Đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc HUTECH có đáp án
40 câu hỏi 30 phút Toán rời rạc
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 2Nhận biết
Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, tập B={1,2,3,9,10}. Tập A - B là:
Câu 7Nhận biết
Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}, B={2,4,8,9}, C={6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: ( A ∪ B ) ∩ C
Câu 8Nhận biết
Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A¯
Câu 10Nhận biết
Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
Câu 11Nhận biết
Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A?
Câu 14Nhận biết
Cho 2 tập hợp: A = {1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận} B = {hoa, 3,4 , táo}. Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập AxB:
Câu 15Nhận biết
Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?
Câu 16Nhận biết
Xác định tập lũy thừa của tập A={ôtô, Lan}
Câu 17Nhận biết
Xác định tích đề các của 2 tập A={1,a} và B={1,b}:
Câu 19Nhận biết
Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, tập B = {2, 3, 8, 1, 7, 9}. Tập ( A − B ) ∪ ( B − A ) là:
Câu 20Nhận biết
Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là:
Câu 24Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}, C = {6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: ( A ∩ B ) ∪ C
Câu 25Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A = {1,2,3,8} là:
Câu 26Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
Câu 27Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,2,3}, B = {4,5,6}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
Câu 28Nhận biết
Cho A = {1, 2, 3}, B = {3, 4, 5}, C = {5, 6, 7}. Tập nào là tập con của (A ∩ B) ∪ C?
Câu 29Nhận biết
Cho A = {1,2,3}, B = {3,4,5}, C = {5,6,7}. Tìm tập (A ∩ B) ∩ C
Câu 30Nhận biết
Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
Câu 31Nhận biết
Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
Câu 32Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5,7}, B = {2,4,6,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
Câu 33Nhận biết
Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A - B
Câu 36Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5}, B = {2,4,6}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
Câu 37Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {2,4,6,8}, B = {1,3,5,7}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
Câu 38Nhận biết
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5,7,9}, B = {2,4,6,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A - B
Câu 39Nhận biết
Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,b,c}, B = {b,c,d}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B