Đề thi Trắc nghiệm tài chính tiền tệ UEH Đề thi Trắc nghiệm tài chính tiền tệ UEH 40 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Trắc nghiệm tài chính tiền tệ UEH 40 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHãy chọn câu đúng:A.Một trong những nhược điểm khi huy động vốn chủ sở hữu là phải chia sẻ quyền quản lý doanh nghiệp.B.Huy động vốn vay (nợ phải trả) sẽ tạo ra "tấm chắn thuế" cho doanh nghiệp.C.Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu luôn bằng không.D.Tất cả các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNếu NHTW giảm dự trữ bắt buộc trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì cung tiền:A.Không đổiB.GiảmC.TăngD.Tất cả đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHệ thống tài chính tạo điều kiện cho hộ gia đình:A.Phát triển danh mục đầu tư, thay đổi cơ cấu vốn đầu tưB.Đi vayC.Mở rộng kênh tiết kiệmD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhận định về các kênh truyền dẫn của chính sách tiền tệ. Nhận định nào sau đây không đúng:A.Chính sách tiền tệ mở rộng -> lãi suất thực giảm -> nhu cầu đầu tư tăng -> sản lượng hàng hóa tăngB.Chính sách tiền tệ mở rộng -> gánh nặng nợ nước ngoài tăng -> vay mượn nước ngoài giảm -> nhu cầu đầu tư giảmC.Chính sách tiền tệ mở rộng -> tỷ giá hối đoái tăng -> xuất khẩu tăng -> sản lượng hàng hóa tăngD.Chính sách tiền tệ mở rộng -> gánh nặng nợ tăng -> vay mượn giảm -> nhu cầu đầu tư giảm Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn câu sai:A.Tài sản đi thuê có lợi hơn tài sản mua vì chi phí thuê được tính vào chi phí chịu thuếB.Trong nguồn vốn của doanh nghiệp thì vốn vay lớn hơn vốn chủ sở hữuC.Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn vayD.Không có câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChọn câu đúng:A.Cổ phiếu là hàng hóa được trao đổi trên thị trường tiền tệB.Thị trường vốn gồm thị trường liên NH, thị trường tín dụng thuê mua, thị trường chứng khoánC.Lãi suất là giá cả của quyền sử dụng vốn vayD.Chiết khấu thương phiếu là nghiệp vụ trên thị trường vốn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrái phiếu là:A.Chứng khoán huy động vốn ngắn hạnB.Chứng khoán xác nhận khoản nợ của chủ thể phát hành đối với người cung ứng vốnC.Chứng khoán bổ sung nguồn vốn chủ sở hữuD.Chứng khoán bổ sung vốn điều lệ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNH thương mại thực hiện các chức năng cơ bản sau:A.Định chế tài chính thực hiện huy động vốn để đầu tư trực tiếpB.Phát hành giấy bạc của NH trung ương, phát hành trái phiếu kho bạcC.Phát hành cổ phiếu, trái phiếu chính phủD.Huy động tiền gửi, phát hành giấy nợ, thực hiện cho vay, làm trung gian thanh toán Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn câu sai:A.Doanh nghiệp có lợi nhuận lớn chắc chắn sẽ giảm bớt nợ.B.Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên.C.Lợi nhuận trước thuế = Tổng thu nhập - Tổng chi phí hợp lý hợp lệ.D.Tất cả các câu trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKiểm tra tài chính là:A.Quá trình kiểm tra việc huy động tạo lập nguồn tài chínhB.Quá trình kiểm tra việc hạch toán kế toánC.Quá trình kiểm tra việc sử dụng nguồn tài chínhD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSắp xếp các khối tiền theo trình tự tính thanh khoản giảm dần:A.Giấy bạc ngân hàng, tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn loại nhỏ, tiền gửi có kỳ hạn loại lớn và các loại tiền tài sản khác.B.Giấy bạc ngân hàng, tiền gửi có kỳ hạn loại lớn, tiền gửi có kỳ hạn loại nhỏ, tiền gửi thanh toán và các loại tiền tài sản khác.C.Giấy bạc ngân hàng, tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn loại lớn, tiền gửi có kỳ hạn loại nhỏ và các loại tiền tài sản khác.D.Tất cả các khoản trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn câu đúng:A.Giá ngoại tệ tăng sẽ khuyến khích xuất khẩu.B.Tỷ giá hối đoái tăng sẽ làm gia tăng gánh nặng nợ quốc gia.C.Tỷ giá hối đoái tăng sẽ khuyến khích xuất khẩu.D.Tất cả các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCơ chế phân phối tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm:A.Cơ chế phân phối tài chính theo kỹ thuật tồn tích áp dụng cho những rủi ro liên quan đến con người.B.Cơ chế phân phối tài chính theo kỹ thuật phân chi với tất cả các loại hình bảo hiểm, thời hạn bảo hiểm không quá một năm.C.Tái bảo hiểm để phân tán rủi ro theo chiều dọc và đồng bảo hiểm là để phân tán rủi ro theo chiều ngang.D.Tất cả các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNHTM ngày nay:A.Được phép tạo tiềnB.Được phép làm cầu nối giữa người đi vay và cho vayC.Không được phép làm cầu nối giữa người đi vay và cho vay và không được phép tạo tiền.D.Được phép làm cầu nối giữa người đi vay và cho vay và được phép tạo tiền. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCơ sở tiền phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau đây:A.Lãi suất, dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của ngân hàng thương mạiB.Dự trữ bắt buộc, dự trữ tùy ý và tiền mặt trong lưu thôngC.Mục tiêu mở rộng cung tiền của NHTWD.Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của NHTM Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chọn câu đúng nhất:A.Lạm phát kỳ vọng càng cao thì lãi suất thực càng thấpB.Trái phiếu của doanh nghiệp có tính lỏng thấp hơn trái phiếu chính phủC.Giá cả trái phiếu và lãi suất có quan hệ tỷ lệ nghịch với nhauD.Cả 3 câu đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn câu đúng:A.Thương phiếu, tín phiếu kho bạc, tín phiếu NH trung ương là những phương tiện thanh toán thuộc khối tiền M1B.NS Nhà nước được phát hành cổ phiếu để huy động vốn cho nhà nướcC.Vốn pháp định là vốn do chủ DN đăng ký cho Nhà nước khi thành lập DND.Quỹ đầu tư dạng đóng có tổng vốn huy động không thay đổi trong thời gian hoạt động Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNHTW đưa tiền vào lưu thông bằng cách phát hành qua kênh tín dụng là hoạt động:A.Phát hành tiềnB.Tái chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của NHTGC.Mua bán các loại chứng khoánD.Phát hành, mua bán cổ phiếu, trái phiếu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThành phần nào dưới đây không thuộc danh mục đầu tư của hộ gia đình:A.Mua chứng khoánB.Mua bất động sảnC.Chi khám chữa bệnhD.Mua bảo hiểm nhân thọ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTín dụng hỗ trợ đầu tư phát triển (ODA) là:A.Hình thức tín dụng theo cơ chế thị trườngB.Hình thức tín dụng đầu tư trực tiếp vào thị trường vốnC.Hình thức tín dụng đầu tư trực tiếp vào thị trường tiền tệD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chọn câu đúng:A.Tăng dự trữ bắt buộc sẽ làm giảm cung tiền.B.Giảm dự trữ bắt buộc sẽ làm tăng cung tiền.C.Tăng lãi suất sẽ làm giảm cung tiền.D.Giảm lãi suất sẽ làm giảm cung tiền. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHệ thống ngân hàng hoạt động theo nguyên lý:A.Cung cấp dịch vụ tiền tệ không có sự phân chia rủi ro.B.Cung cấp dịch vụ tài chính với sự phân chia rủi ro.C.Cung cấp dịch vụ tiền tệ mà không cần vốn.D.Tất cả các câu trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCâu nào sau đây là không chính xác về các thị trường tài chính:A.Thị trường tài chính cung cấp các dịch vụ tín dụng và dịch vụ bảo hiểmB.Thị trường tài chính bao gồm thị trường tiền tệ và thị trường vốn.C.Thị trường tài chính là nơi huy động vốn cho các tổ chức, cá nhân.D.Thị trường tài chính giúp phân bổ nguồn lực và chia sẻ rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNguyên lý cơ bản của các ngân hàng thương mại là gì?A.Đảm bảo thanh toán không bị trì hoãn.B.Cung cấp dịch vụ tín dụng và dịch vụ thanh toán.C.Bảo vệ nguồn vốn của các cổ đông.D.Đảm bảo cung cấp tín dụng cho tất cả các doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChọn câu sai về tác dụng của chính sách tiền tệ:A.Chính sách tiền tệ mở rộng có thể giúp giảm tỷ lệ thất nghiệp.B.Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể làm giảm lạm phát.C.Chính sách tiền tệ có thể thay đổi lãi suất.D.Chính sách tiền tệ không thể ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTín dụng trong nền kinh tế có tác dụng:A.Huy động vốn cho doanh nghiệp nhà nước.B.Đảm bảo việc phân phối lại các nguồn tài chính.C.Đảm bảo sự phát triển của nền kinh tế qua các kênh tài chính.D.Huy động vốn cho ngân sách Nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCâu nào sau đây về thị trường chứng khoán là đúng?A.Thị trường chứng khoán chỉ bao gồm các giao dịch cổ phiếu của các công ty.B.Thị trường chứng khoán là nơi mua bán các sản phẩm tài chính như cổ phiếu, trái phiếu.C.Thị trường chứng khoán là nơi cung cấp các sản phẩm tài chính với mục đích tạo ra vốn cho doanh nghiệp.D.Thị trường chứng khoán không liên quan đến việc đầu tư dài hạn. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCác ngân hàng thương mại được phép thực hiện nghiệp vụ nào sau đây?A.Cho vay và huy động vốn từ khách hàng.B.Đầu tư vào các chứng khoán nước ngoài.C.Phát hành trái phiếu doanh nghiệp.D.Phát hành cổ phiếu để huy động vốn. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi lãi suất giảm, hành vi của người tiêu dùng sẽ:A.Giảm chi tiêu và tiết kiệm.B.Tăng chi tiêu và vay nợ.C.Tăng chi tiêu nhưng không vay nợ.D.Giảm chi tiêu và vay nợ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một ngân hàng trung ương?A.Thực hiện các nghiệp vụ như các ngân hàng thương mại.B.Cho vay trực tiếp cho các cá nhân và doanh nghiệp.C.Điều hành chính sách tiền tệ và đảm bảo sự ổn định của hệ thống tài chính.D.Cung cấp dịch vụ thanh toán cho các tổ chức và cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChính sách tiền tệ thắt chặt có thể làm:A.Tăng cung tiền và giảm lãi suất.B.Giảm cung tiền và tăng lãi suất.C.Tăng cung tiền và tăng lãi suất.D.Giảm cung tiền và giảm lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhi nói đến thị trường tiền tệ, chúng ta đề cập đến:A.Thị trường mua bán chứng khoán dài hạn.B.Các giao dịch tiền tệ ngắn hạn và các công cụ tài chính có kỳ hạn dưới 1 năm.C.Các giao dịch tín dụng ngắn hạn, vay ngắn hạn và tiền gửi của các ngân hàng.D.Tất cả các câu trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChọn câu sai về sự khác biệt giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn:A.Thị trường tiền tệ giao dịch các công cụ tài chính ngắn hạn, còn thị trường vốn giao dịch các công cụ dài hạn.B.Thị trường tiền tệ liên quan đến các khoản vay ngắn hạn, còn thị trường vốn liên quan đến các khoản vay dài hạn.C.Thị trường tiền tệ chỉ liên quan đến các giao dịch trái phiếu chính phủ, còn thị trường vốn chỉ liên quan đến cổ phiếu.D.Thị trường tiền tệ bao gồm các công cụ tài chính có kỳ hạn dưới 1 năm, còn thị trường vốn có kỳ hạn trên 1 năm. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtChính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm:A.Giảm lãi suất và tăng cung tiền.B.Tăng lãi suất và giảm cung tiền.C.Tăng lãi suất và tăng cung tiền.D.Giảm lãi suất và giảm cung tiền. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThị trường tín dụng là nơi:A.Các ngân hàng mua bán trái phiếu.B.Các ngân hàng thương mại thực hiện giao dịch giữa các cá nhân và tổ chức.C.Các tổ chức tài chính và các ngân hàng cho vay tiền và nhận tiền gửi.D.Các tổ chức tài chính đầu tư vào chứng khoán doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThị trường ngoại hối có chức năng:A.Cung cấp nguồn vốn cho doanh nghiệp.B.Đảm bảo việc chuyển đổi giữa các đồng tiền của các quốc gia khác nhau.C.Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm.D.Phân phối nguồn lực tài chính cho các tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtLý thuyết về lý do ngân hàng trung ương điều tiết cung tiền chủ yếu dựa vào:A.Sự thay đổi của tỷ giá hối đoái.B.Ảnh hưởng đến lãi suất và chi tiêu trong nền kinh tế.C.Ảnh hưởng đến sự biến động của thị trường chứng khoán.D.Ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCác ngân hàng thương mại có thể tạo tiền trong nền kinh tế thông qua:A.Cho vay và huy động vốn từ khách hàng.B.Mua bán trái phiếu của chính phủ.C.Phát hành cổ phiếu và trái phiếu.D.Thực hiện giao dịch ngoại tệ. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtMột ngân hàng thương mại có thể giảm lãi suất cho vay khi:A.Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng.B.Lạm phát tăng cao trong nền kinh tế.C.Chính phủ nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.D.Chính phủ tăng thuế. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi một doanh nghiệp phát hành trái phiếu, trái phiếu này có thể được giao dịch trên:A.Thị trường chứng khoán trong nước.B.Thị trường vốn và thị trường tiền tệ.C.Thị trường ngoại hối.D.Thị trường tiền tệ ngắn hạn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI