Đề Thi Trắc Nghiệm Nguyên lý hệ điều hành – Chương 2 Đề Thi Trắc Nghiệm Nguyên lý hệ điều hành – Chương 2 32 câu hỏi 30 phút Nguyên lý hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề Thi Trắc Nghiệm Nguyên lý hệ điều hành – Chương 2 32 câu hỏi 30 phút Nguyên lý hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Ý nào sau đây là SAI khi nói về trap?A.Trap là một ngắt đồng bộ được kích hoạt bởi một ngoại lệ trong quy trình người dùng để thực thi chức năngB.Trap có thể được xem như một trình xử lý ngắt CPUC. Trap thay đổi chế độ của hệ điều hành thành user modeD.Trap chỉ có thể xảy ra ở phần mềm Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Sự khác biệt giữa Trap và Interrupt là gì?A.Trap là quá trình đồng bộ, interrupt là quá trình bất đồng bộB.Interrupt có thể xảy ra ở cả phần cứng và phần mềm, còn trap chỉ có thể xảy ra ở phần mềmC.Trap là một dạng con của InterruptD. Tất cả ý trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Ý nào sau đây là chính xác khi nói về exception?A.Là từ user đến kernel, phần cứng yêu cầu dịch vụ hệ điều hànhB.Giữa user và kernel, chương trình người dùng yêu cầu dịch vụ từ hệ điều hànhC. Là một interrupt được CPU tạo ra khi xảy ra lỗiD.Sắp xếp lại các tiến trình khi xảy ra hiện tượng deadlock Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Chương trình nào dưới đây được chạy đầu tiên khi ta khởi động máy tính?A. BootstrapB.KernelC.Chương trình người dùngD.Hệ điều hành Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Bootstrap được lưu trữ ở đâu trong máy tính?A.RAMB.FirmwareC.ROM hoặc EPROMD. Hai đáp án B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Main memory thường được sử dụng loại nào dưới đây?A. DRAM (RAM động)B.Flash memoryC.SRAM (RAM tĩnh)D.MRAM (RAM điện trở) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Câu nào dưới đây là SAI khi nói về vận hành hệ thống máy tính?A.Các thiết bị I/O và CPU có thể thực thi đồng thời cùng nhauB.CPU có thể chuyển dữ liệu từ bộ nhớ chính đến bộ đệm cục bộ của mỗi loại điều khiểnC. I/O có thể chuyển từ bộ đệm cục bộ của bộ điều khiển về thiết bịD.Mỗi bộ điều khiển thiết bị phụ trách một loại thiết bị cụ thể, trong đó có m Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Hành động nào dưới đây có thể gây ra hiện tượng interrupt?A. Làm việc với thiết bị ngoại viB.Thực hiện tính toán đơn giảnC.Truy cập dữ liệu trong bộ nhớ cục bộD.Tất cả đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Điền vào chỗ trống: “CPU và bộ điều khiển kết nối với nhau thông qua __, cung cấp quyền truy cập vào bộ nhớ trong dùng chung. Thực thi đồng thời các CPU và thiết bị gây ra cạnh tranh về ___”A.Bus, tài nguyên máy tínhB.Dây nguồn, chu kỳ bộ nhớC. Bus, chu kỳ bộ nhớD.Đường dẫn, bộ nhớ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Ý nào sau đây là SAI khi nói về quá trình thực thi interrupt?A.Interrupt phải được thực thi bằng chương trình phục vụ ngắtB.Vector interrupt là một cấu trúc dữ liệu quan trọng để quản lý các hàm xử lý ngắt khi có sự kiện xảy raC. Khi một interrupt đang thực thi mà có một interrupt khác đến thì ta ưu tiên cho interrupt đến sauD.Một hệ điều hành được điều khiển bởi các interrupt Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Ý nào sau đây là đúng khi nói về cách xử lý interrupt?A.Có hai phương pháp phổ biến là polling và vectored interruptB.Hệ điều hành duy trì trạng thái CPU bằng cách lưu trữ thanh ghi và bộ đếm chương trìnhC.Với mỗi loại interrupt thì có loại đoạn mã riêng biệt để thực hiện hành độngD. Tất cả các ý trên Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Thiết bị lưu trữ thứ cấp phổ biến nhất là gì?A.Ổ đĩa SSD và băng từ (Tape)B.Băng từ (Tape) và USB flash driveC. Ổ đĩa cứng (HDD) và các thiết bị bộ nhớ không khả biến (NVM)D.USB flash drive và ổ đĩa cứng (HDD) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Thiết bị lưu trữ chính thường thấy là gì?A.RegisterB.CacheC.Main MemoryD. Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Thiết bị lưu trữ cấp ba thường thấy là gì?A.Ổ cứng SSDB. Đĩa quang và băng từC.USBD.Thẻ nhớ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Đâu là thiết bị có thời gian truy cập nhanh nhất?A. RegisterB.CacheC.Main MemoryD.Hard disk Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Đâu là thiết bị có khả năng chứa tốt nhất?A.Ổ cứng SSDB. Băng từC.USBD.Thẻ nhớ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Căn cứ vào số lượng bộ xử lý, ta có thể chia kiến trúc hệ thống máy tính ra làm những loại nào?A. Hệ thống đơn xử lý, hệ thống đa xử lý, hệ thống cụm.B.Hệ thống đơn xử lý, hệ thống đa xử lý, hệ thống song xử lý.C.Hệ thống đơn xử lý, hệ thống đa xử lý, hệ thống phân tán.D.Hệ thống song xử lý, hệ thống đa xử lý, hệ thống cụm. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Hai tên gọi khác của hệ thống đa xử lý là gì?A.Hệ thống độc lập, Hệ thống tuần tựB.Hệ thống song song, Hệ thống ghép đôiC.Hệ thống đa tác vụ, Hệ thống đa nhiệmD. Hệ thống xử lý đồng thời, Hệ thống chia sẻ tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Vai trò của trạng thái terminated là gì?A.Được lên lịch thực thi trong CPUB.Chờ đợi một sự kiện nào đó xảy raC.Cấp phát CPU để tiến trình có thể chạy đượcD. Nơi các tiến trình đã hoàn thành công việc Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Giai đoạn từ trạng thái new sang ready được gọi là gì?A.initialized (khởi tạo)B. admitted (chấp nhận)C.terminated (kết thúc)D.scheduled (lên lịch) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Giai đoạn từ trạng thái ready sang running được gọi là gì?A. scheduled (lên lịch)B.initialized (khởi tạo)C.exit (thoát)D.terminated (kết thúc) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Giai đoạn từ trạng thái running sang terminated được gọi là gì?A. exit (thoát)B.initialized (khởi tạo)C.admitted (chấp nhận)D.terminated (kết thúc) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Giai đoạn từ trạng thái running sang waiting được gọi là gì?A. I/O or event wait (chờ đợi sự kiện)B.scheduled (lên lịch)C.initialized (khởi tạo)D.interrupt (gián đoạn) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Giai đoạn từ trạng thái running về lại ready được gọi là gì?A.initialized (khởi tạo)B.exit (thoát)C.scheduled (lên lịch)D. interrupt (gián đoạn) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Các thông tin của tiến trình được lưu ở đâu?A.CPU RegisterB.Cache MemoryC. PCB – Process Control Block (khối điều khiển tiến trình)D.Main Memory Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Để giảm thiểu chi phí ngữ cảnh phát sinh từ CPU này sang CPU khác, phương pháp nào hay được sử dụng?A.Round RobinB.Priority SchedulingC. Giảm tính đa chương, tăng thời gian chiếm dụng CPUD.Shortest Job Next Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Bộ định thời tiến trình có tác dụng gì?A.Quản lý bộ nhớB.Quản lý thời gian thực thi của tiến trìnhC. Chọn giữa các tiến trình phù hợp cho lần thực thi tiếp theo của CPUD.Quản lý tài nguyên thiết bị Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Hàng đợi định thời gồm có những loại nào?A.Hàng đợi nhập xuất và hàng đợi thời gian chờB. Hàng đợi công việc và hàng đợi sẵn sàngC.Hàng đợi ưu tiên và hàng đợi thiết bịD.Hàng đợi công việc, hàng đợi sẵn sàng và hàng đợi thiết bị Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Hệ điều hành đơn nhiệm là gì?A.Hệ điều hành quản lý nhiều nhiệm vụ đồng thời.B.Hệ điều hành chia sẻ tài nguyên giữa các tiến trình.C. Hệ điều hành quản lý một nhiệm vụ duy nhất tại một thời điểm.D.Hệ điều hành chia sẻ bộ nhớ giữa các ứng dụng. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Những loại hệ điều hành đơn nhiệm phổ biến là gì?A. MS-DOSB.LinuxC.Windows 10D.macOS Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Hệ điều hành UNIX bao gồm những phần nào?A.Kernel và ShellB.Chương trình ứng dụng và CompilerC. Chương trình hệ thống và kernelD.Shell và Compiler Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Hệ điều hành kiến trúc phân tầng là gì?A.Hệ điều hành không có kiến trúc phân tầng.B. Hệ điều hành mỗi tầng cung cấp những dịch vụ riêng và duy nhất, tầng trên sử dụng dịch vụ do tầng ngay bên dưới cung cấp.C.Hệ điều hành có kiến trúc phân tầng là hệ thống chia thành các tầng với nhiệm vụ cụ thể.D.Hệ điều hành kiến trúc phân tầng là khái niệm không liên quan đến hệ thống máy tính. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/32|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI