Đề thi Trắc nghiệm Luật kinh tế 2017 Đề thi Trắc nghiệm Luật kinh tế 2017 50 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm Luật kinh tế 2017 50 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPháp luật về kinh tế theo nghĩa hẹp liên quan đến quyền tự do kinh doanh, gồm:A.Pháp luật về doanh nghiệpB.Pháp luật về hợp đồng kinh tếC.Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanhD.Pháp luật về phá sản và giải thể doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐặc điểm của hành vi kinh doanh:A.Hoạt động mang tính nghề nghiệpB.Được diễn ra trên thị trườngC.Có mục đích tìm kiếm lợi nhuậnD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNguồn của pháp luật kinh tế gồm:A.Văn bản quy phạm pháp luậtB.Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mạiC.Tập quán thương mạiD.Các đáp án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVăn bản quy phạm pháp luật gồm:A.Hiến phápB.Các bộ luậtC.Các văn bản dưới luậtD.Văn bản luật và văn bản dưới luật Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLuật Doanh nghiệp 2014 có hiệu lực từ thời điểm nào:A.Ngày 26 tháng 11 năm 2014B.Ngày 31 tháng 12 năm 2014C.Ngày 01 tháng 01 năm 2015D.Ngày 01 tháng 07 năm 2015 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐầu tư gián tiếp là hình thức nào dưới đây:A.Thành lập tổ chức kinh tếB.Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BTC.Mua cổ phần hoặc góp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tưD.Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo Luật Doanh nghiệp 2014 tổ chức nào dưới đây được không được gọi chung là “doanh nghiệp”:A.Doanh nghiệp tư nhânB.Công ty cổ phầnC.Công ty trách nhiệm hữu hạnD.Công ty hợp danhE.Hợp tác xã Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLuật Doanh nghiệp 2015 quy định tổ chức, hoạt động của các đối tượng nào:A.Doanh nghiệp tư nhânB.Công ty cổ phầnC.Công ty trách nhiệm hữu hạnD.Công ty hợp danhE.Các phương án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtDoanh nghiệp nào dưới đây không có tư cách pháp nhân:A.Doanh nghiệp tư nhânB.Công ty cổ phầnC.Công ty trách nhiệm hữu hạnD.Công ty hợp danh Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDoanh nghiệp nào dưới đây chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ khi phá sản:A.Doanh nghiệp tư nhânB.Công ty cổ phầnC.Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênD.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtDoanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu:A.Doanh nghiệp tư nhânB.Công ty cổ phầnC.Công ty trách nhiệm hữu hạnD.Công ty hợp danh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCổ phần có ở doanh nghiệp nào:A.Công ty cổ phầnB.Công ty trách nhiệm hữu hạnC.Công ty hợp danhD.Doanh nghiệp tư nhân Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCổ phần phổ thông:A.Không được chuyển thành cổ phần ưu đãiB.Có thể chuyển thành cổ phần ưu đãiC.Được rút vốn ra bất kỳ lúc nàoD.Chỉ được chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi khi có sự đồng ý của Đại hội đồng cổ đông Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThẩm quyền quyết định mức cổ tức hàng năm của công ty cổ phần thuộc về:A.Giám đốc (Tổng giám đốc)B.Hội đồng quản trịC.Chủ tịch Hội đồng quản trịD.Đại hội đồng cổ đông Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác chức danh nào trong doanh nghiệp được làm người đại diện theo pháp luật:A.Giám đốc (Tổng giám đốc)B.Chủ tịch hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, chủ doanh nghiệp tư nhânC.Thành viên hợp danh, Thành viên Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng quản trịD.Các phương án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNgười nào không được là thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:A.Người góp vốn vào công tyB.Mua lại vốn của thành viên công ty sau khi các thành viên khác không muaC.Con đẻ được bố/mẹ tặng một phần vốn gópD.Chủ nợ thu nợ bằng vốn góp của thành viên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền gì dưới đây:A.Thành lập hai doanh nghiệp tư nhânB.Thuê giám đốcC.Bán doanh nghiệpD.Cho thuê doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHộ kinh doanh gồm:A.Một cá nhân là công dân Việt NamB.Một nhóm ngườiC.Một hộ gia đình làm chủD.Các phương án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐối tượng nào kinh doanh dưới đây phải đăng ký:A.Hộ gia đình sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản làm muốiB.Những người bán hàng rong, quà vặt, kinh doanh lưu động, làm dịch vụ có thu nhập thấpC.Người buôn chuyếnD.Người mở phòng khám chữa bệnh tây y Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCá nhân nước ngoài là:A.Người không có quốc tịch Việt NamB.Người Việt Nam ở nước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt NamC.Người có quốc tịch Việt Nam và quốc tịch nước ngoàiD.Người đang làm thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtAi là người không có khả năng là cổ đông sáng lập công ty cổ phần:A.Cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thôngB.Cá nhân, tổ chức sở hữu nhiều nhất cổ phần phổ thôngC.Cá nhân, tổ chức chỉ sở hữu cổ phần ưu đãiD.Cá nhân, tổ chức đăng ký mua cổ phần phổ thông Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDoanh nghiệp nào là doanh nghiệp Việt Nam:A.Doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.B.Doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài có chi nhánh tại Việt NamC.Doanh nghiệp Việt Nam đăng ký thành lập theo pháp luật nước ngoài và có trụ sở chính tại nước ngoàiD.Doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động ở Việt Nam Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtAi không phải là nhà đầu tư nước ngoài:A.Cá nhân có quốc tịch nước ngoàiB.Tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt NamC.Doanh nghiệp quốc tịch nước ngoàiD.Người Việt Nam ở nước ngoài chưa thôi quốc tịch Việt Nam Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam nào không có khả năng là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài:A.Công ty trách nhiệm hữu hạnB.Công ty cổ phầnC.Công ty hợp danhD.Doanh nghiệp tư nhân Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVề vốn điều lệ của doanh nghiệp có một nhận định sai dưới đây:A.Tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danhB.Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phầnC.Là giá trị ghi vào mục “Vốn điều lệ” trong Giấy chứng nhận doanh nghiệpD.Là tổng tài sản của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgười nào không phải là người quản lý doanh nghiệp:A.Thành viên hợp danh, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trịB.Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trịC.Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, và cá nhân giữ chức danh quản lý khácD.Người không có thẩm quyền nhân danh công ty ký kết giao dịch của công ty Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtBảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp dưới đây có một nhận định sai:A.Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệpB.Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khácC.Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chínhD.Nhà nước bù lỗ cho tất cả các hoạt động kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội nào chưa được hoạt động trong doanh nghiệp:A.Đảng Cộng sản Việt NamB.Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí MinhC.Công đoàn thuộc hệ thống Tổng liên đoàn lao động Việt NamD.Công đoàn độc lập Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDoanh nghiệp không được quyền kinh doanh ngành nghề nào dưới đây:A.Ngành, nghề mà luật không cấmB.Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanhC.Ngành, nghề trong danh mục phân ngành kinh tế quốc dân ở Việt NamD.Tất cả các ngành, nghề hiện có trên thế giới Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtDoanh nghiệp xã hội sử dụng ít nhất bao nhiêu % tổng lợi nhuận hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường như đã đăng ký:A.51% tổng lợi nhuận hằng nămB.50% tổng lợi nhuận hằng nămC.49% tổng lợi nhuận hằng nămD.100% tổng lợi nhuận hằng năm Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNgười đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp:A.Thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệpB.Đại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa ánC.Thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luậtD.Các phương án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:A.35% vốn điều lệB.30% vốn điều lệC.25% vốn điều lệD.20% vốn điều lệ Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTổ chức là cổ đông công ty cổ phần có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất:A.10% tổng số cổ phần phổ thôngB.9% tổng số cổ phần phổ thôngC.8% tổng số cổ phần phổ thôngD.5% tổng số cổ phần phổ thông Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTổ chức, cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:A.Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mìnhB.Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chứcC.Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt NamD.Những tổ chức, cá nhân không thuộc đối tượng A, B, C trên Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNgười thành lập doanh nghiệp được ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp:A.Thuê hội trường khai trương việc thành lập doanh nghiệpB.Thuê phương tiện đi lại cho mình và các đối tượng góp vốnC.Bán sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp khi đi vào hoạt độngD.Các phương án đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCon dấu của doanh nghiệp có hình thức, số lượng nào:A.Nhiều con dấu bằng vật liệuB.Nhiều con dấu bằng vật liệu và phi vật liệu, nhiều kiểu cáchC.Một con dấu bằng vật liệuD.Các phương án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrụ sở chính của doanh nghiệp không được đặt ở đâu:A.Chi nhánh của doanh nghiệpB.Văn phòng đại diện của doanh nghiệpC.Đặt ở nước ngoàiD.Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtDoanh nghiệp có thể đặt bao nhiêu chi nhánh, văn phòng đại diện tại một tỉnh trong nước:A.1 chi nhánh, 1 văn phòng đại diệnB.2 chi nhánh, 2 văn phòng đại diệnC.3 chi nhánh, 3 văn phòng đại diệnD.Nhiều chi nhánh, nhiều văn phòng đại diện Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtDoanh nghiệp có thể góp vốn vào các loại hình doanh nghiệp nào sau đây:A.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viênB.Công ty cổ phầnC.Doanh nghiệp tư nhânD.Công ty hợp danh Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐối với doanh nghiệp xã hội, mục tiêu hoạt động chủ yếu là:A.Tìm kiếm lợi nhuậnB.Đầu tư vào công nghệ caoC.Thực hiện các mục tiêu xã hộiD.Tăng trưởng quy mô Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtQuyền của cổ đông trong công ty cổ phần bao gồm:A.Được tham gia biểu quyết trong đại hội cổ đôngB.Được cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động của công tyC.Được chuyển nhượng cổ phầnD.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtHình thức tổ chức nào sau đây không phải là công ty:A.Công ty trách nhiệm hữu hạnB.Công ty cổ phầnC.Công ty hợp danhD.Hộ kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể có:A.Một chủ sở hữu là cá nhânB.Một chủ sở hữu là tổ chứcC.Một chủ sở hữu là cá nhân hoặc tổ chứcD.Nhiều chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtDoanh nghiệp nào được phép hoạt động kinh doanh theo hình thức liên doanh:A.Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoàiB.Doanh nghiệp nhà nướcC.Doanh nghiệp tư nhânD.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTheo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không cần phải được lập thành văn bản trong trường hợp nào:A.Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 thángB.Hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng đến 6 thángC.Hợp đồng lao động có thời hạn từ 6 tháng đến 12 thángD.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtChấm dứt hợp đồng lao động theo quy định pháp luật xảy ra trong trường hợp nào sau đây:A.Người lao động không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồngB.Người lao động không nghỉ phép đúng quy địnhC.Người lao động chuyển sang công việc khácD.Người lao động không đi làm đúng giờ Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtCông ty cổ phần có thể được thành lập với số lượng cổ đông tối thiểu là:A.1 cổ đôngB.3 cổ đôngC.5 cổ đôngD.10 cổ đông Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtCác hoạt động nào sau đây không thuộc lĩnh vực đầu tư kinh doanh:A.Đầu tư vào sản xuấtB.Đầu tư vào bất động sảnC.Đầu tư vào chứng khoánD.Tự mình làm công việc gia đình Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTrong công ty trách nhiệm hữu hạn, quyền quyết định về việc tăng vốn điều lệ thuộc về:A.Hội đồng quản trịB.Giám đốcC.Cổ đông sáng lậpD.Đại hội đồng cổ đông Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtDoanh nghiệp tư nhân có đặc điểm nào dưới đây:A.Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữuB.Có thể có nhiều chủ sở hữuC.Có tư cách pháp nhânD.Chịu trách nhiệm hữu hạn về nợ nần Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI