Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 7 Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 7 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 7 25 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật lạnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Amoniac có thể trung hoà được bằng cách?A.Sử dụng axit aceticB.Sử dụng axit sulfuricC.Sử dụng axit hydrochloricD.Sử dụng axit nitric Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Chất tải nhiệt được sử dụng khi:A.Cần làm lạnh trực tiếpB.Cần truyền nhiệt từ một điểm đến điểm khácC.Cần tăng áp suất trong hệ thống lạnhD.Cần làm nóng trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Năng suất lạnh của máy nén Q0:A.Là năng lượng tiêu thụ của máy nénB.Là nhiệt độ mà máy nén có thể đạt đượcC.Là lượng nhiệt được hấp thụ và thải ra bởi máy nénD.Là công suất tiêu thụ của máy nén Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Nhược điểm của máy nén hở:A.Dễ bảo trì và thay thế linh kiệnB.Hiệu suất làm việc caoC.Không kín và có nguy cơ rò rỉ khíD.Được sử dụng cho các hệ thống nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Khi nhiệt độ cuối tầm nén của hệ thống lạnh là 135°C, thì hệ thống này nên:A.Có áp suất ngưng tụ caoB.Có nhiệt độ bay hơi thấpC.Sử dụng môi chất lạnh có điểm sôi thấpD.Sử dụng thiết bị bay hơi lớn Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Khi nhiệt độ bay hơi giảm từ -6°C xuống -20°C (mọi điều kiện khác không đổi), thì năng suất lạnh của hệ thống sẽ:A.TăngB.GiảmC.Không thay đổiD.Đầu tiên tăng rồi giảm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Trong không gian, vị trí lắp đặt của bình chứa cao áp so với thiết bị ngưng tụ thường:A.Ở phía dưới thiết bị ngưng tụB.Ngay cạnh thiết bị ngưng tụC.Ở phía trên thiết bị ngưng tụD.Ở phía xa thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Vị trí của bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):A.Trước thiết bị bay hơiB.Sau thiết bị ngưng tụC.Trước thiết bị ngưng tụD.Sau thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Nhiệm vụ của dầu môi trơn:A.Bôi trơn và làm mát các bộ phận chuyển độngB.Tăng cường hiệu suất làm lạnhC.Giảm áp suất trong hệ thốngD.Tách lỏng và tách dầu Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Quá trình tiết lưu là quá trình:A.Nâng cao áp suất và nhiệt độB.Gia nhiệt môi chấtC.Giảm áp suất và nhiệt độD.Tăng áp suất và giảm nhiệt độ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Một hệ thống lạnh 2 cấp nén có pk = 18 bar, p0 = 2 bar. Vậy áp suất trung gian ptg có giá trị:A.10 barB.12 barC.14 barD.16 bar Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Hệ thống lạnh có áp suất ngưng tụ pk = 15 bar, p0 = 0.2 MPa. Vậy đây là hệ thống sử dụng chu trình:A.Đơn cấp nénB.Hai cấp nénC.Ba cấp nénD.Một cấp nén và hồi nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Hệ thống lạnh có năng suất lạnh riêng khối lượng q0 = 1000 kJ/kg, công nén riêng l = 200 kJ/kg. Vậy hệ số làm lạnh của hệ thống có giá trị:A.5B.4C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Đơn vị đo lường nhiệt là:A.WattB.JouleC.KelvinD.Pascal Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Thông thường các môi chất lạnh hiện diện trong không khí:A.Không được phát hiệnB.Có thể được phát hiện qua các cảm biến nhiệt độC.Có thể được phát hiện qua cảm biến áp suấtD.Được phát hiện qua cảm biến độ ẩm Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Giả sử quá trình nén của hệ thống lạnh là lý tưởng. Gọi s1 và s2 là giá trị entropy ở đầu và cuối quá trình nén. Khi đó:A.s2 > s1B.s2 = s1C.s2 < s1D.s2 không liên quan đến s1 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Nguyên tắc nào cần tuân thủ khi làm việc với các bình chứa môi chất?A.Không cần tuân thủ nguyên tắc an toànB.Làm việc với bình chứa ở bất kỳ vị trí nàoC.Tuân thủ các quy định về an toàn và bảo vệ sức khỏeD.Không cần kiểm tra áp suất định kỳ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Trong hệ thống lạnh, quá trình bay hơi là quá trình:A.Nhiệt độ giảm và áp suất giảmB.Nhiệt độ tăng và áp suất tăngC.Nhiệt độ giảm và áp suất không thay đổiD.Nhiệt độ không thay đổi và áp suất giảm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Một môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái nào?A.Lỏng và khíB.Rắn và lỏngC.Rắn, lỏng và khíD.Chỉ lỏng và khí Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Đối với thiết bị ngưng tụ ống chùm giải nhiệt nước trong hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh R22 thì:A.Nhiệt độ ngưng tụ caoB.Cần có hệ thống làm mát bằng nước để làm lạnhC.Thiết bị ngưng tụ cần phải có quạt gió lớnD.Cần ít không gian lắp đặt hơn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Chất tải lạnh được sử dụng khi:A.Cần làm lạnh trực tiếpB.Nhiệt độ không khí cần giảm thấpC.Cần truyền nhiệt hiệu quả từ một điểm đến một điểm khácD.Cần gia nhiệt không khí Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Ưu điểm của bình trung gian có ống xoắn là:A.Giá thành thấpB.Dễ dàng lắp đặtC.Tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và giảm kích thướcD.Dễ dàng bảo trì Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Chất tải lạnh là nước muối NaCl có nhiệt độ hoá rắn thấp nhất là –21,2°C?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Đầu cảm biến nhiệt độ của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí:A.Đầu vào của van tiết lưuB.Đầu ra của van tiết lưuC.Gần thiết bị bay hơiD.Gần thiết bị ngưng tụ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt của các thiết bị như sau:A.Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình chứa cao áp → Thiết bị tiết lưu → Thiết bị bay hơi → Bình chứa thấp ápB.Thiết bị bay hơi → Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình chứa cao áp → Thiết bị tiết lưu → Bình chứa thấp ápC.Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình chứa cao áp → Thiết bị bay hơi → Thiết bị tiết lưu → Bình chứa thấp ápD.Máy nén → Bình chứa cao áp → Thiết bị ngưng tụ → Thiết bị tiết lưu → Bình chứa thấp áp → Thiết bị bay hơi Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI