Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 6 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 6 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 6 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Để đảm bảo hiệu quả trao đổi nhiệt tại thiết bị hồi nhiệt, thường bố trí:A.Các ống dẫn theo chiều dọcB.Các ống dẫn theo chiều ngangC.Các ống dẫn dốc xuốngD.Các ống dẫn theo chiều xoắn ốc Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Khi xem kính soi ga thấy có hiện tượng gas bị sủi bọt mạnh. Nguyên nhân do:A.Gas quá ít trong hệ thốngB.Áp suất ngưng tụ quá caoC.Gas bị lẫn không khí hoặc có độ ẩm caoD.Hệ thống bị rò rỉ gas Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Xác định tỷ số nén của hệ thống lạnh khi áp kế hút chỉ 1bar, áp kế nén chỉ 13bar:A.13B.12C.14D.15 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Tại các thiết bị ngưng tụ thường bố trí:A.Bộ lọc khíB.Thiết bị tách lỏng và tách dầuC.Bộ lọc dầuD.Van tiết lưu Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Chu trình hồi nhiệt chỉ sử dụng cho loại môi chất nào?A.FreonB.R22C.R134aD.NH3 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Nhược điểm của máy nén kín:A.Khó bảo trìB.Không thể thay thế linh kiện dễ dàngC.Hiệu suất làm việc thấpD.Không có khả năng làm việc với áp suất cao Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Ưu điểm của máy nén bán kín:A.Khó bảo trìB.Giá thành caoC.Dễ bảo trì và thay thế linh kiệnD.Hiệu suất làm việc thấp Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Máy nén hiệu MYCOM có ký hiệu N42A, vậy đây là:A.Máy nén có công suất 42 HPB.Máy nén có công suất 42 kWC.Máy nén có công suất 42 kVAD.Máy nén có công suất 42 kW/h Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Chu trình quá lạnh và quá nhiệt khác chu trình hồi nhiệt ở chỗ:A.Sử dụng các môi chất khác nhauB.Không có thiết bị hồi nhiệtC.Đều sử dụng thiết bị hồi nhiệtD.Chỉ có chu trình hồi nhiệt có thiết bị quá nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Hệ số lạnh của chu trình hồi nhiệt dùng cho môi chất freon:A.Luôn thấp hơn 1B.Có thể lớn hơn 1C.Không thay đổi theo điều kiện làm việcD.Luôn bằng 1 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Năng suất lạnh Qo của hệ thống lạnh giảm?A.Khi nhiệt độ ngưng tụ giảmB.Khi nhiệt độ bay hơi tăngC.Khi áp suất bay hơi tăngD.Khi áp suất ngưng tụ tăng Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Relay áp suất dầu làm việc dựa trên:A.Nhiệt độ dầuB.Lưu lượng dầuC.Áp suất dầuD.Mức dầu Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Năng suất lạnh Qo của hệ thống lạnh giảm?A.Khi áp suất ngưng tụ tăngB.Khi nhiệt độ bay hơi tăngC.Khi áp suất bay hơi tăngD.Khi nhiệt độ ngưng tụ giảm Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Lý do phải chuyển hệ thống lạnh một cấp nén thành hai cấp nén?A.Để tăng hiệu suất làm lạnh và giảm áp suất ngưng tụB.Để giảm chi phí lắp đặtC.Để giảm kích thước của thiết bịD.Để giảm nhiệt độ bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Ưu điểm của chu trình 2 cấp nén 2 tiết lưu so với chu trình 2 cấp nén 1 tiết lưu?A.Cải thiện hiệu suất và tiết kiệm năng lượngB.Đơn giản hơn về thiết kếC.Giá thành thấp hơnD.Dễ bảo trì hơn Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm có vỏ bọc nằm ngang có ưu điểm?A.Dễ dàng lắp đặt và bảo trìB.Hiệu suất làm lạnh cao hơnC.Kích thước nhỏ gọn hơnD.Giá thành rẻ hơn Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng khí thì:A.Có hiệu suất thấp hơn so với thiết bị giải nhiệt bằng nướcB.Yêu cầu bảo trì thường xuyên hơnC.Thích hợp cho các hệ thống nhỏ và không yêu cầu công suất lớnD.Cần nhiều không gian hơn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là:A.Cánh tản nhiệtB.Cánh gióC.Cánh quạtD.Cánh chắn gió Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Đơn vị đo áp suất nào sau đây là đúng?A.WattB.JouleC.PascalD.Kelvin Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Áp suất đo được bình chứa là:A.Áp suất bay hơiB.Áp suất ngưng tụC.Áp suất trong bình chứa cao ápD.Áp suất trong bình chứa thấp áp Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Trong hệ thống SI, nhiệt độ được chọn là nhiệt độ cơ sở trong các phép tính nhiệt động là:A.0°CB.273,15 KC.100°CD.373,15 K Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Quá trình gia nhiệt, không gia ẩm không khí ẩm thì:A.Nhiệt độ và độ ẩm đều tăngB.Nhiệt độ giảm và độ ẩm không thay đổiC.Nhiệt độ tăng và độ ẩm giảmD.Nhiệt độ giảm và độ ẩm tăng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Quá trình làm lạnh không khí ẩm có đọng sương thì:A.Độ ẩm tăng và nhiệt độ giảmB.Độ ẩm giảm và nhiệt độ giảmC.Độ ẩm không thay đổi và nhiệt độ tăngD.Độ ẩm tăng và nhiệt độ không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Độ ẩm tương đối của không khí cho biết?A.Nhiệt độ của không khíB.Áp suất của không khíC.Tỷ lệ phần trăm độ ẩm so với độ ẩm tối đa tại nhiệt độ đóD.Nhiệt độ điểm sương của không khí Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Khi môi chất lỏng được quá lạnh thì?A.Khả năng làm lạnh của hệ thống tăngB.Khả năng tách lỏng trong hệ thống giảmC.Hiệu suất làm lạnh giảm do nguy cơ đông lạnh trong hệ thốngD.Khả năng làm lạnh của hệ thống không bị ảnh hưởng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI