Đề Thi Trắc Nghiệm Nguyên lý hệ điều hành – Chương 1 Đề Thi Trắc Nghiệm Nguyên lý hệ điều hành – Chương 1 25 câu hỏi 30 phút Nguyên lý hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề Thi Trắc Nghiệm Nguyên lý hệ điều hành – Chương 1 25 câu hỏi 30 phút Nguyên lý hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết 4 thành phần của máy tính là gì?A. Phần cứng, HĐH, phần mềm, người dùngB.Phần cứng, tiến trình, phần mềm, bộ xử lýC.Phần cứng, bộ nhớ, phần mềm, bộ xử lýD.Phần cứng, HĐH, phần mềm, bộ nhớ Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Mục tiêu mà hệ điều hành hướng đến là gì?A.Thực thi chương trình và giải quyết vấn đề người dùngB.Làm cho hệ thống máy tính trở nên dễ dàng sử dụngC.Sử dụng phần cứng máy tính sử dụng một cách hiệu quảD. Tất cả các ý trên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Giao diện người dùng (UI) gồm những gì?A. GUI, CLI, Batch UIB.GUI, UI/UX, Batch UIC.CLI, GUID.CLI, UIC, UIX Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Giao diện người dùng nào hỗ trợ về đồ họa?A. GUIB.CLIC.Batch UID.Một đáp án khác Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Giao diện người dùng nào mạnh nhất, thường hoạt động ở chế độ Terminal dòng lệnh?A.GUIB. CLIC.Batch UID.Một đáp án khác Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Hệ điều hành thuộc loại nào?A. Phần mềmB.Phần cứngC.Phần mềm và cả phần cứngD.Tất cả đáp án đều sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Trong hệ thống máy tính, bộ phận nào dưới đây hoạt động trong chế độ kernel mode?A.Giao diện người dùng (UI)B.Các ứng dụng, chương trìnhC. Hệ điều hành (OS)D.Tất cả các đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Hệ điều hành là gìA.Bộ cấp phát tài nguyênB.Chương trình điều khiểnC.Một máy tính mở rộngD. Tất cả các ý trên Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết “The one program running at all times on the computer” – chỉ bộ phận nào dưới đây?A.Hệ điều hànhB.Chương trình ứng dụngC. KernelD.Framework Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Loại máy tính nào dưới đây không có giao diện người dùng?A.MainframeB. Embedded computerC.MinicomputerD.Laptop Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Ba cách tương tác giữa Kernel và User là gì?A. Interrupt, trap và exceptionB.Interrupt, execute và debugC.Execute, run và debugD.Trap, debug và interrupt Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Ý nào sau đây là chính xác khi nói về interrupt?A. Là từ user đến kernel, phần cứng yêu cầu dịch vụ hệ điều hànhB.Giữa user và kernel, chương trình người dùng yêu cầu dịch vụ từ hệ điều hànhC.Xử lý lỗi khi xảy ra, chuyển hướng chương trình máy tínhD.Sắp xếp lại các tiến trình khi xảy ra hiện tượng deadlock Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Ý nào sau đây là SAI khi nói về interrupt?A.Khi xảy ra hiện tượng interrupt, máy tính sẽ ngưng việc nó đang làm và ngay lập tức chuyển nơi thực thi đến nơi vừa gửi tín hiệu ngắtB.Interrupt muốn hoạt động thì phải chuyển sang chương trình có khả năng ngắt thích hợp (trình xử lý ngắt)C.Các máy tính hiện đại có được cấp hệ thống ưu tiên ngắt để xử lý những tình huống ngắt khẩn cấpD. Sau khi interrupt hoàn thành, toàn bộ chương trình sẽ ngừng hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Ý nào sau đây là chính xác khi nói về trap?A.Là từ user đến kernel, phần cứng yêu cầu dịch vụ hệ điều hànhB. Giữa user và kernel, chương trình người dùng yêu cầu dịch vụ từ hệ điều hànhC.Xử lý lỗi khi xảy ra, chuyển hướng chương trình máy tínhD.Sắp xếp lại các tiến trình khi xảy ra hiện tượng deadlock Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Tầng trên cùng và dưới cùng của hệ điều hành kiến trúc phân tầng là gì?A. Tầng trên cùng là UI, tầng dưới cùng là hardware (phần cứng)B.Tầng trên cùng là Application, tầng dưới cùng là KernelC.Tầng trên cùng là Hardware, tầng dưới cùng là UID.Tầng trên cùng là User, tầng dưới cùng là System Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Hạn chế của hệ điều hành kiến trúc phân tầng là gì?A.Khả năng bảo mật kém.B.Hiệu suất thấp.C. Những nhóm dịch vụ rất khó vào tầng.D.Quản lý tài nguyên không hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Hệ điều hành kiến trúc vi nhân là gì?A.Hệ điều hành được thiết kế cho việc sử dụng đồng thời nhiều lõi CPUB.Hệ điều hành sử dụng kiến trúc một lõi duy nhấtC. Hệ điều hành đẩy hết từ kernel mode lên user modeD.Hệ điều hành không sử dụng kiến trúc vi nhân Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Hệ điều hành module thường thấy là gì?A.WindowsB.LinuxC.UnixD. Solaris Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Tiến trình là gì?A.Một tập hợp các dữ liệuB.Một chương trình đã lưu trữ trên đĩa cứngC. Một chương trình đang chạyD.Một ngôn ngữ lập trình Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Một tiến trình bao gồm những thành phần gì?A. Bộ đếm chương trình, stack và data sectionB.CPU, RAM và bộ nhớ đệmC.Kernel, System Call và File SystemD.CPU, GPU và Network Interface Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Có bao nhiêu trạng thái của tiến trình?A.3 trạng thái: running, waiting, terminatedB.4 trạng thái: new, running, waiting, terminatedC. 5 trạng thái: new, ready, running, waiting, terminatedD.2 trạng thái: active, inactive Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Trạng thái new có tác dụng gì?A.Chờ đợi sự kiểm traB.Xóa tiến trìnhC. Tạo ra các tiến trìnhD.Kết thúc tiến trình Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Trạng thái ready có tác dụng gì?A.Đánh dấu tiến trình đã kết thúc công việcB. Cấp phát đầy đủ các tài nguyên trừ CPUC.Chờ đợi tài nguyên từ hệ thốngD.Tạm dừng tiến trình để chờ sự kiện Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Vai trò của trạng thái running là gì?A.Được lên lịch thực thi trong CPUB.Chờ đợi một sự kiện nào đó xảy raC. Cấp phát CPU để tiến trình có thể chạy đượcD.Nơi các tiến trình đã hoàn thành công việc Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Vai trò của trạng thái waiting là gì?A.Được lên lịch thực thi trong CPUB. Chờ đợi một sự kiện nào đó xảy raC.Cấp phát CPU để tiến trình có thể chạy đượcD.Nơi các tiến trình đã hoàn thành công việc Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI