Đề thi trắc nghiệm tổng hợp 100 câu toạ độ vecto trong không gian Đề thi trắc nghiệm tổng hợp 100 câu toạ độ vecto trong không gian 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi trắc nghiệm tổng hợp 100 câu toạ độ vecto trong không gian 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong không gian Oxyz, vectơ \( \vec{u} = (2; -1; 3) \) có độ dài làA.\( \sqrt{6} \)B.\( \sqrt{10} \)C.\( \sqrt{12} \)D.\( \sqrt{14} \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVectơ nào sau đây vuông góc với vectơ \( \vec{a} = (1; 2; 3) \)?A.\( (2; -1; 0) \)B.\( (3; 2; 1) \)C.\( (1; 1; 1) \)D.\( (2; 1; 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho hai vectơ \( \vec{a} = (1; 0; -1) \), \( \vec{b} = (2; -1; 3) \). Tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \) bằngA.\( -1 \)B.\( 1 \)C.\( 4 \)D.\( -4 \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhép tịnh tiến theo vectơ \( \vec{v} = (2; -3; 1) \) biến điểm \( A(1; 2; 3) \) thành điểmA.\( (3; -1; 4) \)B.\( (3; -1; 4) \)C.\( (-1; -5; 2) \)D.\( (1; 2; 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHai vectơ \( \vec{a} = (x; 1; 2) \), \( \vec{b} = (2; -x; 1) \) vuông góc khiA.\( x = 2 \)B.\( x = 1 \)C.\( x = -1 \)D.\( x = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong không gian Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên trục Oz?A.\( (1; 0; 0) \)B.\( (0; 1; 0) \)C.\( (0; 0; 1) \)D.\( (1; 1; 0) \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGọi \( A(1; 2; 3) \), \( B(2; 3; 4) \). Vectơ \( \vec{AB} \) có tọa độ làA.\( (1; 1; 1) \)B.\( (1; 1; 1) \)C.\( (-1; -1; -1) \)D.\( (3; 5; 7) \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐộ dài vectơ \( \vec{v} = (-1; 2; -2) \) làA.\( 3 \)B.\( 4 \)C.\( 3 \)D.\( \sqrt{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTích có hướng của \( \vec{a} = (1; 0; 0) \), \( \vec{b} = (0; 1; 0) \) làA.\( (0; 0; 1) \)B.\( (0; 0; 1) \)C.\( (1; 1; 0) \)D.\( (0; 1; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHai vectơ cùng phương khiA.Tích vô hướng bằng 0B.Có cùng độ dàiC.\( \vec{a} = k\vec{b} \) với \( k \in \mathbb{R} \)D.Có cùng hướng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong không gian Oxyz, điểm \( M(x; y; z) \) đối xứng với điểm \( A(1; 2; 3) \) qua gốc tọa độ O có tọa độA.\( (-1; -2; -3) \)B.\( (-1; -2; -3) \)C.\( (1; 2; -3) \)D.\( (-1; 2; 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVectơ nào sau đây có độ dài bằng \( \sqrt{29} \)?A.\( (2; 3; 4) \)B.\( (3; 2; 4) \)C.\( (2; 3; 4) \)D.\( (1; 1; 5) \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho \( \vec{a} = (1; -2; 3), \vec{b} = (0; 2; -1) \). Tọa độ \( \vec{a} + \vec{b} \) làA.\( (1; 0; 2) \)B.\( (1; -4; 4) \)C.\( (1; 0; 2) \)D.\( (0; 0; 2) \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVectơ \( \vec{v} = (x; 2; 1) \) có độ dài bằng 3 khiA.\( x^2 = 4 \)B.\( x^2 = 4 \pm \sqrt{5} \)C.\( x^2 = 4 \)D.\( x^2 = 5 \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐộ dài đoạn thẳng AB với \( A(1; 2; 3) \), \( B(4; 6; 3) \) làA.\( 3 \)B.\( 5 \)C.\( 6 \)D.\( \sqrt{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTọa độ trung điểm của đoạn AB với \( A(2; 4; 6) \), \( B(4; 2; 0) \) làA.\( (3; 3; 3) \)B.\( (3; 6; 6) \)C.\( (6; 6; 6) \)D.\( (4; 4; 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho \( \vec{a} = (1; 2; 3), \vec{b} = (2; 0; -1) \). Giá trị tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \) làA.\( 1 \)B.\( 0 \)C.\( 5 \)D.\( 2 \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVectơ nào sau đây là đơn vị vectơ?A.\( (1; 1; 0) \)B.\( (0; 0; 1) \)C.\( \left( \frac{1}{\sqrt{3}}; \frac{1}{\sqrt{3}}; \frac{1}{\sqrt{3}} \right) \)D.\( (1; 2; 2) \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho hai vectơ \( \vec{a} = (3; -1; 2), \vec{b} = (1; 2; -1) \). Tích có hướng \( \vec{a} \times \vec{b} \) làA.\( (0; 0; 0) \)B.\( (0; 1; 0) \)C.\( (-3; 5; 7) \)D.\( (1; 2; 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGọi \( \vec{a} = (2; -1; 1), \vec{b} = (4; -2; 2) \). Ta có nhận xét gì?A.Hai vectơ không cùng phươngB.\( \vec{a} \text{ và } \vec{b} \text{ cùng phương} \)C.Hai vectơ vuông gócD.Hai vectơ đối nhau Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm \( A(1; 2; 3) \), \( B(2; 4; 6) \) làA.\( (1; 1; 1) \)B.\( (1; 2; 3) \)C.\( (2; 4; 6) \)D.\( (0; 0; 0) \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương trình mặt phẳng đi qua điểm \( A(0; 0; 0) \) và vuông góc với vectơ pháp tuyến \( \vec{n} = (1; -1; 1) \) làA.\( x - y + z = 0 \)B.\( x + y + z = 0 \)C.\( x + y = 1 \)D.\( x + y + z = 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGọi \( \vec{a} = (1; 1; 1), \vec{b} = (2; 2; 2) \). Góc giữa hai vectơ làA.\( 0^\circ \)B.\( 0^\circ \)C.\( 90^\circ \)D.\( 180^\circ \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhương trình tham số của đường thẳng đi qua \( A(1; 2; 3) \), có vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (1; 0; -1) \) làA.\( \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 + t \\ z = 3 - t \end{cases} \)B.\( \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 \\ z = 3 - t \end{cases} \)C.\( \begin{cases} x = 1 \\ y = 2 + t \\ z = 3 \end{cases} \)D.\( \begin{cases} x = t \\ y = t \\ z = t \end{cases} \) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm \( A(2; 3; 1) \) lên mặt phẳng \( Oxy \)A.\( (2; 3; 0) \)B.\( (2; 0; 1) \)C.\( (0; 0; 1) \)D.\( (2; 3; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong không gian \( Oxyz \), véc-tơ nào sau đây là véc-tơ chỉ phương của trục \( Ox \)?A.\( (1; 0; 0) \)B.\( (0; 1; 0) \)C.\( (0; 0; 1) \)D.\( (-1; 0; 0) \) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong không gian, véc-tơ \( \vec{a} = (2; -1; 3) \) có độ dài bằng:A.\( \sqrt{14} \)B.\( \sqrt{14} \)C.\( \sqrt{13} \)D.\( \sqrt{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHai véc-tơ \( \vec{a} = (1; 2; 3) \), \( \vec{b} = (3; 2; 1) \). Tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \) bằng:A.\( 10 \)B.\( 11 \)C.\( 14 \)D.\( 12 \) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong không gian \( Oxyz \), véc-tơ nào vuông góc với mặt phẳng \( Oxy \)?A.\( (1; 1; 0) \)B.\( (0; 0; 1) \)C.\( (0; 1; 1) \)D.\( (1; 0; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho hai véc-tơ \( \vec{a} = (1; 0; 2) \), \( \vec{b} = (0; 2; -1) \). Tích có hướng \( \vec{a} \times \vec{b} \) bằng:A.\( (0; 1; 2) \)B.\( (-4; 1; 2) \)C.\( (2; 1; 0) \)D.\( (1; -4; 2) \) Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtPhương trình mặt phẳng qua điểm \( A(1; 0; 2) \) và vuông góc với trục \( Oz \) là:A.\( z = 2 \)B.\( z = 2 \)C.\( x + y = 1 \)D.\( x - z = 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtPhương trình mặt phẳng đi qua điểm \( A(0; 0; 1) \) và có véc-tơ pháp tuyến \( \vec{n} = (0; 0; 1) \) là:A.\( x + y + z = 1 \)B.\( x - z = 0 \)C.\( y + z = 0 \)D.\( z = 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTrong không gian \( Oxyz \), véc-tơ nào có hướng cùng với véc-tơ \( \vec{a} = (2; 4; -6) \)?A.\( (1; 2; -3) \)B.\( (1; 2; -3) \)C.\( (2; -4; 6) \)D.\( (-1; -2; 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong không gian, véc-tơ nào vuông góc với \( \vec{a} = (1; 2; 3) \)?A.\( (3; 0; -1) \)B.\( (1; 0; 0) \)C.\( (2; 3; 4) \)D.\( (1; 1; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtPhương trình mặt phẳng \( (P) \) đi qua điểm \( A(0; 0; 0) \) và nhận \( \vec{n} = (1; -1; 2) \) làm véc-tơ pháp tuyến là:A.\( x - y + 2z = 0 \)B.\( x + y + z = 0 \)C.\( x - y - 2z = 0 \)D.\( x + 2y - z = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐộ dài đoạn thẳng nối hai điểm \( A(1; 2; 3) \), \( B(4; 6; 3) \) là:A.\( 5 \)B.\( 7 \)C.\( \sqrt{10} \)D.\( \sqrt{16} \) Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrong không gian \( Oxyz \), điểm \( M \) là trung điểm đoạn \( AB \), với \( A(1; 2; 3) \), \( B(3; 4; 5) \). Khi đó tọa độ \( M \) là:A.\( (2; 3; 4) \)B.\( (2; 3; 4) \)C.\( (1; 2; 3) \)D.\( (4; 6; 8) \) Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong không gian \( Oxyz \), véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng \( 2x - y + 3z = 5 \) là:A.\( (2; -1; 3) \)B.\( (-2; 1; -3) \)C.\( (1; 0; 0) \)D.\( (0; 1; 0) \) Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrong không gian, phương trình đường thẳng đi qua \( A(0; 0; 0) \), có véc-tơ chỉ phương \( \vec{u} = (1; 1; 1) \) là:A.\( x = y = z \)B.\( x = y = z \)C.\( x = y + z \)D.\( x + y = z \) Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCho véc-tơ \( \vec{a} = (2; 3; 6) \). Một véc-tơ cùng hướng với \( \vec{a} \) là:A.\( (1; 1.5; 3) \)B.\( (1; 1.5; 3) \)C.\( (-2; -3; -6) \)D.\( (0; 0; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtĐường thẳng nào sau đây song song với trục \( Oz \)?A.\( x = y = 0 \)B.\( z = 0 \)C.\( y = x \)D.\( x + y + z = 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTrong không gian, cho hai vectơ \( \vec{a} = (1;2;3) \), \( \vec{b} = (4;-1;0) \). Tính \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).A.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = 5 \)B.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = 4 \)C.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = 2 \)D.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtVectơ nào vuông góc với cả hai vectơ \( \vec{u} = (1;0;0) \) và \( \vec{v} = (0;1;0) \)?A.\( \vec{w} = (1;1;0) \)B.\( \vec{w} = (0;0;1) \)C.\( \vec{w} = (1;0;1) \)D.\( \vec{w} = (0;0;1) \) Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTính tích vô hướng của hai vectơ \( \vec{a} = (2;-3;1) \), \( \vec{b} = (1;4;2) \).A.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = 7 \)B.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = -1 \)C.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = 1 \)D.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = -3 \) Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTìm tọa độ điểm M sao cho \( \vec{AM} = (1;-2;3) \), biết \( A(2;3;4) \).A.\( M(3;1;7) \)B.\( M(1;5;1) \)C.\( M(2;1;1) \)D.\( M(4;0;5) \) Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTính độ dài vectơ \( \vec{u} = (3;4;12) \).A.\( \sqrt{169} \)B.\( \sqrt{25} \)C.\( \sqrt{29} \)D.\( \sqrt{145} \) Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtCho điểm \( A(1;2;3) \), vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (1;1;1) \). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và có vectơ chỉ phương \( \vec{u} \).A.\( x = 1 + t,\ y = 2 + t,\ z = 3 + t \)B.\( x = 1 + t,\ y = 2 - t,\ z = 3 + t \)C.\( x = 1 - t,\ y = 2 + t,\ z = 3 + t \)D.\( x = 1 + t,\ y = 2 + 2t,\ z = 3 + t \) Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtCho hai vectơ \( \vec{a} = (2;3;-1) \), \( \vec{b} = (1;0;2) \). Tính tích có hướng \( \vec{a} \times \vec{b} \).A.\( (6;-5;-3) \)B.\( (6;-5;-3) \)C.\( (-6;5;3) \)D.\( (3;-5;6) \) Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtMặt phẳng (P) có phương trình \( x - 2y + 3z - 5 = 0 \). Vector pháp tuyến của mặt phẳng là:A.\( \vec{n} = (1;-2;3) \)B.\( \vec{n} = (-1;2;-3) \)C.\( \vec{n} = (2;-1;3) \)D.\( \vec{n} = (1;2;3) \) Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTìm tọa độ điểm đối xứng của \( M(1;2;3) \) qua mặt phẳng \( x + y + z = 0 \).A.\( M'(-1;-2;-3) \)B.\( M'(-1;2;3) \)C.\( M'(1;-2;3) \)D.\( M'(-1;-2;3) \) Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtCho hai vectơ \( \vec{a} = (1;2;1) \), \( \vec{b} = (3;0;-1) \). Tính góc giữa chúng.A.\( \cos \theta = \dfrac{2}{\sqrt{14}} \)B.\( \cos \theta = \dfrac{1}{\sqrt{14}} \)C.\( \cos \theta = \dfrac{3}{\sqrt{14}} \)D.\( \cos \theta = \dfrac{5}{\sqrt{14}} \) Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtTrong không gian, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng \( x + y + z = 1 \)?A.\( x = t,\ y = t,\ z = t \)B.\( x = t,\ y = -t,\ z = t \)C.\( x = t,\ y = 1,\ z = 2 \)D.\( x = 1,\ y = t,\ z = 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtHai vectơ \( \vec{a} = (1;2;3) \), \( \vec{b} = (2;4;6) \) là:A.Vuông gócB.Không liên hệC.Cùng phươngD.D. Cùng phương Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtTrong không gian, đường thẳng đi qua \( A(1;2;3) \) và có vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (1;1;1) \) có phương trình:A.\( \frac{x - 1}{1} = \frac{y - 2}{1} = \frac{z - 3}{1} \)B.\( x = 1 + t; y = 2 + t; z = 3 + t \)C.C. \( x = 1 + t; y = 2 + t; z = 3 + t \)D.\( x = t; y = t; z = t \) Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtMặt phẳng đi qua điểm \( A(1;2;3) \) và có vectơ pháp tuyến \( \vec{n} = (1;1;1) \) có phương trình là:A.A. \( x + y + z = 6 \)B.\( x + y + z = 0 \)C.\( x + y - z = 6 \)D.\( x - y + z = 6 \) Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtTrong không gian, số chiều của không gian tọa độ Oxyz là:A.A. 3B.2C.1 Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtHai vectơ vuông góc khi:A.Tích vô hướng bằng 1B.Tích vô hướng khác 0C.C. Tích vô hướng bằng 0D.Tích vô hướng âm Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTính góc giữa hai vectơ \( \vec{a} = (1;0;0) \), \( \vec{b} = (0;1;0) \):A.A. \( 90^\circ \)B.\( 45^\circ \)C.\( 60^\circ \)D.\( 30^\circ \) Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtVectơ pháp tuyến của mặt phẳng \( 2x - 3y + z = 5 \) là:A.\( \vec{n} = (2;-3;1) \)B.B. \( \vec{n} = (2;-3;1) \)C.\( \vec{n} = (-2;3;-1) \)D.\( \vec{n} = (2;3;1) \) Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtCho ba điểm \( A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;1;0) \). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:A.A. \( z = 0 \)B.\( x + y + z = 1 \)C.\( x + y = 1 \)D.\( x = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtCho hai vectơ \( \vec{a} = (1;1;0) \), \( \vec{b} = (1;-1;0) \). Tính góc giữa chúng.A.\( \mathbf{90^\circ} \)B.\( 60^\circ \)C.\( 45^\circ \)D.\( 0^\circ \) Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtTìm tích có hướng \( \vec{a} \times \vec{b} \) với \( \vec{a} = (1;0;0) \), \( \vec{b} = (0;0;1) \).A.\( \mathbf{(0;-1;0)} \)B.\( (0;1;0) \)C.\( (1;0;0) \)D.\( (0;0;0) \) Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtTrong không gian, tập hợp các điểm cách đều hai điểm A và B là:A.\( \mathbf{\text{Mặt phẳng trung trực của đoạn AB}} \)B.Mặt cầu đường kính ABC.Đường trung tuyến của tam giác OABD.Trục của đoạn AB Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtTrong không gian, ba vectơ đồng phẳng khi:A.Cùng phươngB.Có tổng bằng 0C.\( \mathbf{\text{Tồn tại quan hệ tuyến tính}} \)D.Vuông góc từng đôi một Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtCho \( \vec{a} = (1;2;3) \), tìm vectơ cùng phương với \( \vec{a} \).A.\( (2;4;6) \)B.\( (3;5;6) \)C.\( (1;2;-3) \)D.\( \mathbf{(2;4;6)} \) Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKhoảng cách từ điểm \( M(1;2;3) \) đến mặt phẳng \( (P): x + y + z - 6 = 0 \) là:A.\( \frac{6}{\sqrt{3}} \)B.\( \frac{4}{\sqrt{3}} \)C.\( \mathbf{\frac{0}{\sqrt{3}}} \)D.\( \frac{2}{\sqrt{3}} \) Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtVectơ chỉ phương của đường thẳng giao hai mặt phẳng \( x + y + z = 1 \) và \( x - y + z = 2 \) là:A.\( \mathbf{(0;1;-1)} \)B.\( (1;1;1) \)C.\( (1;-1;0) \)D.\( (1;0;-1) \) Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtCho ba vectơ \( \vec{a}, \vec{b}, \vec{c} \) thỏa \( \vec{a} + \vec{b} + \vec{c} = \vec{0} \). Khẳng định nào đúng?A.Ba vectơ cùng phươngB.Hai trong ba vectơ bằng nhauC.\( \mathbf{\text{Chúng đồng phẳng}} \)D.Chúng vuông góc từng đôi một Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtĐường thẳng nào đi qua \( A(1;2;3) \) và song song trục \( Oz \)?A.\( x = 1; y = 2; z = t \)B.\( x = 1 + t; y = 2; z = 3 \)C.\( x = t; y = t; z = 3 \)D.\( \mathbf{x = 1; y = 2; z = t} \) Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtPhương trình mặt cầu tâm \( I(0;0;0) \), bán kính 3 là:A.\( x^2 + y^2 + z^2 = 6 \)B.\( \mathbf{x^2 + y^2 + z^2 = 9} \)C.\( x^2 + y^2 + z^2 = 3 \)D.\( x^2 + y^2 + z^2 = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtCho \( \vec{a} = (1;2;3) \), tìm vectơ đơn vị cùng phương với \( \vec{a} \).A.\( \left( \frac{1}{\sqrt{14}}; \frac{2}{\sqrt{14}}; \frac{3}{\sqrt{14}} \right) \)B.\( (1;1;1) \)C.\( (2;4;6) \)D.\( \mathbf{\left( \frac{1}{\sqrt{14}}; \frac{2}{\sqrt{14}}; \frac{3}{\sqrt{14}} \right)} \) Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtCho mặt phẳng \( (P): 2x - 3y + z = 4 \), điểm \( M(1;1;1) \). Tìm khoảng cách từ M đến (P).A.\( \mathbf{\frac{|2(1) - 3(1) + 1 - 4|}{\sqrt{2^2 + (-3)^2 + 1^2}} = \frac{4}{\sqrt{14}}} \)B.\( \frac{6}{\sqrt{14}} \)C.\( \frac{2}{\sqrt{14}} \)D.\( \frac{5}{\sqrt{14}} \) Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtMặt phẳng song song với trục \( Oz \) thì có dạng:A.\( z = ax + by + c \)B.\( x = d \)C.\( y = d \)D.\( \mathbf{ax + by + c = 0} \) Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtĐiểm nào thuộc mặt phẳng \( x + y + z = 0 \)?A.\( (1;1;-2) \)B.\( \mathbf{(1;2;-3)} \)C.\( (0;0;1) \)D.\( (2;3;4) \) Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtCho đường thẳng \( d: x = 1 + 2t; y = 3 - t; z = 4 + t \). Điểm nào thuộc đường thẳng?A.\( (3;2;5) \)B.\( (1;3;4) \)C.\( \mathbf{(3;2;5)} \)D.\( (2;3;4) \) Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtVectơ pháp tuyến của mặt phẳng \( 3x - 4y + z = 5 \) là:A.\( (3;4;1) \)B.\( (-3;4;-1) \)C.\( \mathbf{(3;-4;1)} \)D.\( (1;1;1) \) Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtCho mặt phẳng (P) chứa hai vectơ \( \vec{a} = (1;0;0) \), \( \vec{b} = (0;1;0) \). Vectơ pháp tuyến của (P) là:A.\( (0;0;1) \)B.\( \mathbf{(0;0;1)} \)C.\( (1;1;0) \)D.\( (1;0;1) \) Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtCho \( A(1;2;3) \), \( B(4;2;3) \). Tọa độ vectơ \( \vec{AB} \) là:A.\( \mathbf{(3;0;0)} \)B.\( (3;3;0) \)C.\( (3;0;3) \)D.\( (0;0;3) \) Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtHai mặt phẳng vuông góc khi:A.Pháp tuyến của chúng song songB.Chỉ phương của chúng song songC.\( \mathbf{\text{Pháp tuyến vuông góc}} \)D.Có giao tuyến chung Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtPhương trình tham số của đường thẳng đi qua \( A(0;0;0) \), có vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (1;2;3) \):A.\( x = 0 + t; y = 0 + 2t; z = 0 + 3t \)B.\( x = t; y = 2t; z = 3t \)C.\( \mathbf{x = t; y = 2t; z = 3t} \)D.\( x = t; y = t; z = t \) Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtCho hai vectơ \( \vec{a} = (2;-1;3) \), \( \vec{b} = (1;2;0) \). Tính tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \).A.\( 4 \)B.\( \mathbf{0} \)C.\( 5 \)D.\( 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtCho điểm \( A(1;2;3) \), vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (1;1;1) \). Phương trình tham số của đường thẳng qua A, song song \( \vec{u} \)?A.\( x = 1 + t; y = 2 + t; z = 3 + t \)B.\( x = 1 + t; y = 2 + t; z = 3 + t \)C.\( x = 1 + t; y = 2 - t; z = 3 + t \)D.\( x = 1; y = 2; z = 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtPhương trình mặt phẳng đi qua điểm \( M(1;0;0) \) và có vectơ pháp tuyến \( \vec{n} = (1;2;3) \)?A.\( x + 2y + 3z + 1 = 0 \)B.\( x + 2y + 3z - 1 = 0 \)C.\( x + y + z = 0 \)D.\( x + 2y + 3z = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtKhoảng cách từ điểm \( M(0;0;1) \) đến mặt phẳng \( x + y + z = 0 \)?A.\( \frac{1}{\sqrt{3}} \)B.\( \frac{2}{\sqrt{3}} \)C.\( \frac{1}{\sqrt{3}} \)D.\( \sqrt{3} \) Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtVectơ nào vuông góc với \( \vec{u} = (1;1;1) \)?A.\( (1;1;1) \)B.\( (2;-1;-1) \)C.\( (0;1;-1) \)D.\( (1;-1;0) \) Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtBa vectơ đồng phương khi nào?A.Khi cùng độ dàiB.Khi song song với nhauC.Khi có tích có hướng bằng 0 từng cặpD.Khi mỗi vectơ là bội của một vectơ gốc Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtCho mặt phẳng (P): \( 2x - y + 3z = 5 \). Pháp tuyến là:A.\( (2;-1;3) \)B.\( (2;1;3) \)C.\( (2;-1;-3) \)D.\( (1;-1;3) \) Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtHai mặt phẳng \( 2x + 3y - z = 1 \) và \( 4x + 6y - 2z = 3 \) có quan hệ gì?A.Song songB.Song song nhưng không trùngC.Trùng nhauD.Vuông góc Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtCho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1). Diện tích tam giác ABC?A.\( \frac{\sqrt{3}}{2} \)B.\( 1 \)C.\( \frac{\sqrt{3}}{2} \)D.\( \frac{1}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtCho điểm \( M(x;y;z) \) thuộc mặt phẳng \( x + y + z = 0 \). Tìm giá trị \( x + y + z \).A.\( x + y + z = 1 \)B.\( x + y + z = 0 \)C.\( x + y + z = -1 \)D.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtTính độ dài vectơ \( \vec{a} = (3;4;12) \).A.\( 13 \)B.\( \sqrt{169} \)C.\( 13 \)D.\( \sqrt{25} \) Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtĐường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng \( x + y + z = 0 \)?A.\( x = t; y = t; z = t \)B.\( x = 1 + t; y = 2 + t; z = 3 + t \)C.\( x = 1; y = 1; z = t \)D.\( x = t; y = 0; z = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtTập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng song song là:A.Mặt cầuB.Đường thẳngC.Mặt phẳng song song và trung gianD.Mặt tròn xoay Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtCho \( \vec{a} = (1;2;-1) \), \( \vec{b} = (-1;1;0) \). Tính tích có hướng \( \vec{a} \times \vec{b} \).A.\( (1;1;3) \)B.\( (3;2;1) \)C.\( (-1;-1;-3) \)D.\( (0;0;0) \) Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtĐường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng một điểm khi:A.Cùng phươngB.Song song mặt phẳngC.Không song song và không nằm trong mặt phẳngD.Trùng mặt phẳng Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtĐiều kiện để ba vectơ đồng phẳng:A.Tích hỗn tạp bằng 0B.Tích hỗn tạp bằng 0C.Tích vô hướng bằng 0D.Tích có hướng bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtTrong không gian Oxyz, trục Ox có phương trình:A.\( y = z = 0 \)B.\( x = t; y = 0; z = 0 \)C.\( x = y = z \)D.\( x = 0; y = t; z = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtPhương trình mặt cầu có tâm \( I(2;1;3) \) và bán kính 2?A.\( x^2 + y^2 + z^2 = 4 \)B.\( (x - 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 4 \)C.\( x^2 + y^2 + z^2 = 2 \)D.\( (x + 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 4 \) Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtTính tích hỗn tạp \( [\vec{a},\vec{b},\vec{c}] \) với \( \vec{a} = (1;0;0) \), \( \vec{b} = (0;1;0) \), \( \vec{c} = (0;0;1) \).A.\( 1 \)B.\( 0 \)C.\( -1 \)D.\( 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtĐiều kiện để hai mặt phẳng vuông góc:A.Pháp tuyến nhân vô hướng = 1B.Pháp tuyến nhân vô hướng = 0C.Pháp tuyến nhân vô hướng = -1D.Pháp tuyến nhân vô hướng ≠ 0 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI