén?A.Tăng hiệu suất năng lượng của hệ thốngB.Giảm áp suất bay hơiC.Cải thiện khả năng làm lạnh ở áp suất caoD.Đạt hiệu suất làm lạnh tốt hơn ở áp suất cao và thấp Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Chọn phát biểu đúng nhất về nhiệm vụ của bình trung gian?A.Dự trữ và ổn định nhiệt độB.Cung cấp áp suất cho máy nénC.Làm mát môi chất giữa các cấp nénD.Tạo áp suất ổn định trong hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Chọn câu đúng nhất về R717?A.Là chất làm lạnh an toàn và không gây hại cho môi trườngB.Là Ammonia, có chỉ số ODP bằng 0 và là chất làm lạnh phổ biến trong công nghiệpC.Có chỉ số GWP thấp nhưng không thân thiện với môi trườngD.Là chất làm lạnh không được sử dụng trong hệ thống lạnh công nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Chọn phát biểu đúng nhất về máy nén?A.Máy nén có nhiệm vụ nén môi chất lạnh và cung cấp áp suất cho hệ thốngB.Máy nén chỉ chuyển đổi nhiệt độ mà không thay đổi áp suấtC.Máy nén hoạt động mà không cần nguồn năng lượng bên ngoàiD.Máy nén không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh của hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường?A.Áp suất và nhiệt độ trong bình chứa cao áp ổn địnhB.Áp suất trong bình chứa cao áp luôn cao hơn áp suất ngưng tụC.Nhiệt độ trong bình chứa cao áp luôn thấp hơn nhiệt độ bay hơiD.Bình chứa cao áp hoạt động không ổn định và thay đổi liên tục Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Đồ thị LGP – I được chia thành các vùng như sau:A.Vùng áp suất thấp, áp suất cao, và nhiệt độ caoB.Vùng nhiệt độ thấp, nhiệt độ cao, và áp suất trung bìnhC.Vùng bay hơi, vùng ngưng tụ, và vùng quá nhiệtD.Vùng áp suất thấp, áp suất trung bình, và áp suất cao Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Nguyên lý tách dầu và tách lỏng?A.Tách dầu bằng cách làm lạnh môi chất đến nhiệt độ thấpB.Tách lỏng bằng cách làm nóng môi chất đến nhiệt độ cao và tách các phần không cần thiếtC.Tách dầu bằng cách sử dụng bộ lọc cơ học và tách lỏng bằng cách sử dụng bộ tách khíD.Tách lỏng và dầu bằng cách làm lạnh đồng thời Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Phát biểu nào sau đây là đúng về máy nén hở:A.Máy nén hở không có khả năng điều chỉnh áp suấtB.Máy nén hở không thể làm việc với môi chất lạnh có áp suất caoC.Máy nén hở có khả năng bảo trì và thay thế linh kiện dễ dàngD.Máy nén hở chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh nhỏ và không chuyên nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Định nghĩa tỷ số nén: k=Pk/Po, trong đó, Pk và Po được tính:A.Pk là áp suất ngưng tụ và Po là áp suất bay hơiB.Pk là áp suất bay hơi và Po là áp suất ngưng tụC.Pk là áp suất đầu vào và Po là áp suất đầu raD.Pk là áp suất đầu ra và Po là áp suất đầu vào Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI